Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
THINK! What do you usually do with your friends at the weekend?
(Hãy nghĩ xem! Bạn thường làm gì với các bạn vào cuối tuần?)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. We often ( watch) TV. 2. I ...
- 1. My sister (buy) a new book yesterday morning 2. Where they (spend) thier summer vacation next years? 3. What you...
- Use a few / a little / a lot 1. He doesn't speak much English. Only ........ word 2. Hurry up! We've got...
- Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others 1. A.peaceful B. Pleasure...
Câu hỏi Lớp 6
- Chi tiêu trong gia đình là j ?Bạn hãy kể tên những khoản chi tiêu của gia đình .Mức chi tiêu của gia đình ở thành phố...
- viết bài văn về vai trò của cây xanh(ko chép mạng,hay,rõ ràng chặt chẽ...
- "bella la vita" nghĩa là j
- Bạn hãy làm một bài vè do mình tự sáng tác về ngày 20-11
- ĐỀ 1: hãy tả quang cảnh một phiên chợ theo tưởng tượng của em ĐỀ 2: em đã từng gặp ông Tiên trong truyện cổ dân gian,...
- lò xo có chiều dài tự nhiên như hình vẽ . Nếu treo vật có khối lượng m=3kg...
- cho số nguyên b ,em hãy kiểm tra và đua ra kết luận ,số nguyên b là số chắn hay số...
- Tìm x: x2 - 2x = 0 M ọi người giúp mình với!!! mọi người giải theo cách học...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp để trả lời câu hỏi này là:1. Trả lời câu hỏi dựa trên kinh nghiệm cá nhân.2. Sử dụng các cụm từ từ vựng và câu trình bày đơn giản để trình bày câu trả lời.Câu trả lời cho câu hỏi "What do you usually do with your friends at the weekend?" có thể như sau:1. At the weekend, I usually hang out with my friends. We like to go to the park and play sports like soccer or basketball. Sometimes, we also go to the cinema to watch a movie together.2. On the weekends, I often meet up with my friends. We enjoy going shopping and trying out new restaurants. We also like to go to the beach and swim or have a picnic there.3. With my friends, I usually have sleepovers at the weekends. We stay up late, play board games, watch movies and have fun together. Sometimes, we also bake cookies or cakes and have a little party at home.4. During the weekends, I often go hiking or trekking with my friends. We love spending time in nature and exploring new trails. We also bring some snacks and have a small picnic on the way.5. I often join my friends in volunteering activities on the weekends. We visit orphanages or nursing homes to help and spend time with the residents. It feels good to make a difference and spend time with friends at the same time.Lưu ý: Hãy chắc chắn rằng câu trả lời của bạn dựa trên trải nghiệm cá nhân thực tế hoặc cách giới thiệu thông tin tổng quát để trả lời câu hỏi.
On the weekends, I often play sports with my friends. We love playing soccer or basketball in the park and having friendly competitions.
I usually go to the movies with my friends at the weekend. We enjoy watching the latest films and eating popcorn together.
Phương pháp làm:Bước 1: Gọi số hạt proton là x, số hạt neutron là y và số hạt electron là z.Bước 2: Theo điều kiện đã cho, ta có x + y + z = 36 và z = 2x.Bước 3: Thay z = 2x vào công thức x + y + z = 36 để tìm x và y.Bước 4: Vẽ mô hình nguyên tử X với số hạt proton, neutron và electron tương ứng.Câu trả lời:- Ta có hệ phương trình:x + y + 2x = 36Suy ra x = 9 và y = 18.- Vậy số hạt proton là 9, số hạt neutron là 18 và số hạt electron là 18.- Mô hình nguyên tử X: +----------+ +----------+ | | | | | P | | P | | 9 | | 9 | | | | | +----------+ +----------+ Proton Proton +----------+ +----------+ | | | | | N | | N | | 18 | | 18 | | | | | +----------+ +----------+ Neutron Neutron +----------+ +----------+ | | | | | e- | | e- | | 18 | | 18 | | | | | +----------+ +----------+ Electron Electron