Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy viết 15 động từ bất quy tắc chuyển sang quá khứ đơn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- History is .................. interesting and important subject at school. A. a B. an...
- Viết lại câu: 1. It is not necessary for you to finish the work to day. => You don't have...
- Each year volunteers from England work abroad: teachers, nurses, engineers, and people with special skills. They do...
- Bài 1: Fill the Wh-questions in each blank. 1...................is the shop closed? -It's...
- Viết lại các câu, sử dụng các từ đã cho. 1. What is the price of this watch? - How much ? 2. What is the price of...
- Exercise 5. Fill in the following blanks Past Simple & Continuous, Past Perfect Simple & Continuous 1.After...
- Fill in each gap with a suitable word to complete the following passage The oldest living things on Earth (46)...
- 1 "Don't repeat this mistake again!" the instructor warned the sports¬man....
Câu hỏi Lớp 7
- Lập dàn ý: Biểu cảm về bài thơ Rằm tháng giêng ( .lớp 7 )
- Cho các số nguyên dương a, b ,c, d thỏa mãn điều kiện 15a3 + 5c3 = 10b3 +...
- Phương thức khai thác , bảo vệ tài nguyên nước ở Việt Nam?
- kể tên các di tích lịch sử, văn hóa tiêu biểu của tỉnh Hà...
- gọi g là trọng tâm tam giác abc chứng minh ag+bc/2>bg
- Giải thích ý nghĩa của các câu thành ngứau và đặt câu với mỗi thành ngữ đó: a) Chó ăn đá gà ăn sỏi b) Bầm gan tím...
- Tìm một số bài ca dao có cùng chủ đề than thân: viết về người phụ nữ xưa...
- neu a là số thực thì a là số ..... hoặc số..... neu b là số vô tỉ thì b viết dưới dạng........
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định danh từ hoặc đại từ trong câu.2. Xác định thì của động từ trong câu (ở đây là quá khứ đơn).3. Tìm động từ bất quy tắc tương ứng với danh từ hoặc đại từ.4. Chuyển động từ bất quy tắc sang quá khứ đơn.Câu trả lời:1. Go -> went2. Come -> came3. Drink -> drank4. Wear -> wore5. See -> saw6. Do -> did7. Say -> said8. Have -> had9. Make -> made10. Take -> took11. Know -> knew12. Get -> got13. Give -> gave14. Eat -> ate15. Catch -> caughtMột cách khác:1. Go -> went2. Swim -> swam3. Drive -> drove4. Write -> wrote5. Speak -> spoke6. Meet -> met7. Think -> thought8. Sleep -> slept9. Break -> broke10. Bring -> brought11. Teach -> taught12. Build -> built13. Send -> sent14. Buy -> bought15. Run -> ran
They lost the game last weekend.
She woke up late this morning.
I forgot to bring my umbrella.
The dog bit the mailman on the leg.