Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy viết 15 động từ bất quy tắc chuyển sang quá khứ đơn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Viết đoạn văn bằng tiếng Anh về lễ hội monkey buffet ( skills 1 unit 9 lop 7)
- TOPIC 3: COMMUNITY SERVICE Suggestion question: 1. What volunteer work have you...
- Exercise 8: Rewrite the following sentences, using conditional sentences type 2 or 3: Eg1: She is...
- Read the article and choose the best answer. The Lake District is very popular for holidays all year round. Roads...
- 1. Read and listen to the dialogue. Then complete the table with the words in blue in the dialogue. Add...
- 1. Advertising __________ (courage) us to buy things that we don’t really need. 2. It is a good book because it is very...
- Bạn nào thi IOE vòng 20,bài nghe rồi giúp mk vs: There're so many things ____ at school...
- You sleep in a tent when you do this activity c_ _ _ _ _ _
Câu hỏi Lớp 7
- em đã đọc và học rất nhiều truyện ngắn hiện đại có ý nghĩa sâu sắc ,hãy...
- nhện có tập tính gì thích nghi với lối sống chăng lưới
- Bọ ngựa có lối sống và tập tính A. Ăn gỗ, tập tính đục ruỗng gỗ B. Kí sinh, hút máu người và động vật C. Ăn thịt,...
- Ai có nick gunny vip k , ib nha
- Dinh dưỡng của trùng kiết lị. Tự dưỡng hay dị dưỡng
- Choose the best answer. "Are we about to have dinner?" - "Yes, it _____ in the dinning room". A. is...
- Chứng minh rằng nếu Δ có 1 đường trung tuyến đồng thời là đường phân giác...
- Bà mẹ chạy ra ngoài, hớt hải gọi con. Suốt mấy đêm ròng thức trong con ốm, bà vừa...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định danh từ hoặc đại từ trong câu.2. Xác định thì của động từ trong câu (ở đây là quá khứ đơn).3. Tìm động từ bất quy tắc tương ứng với danh từ hoặc đại từ.4. Chuyển động từ bất quy tắc sang quá khứ đơn.Câu trả lời:1. Go -> went2. Come -> came3. Drink -> drank4. Wear -> wore5. See -> saw6. Do -> did7. Say -> said8. Have -> had9. Make -> made10. Take -> took11. Know -> knew12. Get -> got13. Give -> gave14. Eat -> ate15. Catch -> caughtMột cách khác:1. Go -> went2. Swim -> swam3. Drive -> drove4. Write -> wrote5. Speak -> spoke6. Meet -> met7. Think -> thought8. Sleep -> slept9. Break -> broke10. Bring -> brought11. Teach -> taught12. Build -> built13. Send -> sent14. Buy -> bought15. Run -> ran
They lost the game last weekend.
She woke up late this morning.
I forgot to bring my umbrella.
The dog bit the mailman on the leg.