Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong mỗi từ sau:
Bé
Đồng nghĩa:..............................................
Trái nghĩa:.................................................
Già
Đồng nghĩa:.....................................
Trái nghĩa:........................................
Sống
Đồng nghĩa:................. ..................
Trái nghĩa:.......................................
Các bạn giúp mình nhé
Bạn nào làm bài đầu tiên thì mình sẽ tick cho bạn ấy
Hi cả nhà! Mình đang hơi loay hoay với một câu hỏi khó nhằn. Bạn nào nhẹ nhàng, kiên nhẫn giúp mình với được không? Cảm ơn tất cả rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- xác định các thành phần trạng ngữ,chủ ngữ và vị ngữ trong câu: Mỗi buổi chiều về,...
- cho mk hỏi:Nhất tự vi sư.........tự vi sư
- Đề : Kết thúc bài Tre Việt Nam , nhà thơ Nguyễn Duy viết: “Mai sau, Mai sau, Mai sau, Đất xanh tre mói xanh màu tre...
- Nếu trái đất thiếu trẻ con (Trích) Tôi và Anh vào Cung Thiếu nhi Gặp các...
Câu hỏi Lớp 5
- Người thứ nhất đi từ A đến B hết 5 giờ. Người thứ 2 đi từ B về A hết 7 giờ.Hỏi nếu 2 người đó khởi hành...
- một cái bể HCN dài 2,5m,rộng 1,8m,cao bằng 1,2m chứa đầy nước. Những ngày nắng, nước bốc hơi hết...
- Ngày Thương binh liệt sĩ 27 tháng 7 năm 1947 thuộc thế kỉ thứ bao nhiêu? Tính đến ngày 27 tháng 7 năm 2019 là bao...
- Một người đi xe đạp từ Hà Nội về phía Ninh Bình với vận tốc 12km/giờ. Sau khi người đó đi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Để tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa, bạn cần dựa vào ý nghĩa của từ trong ngữ cảnh câu hỏi.2. Từ đồng nghĩa là từ cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với từ đã cho, còn từ trái nghĩa là từ trái ngược với từ đã cho.3. Để tìm từ đồng nghĩa, bạn có thể suy luận dựa vào ngữ cảnh hoặc sử dụng từ điển.4. Để tìm từ trái nghĩa, bạn cũng cần suy luận dựa vào ngữ cảnh hoặc sử dụng từ điển.Câu trả lời:BéĐồng nghĩa: Nhỏ, nhỏ béTrái nghĩa: Lớn, toGiàĐồng nghĩa: Lớn tuổi, già cỗiTrái nghĩa: Trẻ, trẻ trungSốngĐồng nghĩa: Tồn tại, tồn tạiTrái nghĩa: Chết, mất đi