Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong mỗi từ sau:
Bé
Đồng nghĩa:..............................................
Trái nghĩa:.................................................
Già
Đồng nghĩa:.....................................
Trái nghĩa:........................................
Sống
Đồng nghĩa:................. ..................
Trái nghĩa:.......................................
Các bạn giúp mình nhé
Bạn nào làm bài đầu tiên thì mình sẽ tick cho bạn ấy
Hi cả nhà! Mình đang hơi loay hoay với một câu hỏi khó nhằn. Bạn nào nhẹ nhàng, kiên nhẫn giúp mình với được không? Cảm ơn tất cả rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Cách hiển thị các biểu tượng trong ngăn phải của màn hình Computer gồm
- Hai số có tổng là 5864 .Biết rằng nếu viết thêm chữ số 5 vào bên trái số...
- Một người đi xe máy từ A lúc 6 giờ đến B lúc 8 giờ với vận tốc 40km/h. Tính quãng...
- Bài 3: Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí: A = 41,54 – 3,18 + 23,17 + 8,46 – 5,82 – 3,17 ? B = 123,8...
- một quyển sách có 188 trang hỏi dùng hết bao nhiêu chữ số để đánh số trang quyển...
- a, X * \(\dfrac{3}{4}\) +X : 4= \(\dfrac{3}{7}\) c, 1,5-( X: 0,5 + \(\dfrac{5}{8}\) )...
- Một bể nước hình hộp chữ nhật có CD 5 m CR 3,5 m CCao 4,2 M trong bể có chứa 2/3 lượng nước.lượng...
- tính diện tích hình PQBD, biết AQ=15cm;AP=8cm;BC=18cm;DC=26cm (Xem hình vẽ) A Q B P...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Để tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa, bạn cần dựa vào ý nghĩa của từ trong ngữ cảnh câu hỏi.2. Từ đồng nghĩa là từ cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với từ đã cho, còn từ trái nghĩa là từ trái ngược với từ đã cho.3. Để tìm từ đồng nghĩa, bạn có thể suy luận dựa vào ngữ cảnh hoặc sử dụng từ điển.4. Để tìm từ trái nghĩa, bạn cũng cần suy luận dựa vào ngữ cảnh hoặc sử dụng từ điển.Câu trả lời:BéĐồng nghĩa: Nhỏ, nhỏ béTrái nghĩa: Lớn, toGiàĐồng nghĩa: Lớn tuổi, già cỗiTrái nghĩa: Trẻ, trẻ trungSốngĐồng nghĩa: Tồn tại, tồn tạiTrái nghĩa: Chết, mất đi