Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Giải nghĩa từ “đồng hành”, tìm thêm 5 từ có chứa từ “đồng” có nghĩa tương tự?
Cíu e zới ><
Mình có một câu hỏi muốn nhờ mọi người giúp đỡ trả lời. Ai có kinh nghiệm, xin đừng ngần ngại chia sẻ với mình!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- các từ đồng nghĩa với từ trông nom
- tìm các từ đồng nghĩa với rực rỡ nhanh giùm tui nha tui like cho
- Từ nhân vật Vũ Nương, em có suy nghĩ gì về số phận của người phụ nữ trong xh phong kiến xưa...
- Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với ''nổi tiếng'' A)nổi danh,lừng...
- Cảm thụ văn học bài sắc màu em yêu Em yêu màu đỏ: Như máu con tim, Lá...
- Những lời nhận xét dưới đây của Nguyễn Tất Thành về con đường cứu nước dành...
- Huyện Quỳnh Lưu có tổng cộng tất cả bao nhiêu xã và thị trấn ?
- hãy viết 1 vế câu vào chỗ trống để tạo thành 1 câu ghép mặc dù trồi nắng to....................
Câu hỏi Lớp 5
- Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ thuận ? Cho ví dụ. Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ nghịch ? Cho ví dụ
- Lớp 6A có 45 học sinh. Kết thúc học kì I, có tất cả 3 loại học sinh: giỏi, khá,...
- Khi nhân một STN với 2008 một hs đã quên viết một chữ số 0 ở...
- lúc 9 giờ 40 phút,một người đi xe đạp với vận tốc 9km/giờ và đi từ A đến B.Biết A cách B...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Bước 1: Xác định nghĩa của từ "đồng hành", có thể tìm trong từ điển.Bước 2: Tìm những từ có chứa từ "đồng" và có nghĩa tương tự trong từ điển hoặc trong kiến thức cá nhân của bạn.Bước 3: Xác định 5 từ có nghĩa tương tự và chứa từ "đồng".Câu trả lời:1. Đồng bọn: Hợp tác với ai đó để làm việc xấu, phạm tội.2. Đồng hanh: Cùng đi cùng với ai đó trong một chuyến đi hoặc một công việc.3. Đồng loại: Người hoặc vật có tính chất, trạng thái giống nhau.4. Đồng đẳng: Tình huống hoặc trạng thái giống hệt nhau.5. Đồng sanh: Những người sinh cùng một thời gian và cùng một nơi.