Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong mỗi từ sau:
Bé
Đồng nghĩa:..............................................
Trái nghĩa:.................................................
Già
Đồng nghĩa:.....................................
Trái nghĩa:........................................
Sống
Đồng nghĩa:................. ..................
Trái nghĩa:.......................................
Các bạn giúp mình nhé
Bạn nào làm bài đầu tiên thì mình sẽ tick cho bạn ấy
Hi cả nhà! Mình đang hơi loay hoay với một câu hỏi khó nhằn. Bạn nào nhẹ nhàng, kiên nhẫn giúp mình với được không? Cảm ơn tất cả rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- đọc bài Lòng Dân sách lớp 5 tập 1 trang 24 và trả lời câu hỏi 1. chú cán bộ gặp chuyện gì nguy hiểm ? 2.Dì Năm đã nghĩ...
- hai câu:vì bà mời tình yêu nên cả ba chúng tôi đều vào. bởi...
- từ hô ứng là từ như thế nào
- Viết một đoạn văn tả ngoại hình của một bà cụ mà em biết.
- tìm từ đồng nghĩa với với bình tĩnh
- Những chàng trai tràn trề sức xuân đã hăng hái lên đường làm nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc A. Từ được dùng nghĩa chuyển...
- Đố các bạn biết : Con trâu con người ta gọi là con nghé , con bo con nguoi ta goi la con be , hỏi con lừa mẹ người...
- Câu hỏi 5: Trong các từ sau, từ nào đồng nghĩa với từ “bảo vệ”? a/ Giữ...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Để tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa, bạn cần dựa vào ý nghĩa của từ trong ngữ cảnh câu hỏi.2. Từ đồng nghĩa là từ cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với từ đã cho, còn từ trái nghĩa là từ trái ngược với từ đã cho.3. Để tìm từ đồng nghĩa, bạn có thể suy luận dựa vào ngữ cảnh hoặc sử dụng từ điển.4. Để tìm từ trái nghĩa, bạn cũng cần suy luận dựa vào ngữ cảnh hoặc sử dụng từ điển.Câu trả lời:BéĐồng nghĩa: Nhỏ, nhỏ béTrái nghĩa: Lớn, toGiàĐồng nghĩa: Lớn tuổi, già cỗiTrái nghĩa: Trẻ, trẻ trungSốngĐồng nghĩa: Tồn tại, tồn tạiTrái nghĩa: Chết, mất đi