Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy viết 15 động từ bất quy tắc chuyển sang quá khứ đơn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- hãy cho các dạng bài tập về giới từ chỉ thời gian ( AT, IN, ON )
- Write complete sentences using the prompts. (0.6 points) 1. local festival / different / international festival / its...
- viết lại:1.He speaks English very well.You wuold think it was his native language He speaks English so 2. Nobody used...
- It is five-........ now. Hoa's family is already awake. The........... is at the dining table...
- EX5. Read and choose the best answer to complete the passage: When you are in Singapore, you can go about (1)...
- I , Write ONE word for each space Dear Lynne and Tony, I’m writing to say thank you for the...
- Exercise 5 a. Fill in the text with prepositions of time "at / in / on". My birthday is (1) _________ the 3...
- Fill in each gap with a suitable word to complete the following passage The oldest living things on Earth (46)...
Câu hỏi Lớp 7
- Viết một đoạn văn về nhân vật Conan trong truyện "Thám tử lừng danh Conan" bằng tiếng anh
- Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau: \(\frac{x}{3}=\frac{y}{5}=\frac{z}{7}\) và 2x+3y-z = -14 Giúp mình...
- Nêu các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật
- Các biện pháp kích thích hạt giống cây rừng nảy mầm. Ví dụ cho từng biện pháp. Cảm ơn ạ:3
- Dòng điện đang chạy trong vật nào dưới đây? A. Một mảnh nilông đã được cọ xát B. Máy tính bỏ túi đang hoạt động C....
- tìm ý và viết đoạn mở bài, đoạn kết bài cho đề sau: đề bài : Phát...
- Phương thức biểu đạt của bài cảnh khuya và rằm tháng giêng
- Viết một đoạn văn nói về vai trò của người mẹ có sử dụng số từ
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định danh từ hoặc đại từ trong câu.2. Xác định thì của động từ trong câu (ở đây là quá khứ đơn).3. Tìm động từ bất quy tắc tương ứng với danh từ hoặc đại từ.4. Chuyển động từ bất quy tắc sang quá khứ đơn.Câu trả lời:1. Go -> went2. Come -> came3. Drink -> drank4. Wear -> wore5. See -> saw6. Do -> did7. Say -> said8. Have -> had9. Make -> made10. Take -> took11. Know -> knew12. Get -> got13. Give -> gave14. Eat -> ate15. Catch -> caughtMột cách khác:1. Go -> went2. Swim -> swam3. Drive -> drove4. Write -> wrote5. Speak -> spoke6. Meet -> met7. Think -> thought8. Sleep -> slept9. Break -> broke10. Bring -> brought11. Teach -> taught12. Build -> built13. Send -> sent14. Buy -> bought15. Run -> ran
They lost the game last weekend.
She woke up late this morning.
I forgot to bring my umbrella.
The dog bit the mailman on the leg.