Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy viết 15 động từ bất quy tắc chuyển sang quá khứ đơn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Ewan Mc Gregor was born in Scotland in 1971.He decided to be an actor when he was only nine and he made his first film...
- chiều của đường sức từ bên ngoài nam châm là gì ; quy ước chiều đường sức từ đối với...
- III. Điền vào chỗ trống với so, too, either, neither.: 1. He can’t swim....
- viết 1 đoạn văn bằng tiếng anh về sở thích
- Many / student/ pay a visit/ the Temple of Literature/ before exams/ pray/ good luck/ every year. A. Many students...
- ______, he walked to the station. A. Despite being tired B. Although to be tired C. In spite being...
- 1. is a farmer/ his father/ on a farm/ works/ and he//.
- II.Fill in the blank with an appropriate work. (10pts) Learning a language is, in some way, like (1)...
Câu hỏi Lớp 7
- pHÂN tích và cách dùng của các cặp Hán Việt sau: a) Cố chủ tịch-Cựu chủ tịch b)Cương quyết-Kiên quyết
- tại sao có thể phân biệt được biểu đồ A nằm ở Lu-Bum-Ba-Si
- Câu 1: Côn trùng gây hại có mấy kiểu biến thái? Cho biết giai đoạn phá...
- Nội dung chính của văn bản “Cuộc chia tay của những con búp bê” của Khánh...
- Hãy viết 1 bài văn ngắn khoảng 200-250 chữ . Hãy kể về những trải nghiệm của em trong hoạt động hè vừa qua
- một chiếc hộp kín có chứa năm quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau...
- sinh sản của thỏ
- Câu 1: Vai trò của trồng trọt là: A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người; cung cấp thức ăn cho vật nuôi B....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định danh từ hoặc đại từ trong câu.2. Xác định thì của động từ trong câu (ở đây là quá khứ đơn).3. Tìm động từ bất quy tắc tương ứng với danh từ hoặc đại từ.4. Chuyển động từ bất quy tắc sang quá khứ đơn.Câu trả lời:1. Go -> went2. Come -> came3. Drink -> drank4. Wear -> wore5. See -> saw6. Do -> did7. Say -> said8. Have -> had9. Make -> made10. Take -> took11. Know -> knew12. Get -> got13. Give -> gave14. Eat -> ate15. Catch -> caughtMột cách khác:1. Go -> went2. Swim -> swam3. Drive -> drove4. Write -> wrote5. Speak -> spoke6. Meet -> met7. Think -> thought8. Sleep -> slept9. Break -> broke10. Bring -> brought11. Teach -> taught12. Build -> built13. Send -> sent14. Buy -> bought15. Run -> ran
They lost the game last weekend.
She woke up late this morning.
I forgot to bring my umbrella.
The dog bit the mailman on the leg.