Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
on the first days of Tet people often _____(visit) relatives and friends
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- write a passage about a trip you took ta an athnic village.write 80-100 words or more giúp với
- Vp2 của become là gì ? Các bạn còn thức ko?
- I)complete the passage with the most suitable words Torquay is one of the (1)_____ popular holiday resorts in...
- give me a ring. You'll hear some news (when)
- Rewrite these sentences, using inversion with ONLY. 42. I only realized how dangerous the situation had been when I got...
- 1. “Where are you going?” Lan asked. Lan asked...
- 4 (trang 25 sgk Tiếng Anh 8 Global Success): Work in groups. Discuss and write what you like or dislike about like in...
- Viết lại câu : 59. “I think I’ve made a serious mistake” Mr. Will said (admit) 60....
Câu hỏi Lớp 8
- Cho hình thang cân ABCD có AB<CD đg cao BH chia cạnh đáy CD thành 2 đoạn.DH=16cm ,HC=9cm.BD vuông góc vs...
- hãy kể tên các bài thơ trong chương trình lớp 7,8 thuộc thể thơ thất ngôn tứ tuyệt
- Trình bày nội dung của hiệp ước Nhâm Tuất 5-6-1862?Theo e vì sao triều đình Huế kí hiệp ước đó?E có nhận xét j về thái...
- Nêu đặc điểm chính của Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ.
- Hoàn thành bảng 66-4. Cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh. SGK Sinh học 8 - Trang 208.
- Chỉ ra những chỗ sai trong văn bản thông báo sau đây và chữa lại cho đúng. PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN PHÚ NHUẬN TRƯỜNG THCS...
- Kể 1 câu chuyện về lòng tự trọng
- Lấy các ví dụ khác về mỗi loại đòn bẩy trong cuộc sống và phân tích...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Điền đúng dạng động từ trong ngoặc: visit (cần chia ở dạng nguyên mẫu - visit)Câu trả lời:- On the first days of Tet, people often visit relatives and friends.2. Sử dụng từ khác có nghĩa tương đương với "visit" như "see", "meet", "call on":Câu trả lời:- On the first days of Tet, people often see relatives and friends.- On the first days of Tet, people often meet relatives and friends.- On the first days of Tet, people often call on relatives and friends.
stop by
drop in on
call on
go to see