Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đọc tên của những chất có công thức hóa học ghi dưới đây:
a) HBr, H2 SO3 , H3 PO4 , H2 SO4 .
b) Mg(OH)2 , Fe(OH)3 , Cu(OH)2 .
c) Ba(NO3 )2 , Al2 (SO4 )3 , Na2 SO3 , ZnS, Na2 HPO4 , NaH2 PO4 .
Mọi người ơi, mình đang rối bời không biết làm thế nào ở đây. Bạn nào đi qua cho mình xin ít hint với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- ảnh anime nam màu đỏ chibi help me!! :))
- gọi tên công thức hoá học theo danh pháp quốc tế: a) HBr, H2SO3, H3PO4, H2SO4 b)...
- Câu 5: Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây: (a) ….Fe +...
- Câu 3: Nêu cấu tạo nguyên tử. Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử kali. Câu 4. Viết...
- Tổng số hạt trong 2 nguyên tử A và B là 88. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt...
- Câu 1: Đốt cháy pirit sắt FeS2 trong khí oxi, phản ứng xảy ra theo phương trình: FeS2 + O2...
- sơ đồ dưới đây biểu diễn sự cháy của butan C4h10(khí trong bình ga) tạo co2 và h2o: c4h10+O2->co2+h20 khi cân bắng...
- cho công thức hóa học của các chất sau: HCl ; NaNO3 ; ZnO ; Ba ( OH )2 ; K2HPO4 ; Fe ( OH )2 ;...
Câu hỏi Lớp 8
- Fill in each numbered blank with one suitable word. (10 pts) Dear Sam, Thanks for your letter. It was great to hear...
- Công dụng của thước cặp là: A. Đo đường kính trong B. Đo đường kính ngoài C. Đo...
- viết bài văn nghị luận ngắn về lòng tốt của con người giúp mik với mấy bạn ơiii
- Một cái bàn có 4 chân, diện tích tiếp xúc của mỗi chân bàn...
- Viết đoạn văn thuyết minh ( khoảng từ 15 đến 20 dòng) về: a)Thước kẻ b)Bảng viết giáo viên...
- Tại sao nói chuyển động và đứng yên có tính chất tương đối? Cho 3 ví dụ. Gấp nhé mọi người!
- Câu 1: Bạn Nam cho rằng điện năng là nguồn năng lượng an toàn, không nguy hiểm đối với người sử dụng. Theo em, phát biểu...
- In the Central Highlands ,the biggest and tallest house in the village is the ......house(COMMUNITY)
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Đọc công thức hóa học và nhận biết loại chất: chất axit, chất kiềm hoặc muối.2. Dựa vào loại chất nhận biết tên của chúng.Câu trả lời:a) - HBr: axit clohidric- H2SO3: axit sunfit- H3PO4: axit photphoric- H2SO4: axit sunfuricb) - Mg(OH)2: hidroxit magiê- Fe(OH)3: hidroxit sắt- Cu(OH)2: hidroxit đồngc) - Ba(NO3)2: nitrat bari- Al2(SO4)3: sunfat nhôm- Na2SO3: sunfit natri- ZnS: sulfua kẽm- Na2HPO4: hydrophosphat natri- NaH2PO4: dihydrophosphat natri
a) HBr: axit bromhidric, H2SO3: axit sulfurous, H3PO4: axit phosphoric, H2SO4: axit sulfuric. b) Mg(OH)2: magie hidroxit, Fe(OH)3: sắt hidroxit, Cu(OH)2: đồng hidroxit. c) Ba(NO3)2: bari nitrat, Al2(SO4)3: nhôm sunfat, Na2SO3: natri sunfit, ZnS: kẽm sulfua, Na2HPO4: natri hidrogen phosphat, NaH2PO4: mononatri phosphat.
a) HBr: axit bromhidric, H2SO3: axit sulfurous, H3PO4: axit phosphoric, H2SO4: axit sulfuric. b) Mg(OH)2: magie hidroxit, Fe(OH)3: sắt hidroxit, Cu(OH)2: đồng hidroxit. c) Ba(NO3)2: bari nitrat, Al2(SO4)3: nhôm sunfat, Na2SO3: natri sunfit, ZnS: kẽm sulfua, Na2HPO4: natri hidrogen phosphat, NaH2PO4: mononatri phosphat.
a) HBr: axit bromhidric, H2SO3: axit sulfurous, H3PO4: axit phosphoric, H2SO4: axit sulfuric. b) Mg(OH)2: magie hidroxit, Fe(OH)3: sắt hidroxit, Cu(OH)2: đồng hidroxit. c) Ba(NO3)2: bari nitrat, Al2(SO4)3: nhôm sunfat, Na2SO3: natri sunfit, ZnS: kẽm sulfua, Na2HPO4: natri hidrogen phosphat, NaH2PO4: mononatri phosphat.