Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy viết 15 động từ bất quy tắc chuyển sang quá khứ đơn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD Test 1 I. Put the words in the correct column: Jewish gather candles people...
- Complete the following sentence with the correct form (Past Simple or Past...
- Who does this car belong to ? => Whose
- 3. Match the adjectives in blue from exercise 1 with the nouns in the table. Listen and check. (Nối các...
- X. Rewrite the sentences, beginning with given words so that their meanings stay the same. (5p) 1. She is usually a...
- Nowadays, television becomes very popular. Both old and young people enjoy watching it very much. TV programs attract...
- cách chuyển từ although sang in spite of
- Finished? Imagine you went back in time. Write a description of where you went, what you did, and who and what you...
Câu hỏi Lớp 7
- Các bánh cho mình xin một số bài toán nâng cao đại số của lớp 7 .( Toán cho hs giỏi ) ( có lời giải nhé ạ...
- hãy đưa ra các biện pháp giúp tiết kiệm tiền và giải thích vì sao
- Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống(1075-1077) em hãy nhận xét về cách đánh giặc độc đáo của Lý...
- Viết một đoạn văn (khoảng 5-7 dòng) trình bày ý kiến của em về tác dụng của việc sử...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định danh từ hoặc đại từ trong câu.2. Xác định thì của động từ trong câu (ở đây là quá khứ đơn).3. Tìm động từ bất quy tắc tương ứng với danh từ hoặc đại từ.4. Chuyển động từ bất quy tắc sang quá khứ đơn.Câu trả lời:1. Go -> went2. Come -> came3. Drink -> drank4. Wear -> wore5. See -> saw6. Do -> did7. Say -> said8. Have -> had9. Make -> made10. Take -> took11. Know -> knew12. Get -> got13. Give -> gave14. Eat -> ate15. Catch -> caughtMột cách khác:1. Go -> went2. Swim -> swam3. Drive -> drove4. Write -> wrote5. Speak -> spoke6. Meet -> met7. Think -> thought8. Sleep -> slept9. Break -> broke10. Bring -> brought11. Teach -> taught12. Build -> built13. Send -> sent14. Buy -> bought15. Run -> ran
They lost the game last weekend.
She woke up late this morning.
I forgot to bring my umbrella.
The dog bit the mailman on the leg.