Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy viết 15 động từ bất quy tắc chuyển sang quá khứ đơn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- write a paragraph (50 words) to what should we do to have a healthy life?
- Write a review of your favorite film
- What is the price of two dozen eggs ? → How much
- Write a paragraph about Tet holiday in Vietnam HELP ME
- bored/...
- 12. I’m supposed to be here, _____? 13. Nothing is wrong, _____? 14. Nobody called the phone, _____?...
- I. Choose the best answer. 1. I think we have electric taxis very soon. A. will B. might C. may D. would 2. All the...
- 1. sunburn / yesterday / was / because / outside / has / Alice / she / all / day...
Câu hỏi Lớp 7
- Cho tam giác ABC cân ở A. Các đường phân giác BE, CF cắt nhau tại điểm I. a) Chứng...
- qua 2 khổ thơ 3,4 trong bài thơ mẹ ''đỗ trung lai'' giúp em hiểu gì về...
- bác tuân rút ra 1 quân bài từ bộ bài tây 52 lá ...
- Tìm các số nguyên x, y biết rằng: x phần 4 trừ một phần y bằng 1 phần 2
- a) Âm phản xạ là gì? Những vật thế nào thì phản xạ âm tốt?Nêu 2 ví...
- Ai có những bài toán đại số nâng cao lớp 7 ko. Cho mik tham khảo vs , để mik Thi hok kì. Nhanh...
- Dựa vào bài ca dao"Con mèo mà trèo cây cau"hãy hình thành một câu chuyện (vở kịch)ngắn về lão địa chủ và anh nông...
- Xương ống chân của bê dài thêm 5cm, quá trình đó được gọi là: A. Sự sinh trưởng. B. Sự phát dục. C. Phát dục sau đó...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định danh từ hoặc đại từ trong câu.2. Xác định thì của động từ trong câu (ở đây là quá khứ đơn).3. Tìm động từ bất quy tắc tương ứng với danh từ hoặc đại từ.4. Chuyển động từ bất quy tắc sang quá khứ đơn.Câu trả lời:1. Go -> went2. Come -> came3. Drink -> drank4. Wear -> wore5. See -> saw6. Do -> did7. Say -> said8. Have -> had9. Make -> made10. Take -> took11. Know -> knew12. Get -> got13. Give -> gave14. Eat -> ate15. Catch -> caughtMột cách khác:1. Go -> went2. Swim -> swam3. Drive -> drove4. Write -> wrote5. Speak -> spoke6. Meet -> met7. Think -> thought8. Sleep -> slept9. Break -> broke10. Bring -> brought11. Teach -> taught12. Build -> built13. Send -> sent14. Buy -> bought15. Run -> ran
They lost the game last weekend.
She woke up late this morning.
I forgot to bring my umbrella.
The dog bit the mailman on the leg.