Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Parking is not allowed here
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 12
- He did not work hard. He failed the exam. A. Unless he had worked hard, he would have failed the exam. B. Even though...
- Complete the following tag question 1.This picture is yours,...? 2.Hoa never comes to school late,...? 3.You took...
- When, whenever, while, as soon as, after, since, as, before, until 1. Travelers can use credit cards in foreign...
- Nowadays people are more aware that wildlife all over the world is in (1)________. Many species of animals are...
- 4. Keith spent a lot of time filling in job application forms because he was unemployed.(Participial Phrases)...
- từ trái nghĩa với tidy( gọn gàng ) là ...
- Rewrite the sentences using the correct form of get. He traveled from New York to Washington DC by train. He...
- II.Passive voice: Mixed types Rewrite the following sentence using passive voice. 1. My father waters this flower...
Câu hỏi Lớp 12
- Cacbohiđrat chứa đồng thời liên kết α–1,4–glicozit và liên kết α–1,6–glicozit trong phân tử là A. tinh bột. B....
- Tính α+ β,α- β với: α = 1 - 2i, β = 6i
- Kim loại nào được dùng nhiều trong dẫn điện?
- Trong thí nghiệm Yang, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ 1 = 0 , 4 μm và λ 2 = 0 , 6 μm. Trên màn quan sát, gọi...
- Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α 0 = 0,1 rad tại nơi có g = 10 m/s2. Tại thời điểm ban đầu vật đi qua...
- phân tích nhân vật Tràng trong tác phẩm "Vợ nhặt" của Kim Lân
- Gió đông nam ở đồng bằng Bắc Bộ vào giữa và cuối mùa hạ có nguồn gốc từ A . cao áp chí tuyến tây Thái Bình Dương. B ....
- Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log0,2 (x – 1) < log0,2 (3 – x). A. S = - ∞ ; 3 B. S = 2 ;...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc kỹ câu hỏi và hiểu nghĩa của câu hỏi.2. Phân tích từ khóa và cấu trúc câu.3. Đưa ra câu trả lời dựa trên ý nghĩa của câu hỏi.Câu trả lời:1. It is not allowed to park here.2. Parking in this area is prohibited.3. No parking is permitted in this area.
This area is designated as a no-parking zone.
Parking is prohibited in this location.
You are not allowed to park here.
No parking is permitted in this area.