Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho công thức hóa học của các chất sau: HCl ; NaNO3 ; ZnO ; Ba ( OH )2 ; K2HPO4 ; Fe ( OH )2 ; CaCO3 ; NaHCO3 ; H3PO3 . gọi tên các chất trêm và cho biết chúng thuộc loại hợp chất nào?
Xin chào, mình cần sự trợ giúp của các Bạn! Ai có kinh nghiệm về vấn đề này không, có thể hướng dẫn mình một chút?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Vẽ sơ đồ tư duy sự biến đổi chất
- Cho các kim loại sau: Ca, Al, Mg, Ag, Fe, K, Zn, Cu, Na. Những kim loại nào tác dụng được với...
- Đốt cháy hoàn toàn 2,4g magie (Mg) trong khí oxi thu được magie oxit (MgO) a) Tính...
- Cho 8 gam MgO tan trong 294 gam dung dịch H2SO4 10%. a) viết PTHH b) tính nồng độ phần trăm của các...
Câu hỏi Lớp 8
- CHỨNG minh rằng đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua...
- -Cho 5 ví dụ về quyền tố cáo và 5 ví dụ về quyền khiếu nại.( Yêu cầu: về vấn đề thực tế, thời sự, tin nóng...)
- trên nhãn chai cồn y tế ghi cồn 90 độ có nghĩa là 100ml dung dịch cồn có 90ml chất...
- Một khối lập phương có cạnh a = 20 cm a/ Tính thể tích của khối lập phương đó? b/...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định tên và loại hợp chất của từng chất bằng cách phân tích công thức hóa học:- HCl: axit clohidric --> Hợp chất không gian, không có ion- NaNO3: natri nitrat --> Muối- ZnO: oxit kẽm --> Oxit- Ba(OH)2: hidroxit bari --> Hidroxit- K2HPO4: kali dihydrogen photphat --> Muối- Fe(OH)2: hidroxit sắt (II) --> Hidroxit- CaCO3: canxi cacbonat --> Muối- NaHCO3: natri hydrogen cacbonat --> Muối- H3PO3: axit phosphorous --> Hợp chất không gian, không có ion2. Gọi tên và loại hợp chất của từng chất: - HCl: axit clohidric, hợp chất không gian- NaNO3: natri nitrat, muối- ZnO: oxit kẽm, oxit- Ba(OH)2: hidroxit bari, hidroxit- K2HPO4: kali dihydrogen photphat, muối- Fe(OH)2: hidroxit sắt (II), hidroxit- CaCO3: canxi cacbonat, muối- NaHCO3: natri hydrogen cacbonat, muối- H3PO3: axit phosphorous, hợp chất không gian
Ba(OH)2: hidroxit bari - hợp chất bazơ
ZnO: oxit kẽm - hợp chất oxit
NaNO3: nitrát natri - hợp chất muối
HCl: axit clohidric - hợp chất axit