Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy nêu công thức thì hiện tại hoàn thành và thì quá khứ hoàn thành
Tick cho những bạn nhanh nhất
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Lấy 10 ví dụ về động từ theo quy tắc và 10 động từ bất quy tặc chia ở dạng quá khứ. (kèm nghĩa của động từ đó)
- 1. Rebecca hardy’s home is close to the coast. 2. At the Ocean Center, you can see fish from both seas and...
- Đặt câu cùng nghĩa Sophie decorated the house beautifully - Sophie
- , This house is bigger than that one. (not so/as + adj + as) -> That house is...
- Schooling có nghĩa là gì?
- Question 7: Read the following passage and choose the best answer. Write your answers in the numbered blanks provided...
- The Internet has (1)____ developed and become part of our everyday life. Do you find the Internet useful? What do...
- 44. The _______ of Brian’s furnished room is ten pounds a week. A....
Câu hỏi Lớp 8
- Bài tập áp dụng công thức (P = A/t và P = F.v) để tính công suất.
- Tìm câu thơ có sử dụng biện pháp nói giảm nói tránh trong bài ' Đập đá ở Côn Lôn '. Xác định biện pháp tu từ và tác...
- Mối ghép vít cấy có chi tiết nào sau đây? A. Đai ốc B. Vòng đệm C. Bu...
- Nêu các nguyên nhân làm gián đoạn hô hấp và cách xử...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Những bạn nhanh nhất trên toàn thế giới không thể được xác định chính xác, chỉ có thể ước lượng thông qua việc thực hiện bài kiểm tra hoặc cuộc thi.
Ví dụ thì quá khứ hoàn thành: They had already left when I arrived.
Công thức thì quá khứ hoàn thành: S + had + V3 (Past Participle)
Ví dụ thì hiện tại hoàn thành: She has finished her homework.
Công thức thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + V3 (Past Participle)