Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Dòng nào có các từ đồng nghĩa với từ líu ríu
a) ríu rít , líu tíu , tíu tít
b) lúng túng , chíu chít , rối rít
c) mắc mớ , vướng víu , quấn quýt
Mình đang cảm thấy hơi bị mất phương hướng đây. Có ai có thể nhẹ nhàng hướng dẫn mình không? Làm ơn và cảm ơn rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Câu 4: Gạch dưới cặp từ đồng âm ở từng câu và phân biệt nghĩa của mỗi từ theo mẫu...
- 1 . Tìm từ trái nghĩa : a , già - quả già người già , cân già ...
- Từ nào không thuộc nhóm từ đồng nghĩa trong dãy từ: “Óng ánh, nhấp...
- Tả một ngày mới bắt đầu ở quê em ( ko được chép trên văn mẫu ) ai làm nhanh nhất mình tick
Câu hỏi Lớp 5
- Tìm một số biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào bên phải số đó thì được số mới...
- Tìm 30% của 1200 Giúp mk nhé
- Vì Sao gọi chiến thắng 12 ngày đêm cuối năm 1972 ở Hà Nội và các thành phố lớn ở miền Bắc là "Điện Biên Phủ trên không...
- Biểu đồ hình bên cho biết tỉ lệ xếp loại học lực của 200 học sinh khối Năm của một trường Tiểu học . Dựa...
- Mẹ cho hai anh em Nam đi chơi ở siêu thị Go. Nhân dịp tết Thiếu nhi 1/6, siêu thị giảm...
- Jane đã mua một chiếc ghế dài. Một chiếc ghế dài có giá 960 USD. Cô nhận được giảm giá 30%. cô đã có được bao nhiêu...
- Một miếng đất hình thang có đáy bé bằng chiều cao , tổng hai đáy bé...
- So sánh phân số\(\dfrac{ }{ }\) a) 2017/2018 và 2019/2020 b) 2018/2017 và 2020/2019 Giải...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "líu ríu", ta cần tìm các từ có ý nghĩa tương tự. Cách làm 1: - Quan sát từng đáp án và xem xem từ nào có ý nghĩa giống với "líu ríu". - Trong trường hợp này, từ "ríu rít" trong đáp án a) có ý nghĩa tương tự với "líu ríu". Câu trả lời: a) ríu rít , líu tíu , tíu títCách làm 2:- Tách từ "líu ríu" thành hai từ riêng biệt và tìm từ đồng nghĩa cho mỗi từ. - "Líu" có thể tìm từ đồng nghĩa là "ríu".- "Ríu" có thể tìm từ đồng nghĩa là "rít". - Nhìn vào các đáp án, ta thấy cặp từ "ríu rít" trong đáp án a) cùng là từ đồng nghĩa với "líu ríu".Câu trả lời: a) ríu rít , líu tíu , tíu títCách làm 3:- Nhìn vào từng đáp án và tìm từ nào có hình ảnh hay cách diễn đạt gần gũi với "líu ríu".- Trong trường hợp này, từ "ríu rít" trong đáp án a) có thể gợi nhớ đến hình ảnh của việc lướt trên một bề mặt khó khăn hoặc trơn trượt, tương tự với "líu ríu".Câu trả lời: a) ríu rít , líu tíu , tíu títNếu bạn có cách làm khác, hãy chia sẻ để ta cùng học hỏi nhé!
Từ 'chíu chít' cũng có ý nghĩa tương đương với 'líu ríu' là vật gì đó đang nhấp nhô, lung lay, không ổn định.
Từ 'lúng túng' có nghĩa gần với 'líu ríu' trong trạng thái không tự tin, bừa bộn.
Câu trả lời đúng là: b) lúng túng , chíu chít , rối rít