Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong mỗi từ sau:
Bé
Đồng nghĩa:..............................................
Trái nghĩa:.................................................
Già
Đồng nghĩa:.....................................
Trái nghĩa:........................................
Sống
Đồng nghĩa:................. ..................
Trái nghĩa:.......................................
Các bạn giúp mình nhé
Bạn nào làm bài đầu tiên thì mình sẽ tick cho bạn ấy
Hi cả nhà! Mình đang hơi loay hoay với một câu hỏi khó nhằn. Bạn nào nhẹ nhàng, kiên nhẫn giúp mình với được không? Cảm ơn tất cả rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- điền vế câu còn thiếu vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ghép sau a Lan học bài còn...
- Giải câu đố: "Để nguyên trái nghĩa với "chìm"" Bỏ đầu thành quả trên cành cây cao." Từ bỏ đầu là từ...
- Bài tập 1. a) Con có cảm nhận gì về nhân vật chị Út trong caâu chuyện...
- điền từ đồng âm thích hợp vào chỗ chấm Những ánh nắng rực rỡ lên mặt ...
Câu hỏi Lớp 5
- một ô tô và xe máy cùng xuất phát lúc 8 giờ kém 15 phút để...
- Nêu cách tính thể tích hình vuông.
- năm ngoái giá tiền 1l xăng A92 là 19200 đồng , năm nay là 24000 đồng . hỏi giá tiền 1l xăng năm nay so vs năm ngoái...
- Tính bằng cách thuận tiện nhất: 13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25 : 0,125 giải giúp mik nha
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Để tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa, bạn cần dựa vào ý nghĩa của từ trong ngữ cảnh câu hỏi.2. Từ đồng nghĩa là từ cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với từ đã cho, còn từ trái nghĩa là từ trái ngược với từ đã cho.3. Để tìm từ đồng nghĩa, bạn có thể suy luận dựa vào ngữ cảnh hoặc sử dụng từ điển.4. Để tìm từ trái nghĩa, bạn cũng cần suy luận dựa vào ngữ cảnh hoặc sử dụng từ điển.Câu trả lời:BéĐồng nghĩa: Nhỏ, nhỏ béTrái nghĩa: Lớn, toGiàĐồng nghĩa: Lớn tuổi, già cỗiTrái nghĩa: Trẻ, trẻ trungSốngĐồng nghĩa: Tồn tại, tồn tạiTrái nghĩa: Chết, mất đi