Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong mỗi từ sau:
Bé
Đồng nghĩa:..............................................
Trái nghĩa:.................................................
Già
Đồng nghĩa:.....................................
Trái nghĩa:........................................
Sống
Đồng nghĩa:................. ..................
Trái nghĩa:.......................................
Các bạn giúp mình nhé
Bạn nào làm bài đầu tiên thì mình sẽ tick cho bạn ấy
Hi cả nhà! Mình đang hơi loay hoay với một câu hỏi khó nhằn. Bạn nào nhẹ nhàng, kiên nhẫn giúp mình với được không? Cảm ơn tất cả rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Điền dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp: a: Trăng thanh gió mát bốn mùa nối nhau đi qua...
- lập dàn ý trong buổi lễ chào cờ đầu tuần . Trường em có kết hợp một buổi hoạt động ngoại...
- thùn thụt như con chó thui chín mắt chín mũi chín đuôi chín đầu là con gì
- Nêu tính chất của thủy tinh chất lượng cao khoa học 5
Câu hỏi Lớp 5
- tb33-1925tb33-192 Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Một hình tròn...
- Tổng của hai số là 542. Hiệu của hai số là 300. Tìm hai số đó. giúp toiii
- trả lời các câu hỏi sau: where were you yesterday? what's the weather like today? what's do you usually do in...
- Tìm số tự nhiên liên tiếp x và y biết 3,25 <x <y <5,05
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Để tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa, bạn cần dựa vào ý nghĩa của từ trong ngữ cảnh câu hỏi.2. Từ đồng nghĩa là từ cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với từ đã cho, còn từ trái nghĩa là từ trái ngược với từ đã cho.3. Để tìm từ đồng nghĩa, bạn có thể suy luận dựa vào ngữ cảnh hoặc sử dụng từ điển.4. Để tìm từ trái nghĩa, bạn cũng cần suy luận dựa vào ngữ cảnh hoặc sử dụng từ điển.Câu trả lời:BéĐồng nghĩa: Nhỏ, nhỏ béTrái nghĩa: Lớn, toGiàĐồng nghĩa: Lớn tuổi, già cỗiTrái nghĩa: Trẻ, trẻ trungSốngĐồng nghĩa: Tồn tại, tồn tạiTrái nghĩa: Chết, mất đi