Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đọc tên của những chất có công thức hóa học ghi dưới đây:
a) HBr, H2 SO3 , H3 PO4 , H2 SO4 .
b) Mg(OH)2 , Fe(OH)3 , Cu(OH)2 .
c) Ba(NO3 )2 , Al2 (SO4 )3 , Na2 SO3 , ZnS, Na2 HPO4 , NaH2 PO4 .
Mọi người ơi, mình đang rối bời không biết làm thế nào ở đây. Bạn nào đi qua cho mình xin ít hint với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- cho phương trình : CH4+2O2-->CO2+2H2O. Hỏi số mol CH4 ban đâu và số mol CH4 đã phản ứng...
- Các phản ứng hóa học sau đây phản ứng nào thuộc phản ứng thế ? A. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 B. 2H2 + O2 2H2O C. Zn +...
- a) Al+O2O3---->Al2O3 b) Cn+O2-----> CnO c) C2H6+O2----->CO2+H2O d) CaCO3---->CaO+CO2 e) C4H1...
- trộn 200g dung dịch Na2CO3 13,25% vào 300g dung dịch BaCl2 20,8% Tính nồng độ % của dung dịch sau...
- Đốt cháy 3,1 g photpho trong khí oxi thu được chất rắn màu trắng là điphotpho pentaoxit...
- Cân bằng các PTHH sau bằng phương pháp oxi hóa khử 11.Fe + KNO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 +...
- . Nhúng mẩu giấy quỳ tím vào sản phẩm của phản ứng giữa Zn và dung dịch axit clohiđric lấy...
- đốt cháy kali trong không khí thu được 28,2 g kali oxit a) viết phương trình phản...
Câu hỏi Lớp 8
- 1) it is a/woden/black/round/small/old/table 2) he gave me/black/leather/small/new hat 3) the teacher has...
- Phân loại được sinh vật sống dựa vào môi trường sống
- Change the following into passive 1. When will you do the work ? 2. How many days did she spend finishing the work...
- viết đoạn văn (5 đến 7 câu)nêu suy nghĩ em về tác hại của bao bì ni lông đối với con...
- Ex1 a : Viết dạng so sánh hơn và so sánh nhất ADJ So...
- AE LÂYS NICK NR KO NHANH TAY LÊN NHÉ HOẶC MUỐN ĐỔI NICK NR LẤY NICK NINJA HOẶC ĐỔI NICK NINJA LẤY NICK NR HOẶC...
- cho mình hỏi coin card là gì ạ? có phải là thẻ ngân hàng không...
- Câu 1: Chép thuộc lòng khổ thơ cuối của bài thơ "Ông đồ" Câu 2:...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Đọc công thức hóa học và nhận biết loại chất: chất axit, chất kiềm hoặc muối.2. Dựa vào loại chất nhận biết tên của chúng.Câu trả lời:a) - HBr: axit clohidric- H2SO3: axit sunfit- H3PO4: axit photphoric- H2SO4: axit sunfuricb) - Mg(OH)2: hidroxit magiê- Fe(OH)3: hidroxit sắt- Cu(OH)2: hidroxit đồngc) - Ba(NO3)2: nitrat bari- Al2(SO4)3: sunfat nhôm- Na2SO3: sunfit natri- ZnS: sulfua kẽm- Na2HPO4: hydrophosphat natri- NaH2PO4: dihydrophosphat natri
a) HBr: axit bromhidric, H2SO3: axit sulfurous, H3PO4: axit phosphoric, H2SO4: axit sulfuric. b) Mg(OH)2: magie hidroxit, Fe(OH)3: sắt hidroxit, Cu(OH)2: đồng hidroxit. c) Ba(NO3)2: bari nitrat, Al2(SO4)3: nhôm sunfat, Na2SO3: natri sunfit, ZnS: kẽm sulfua, Na2HPO4: natri hidrogen phosphat, NaH2PO4: mononatri phosphat.
a) HBr: axit bromhidric, H2SO3: axit sulfurous, H3PO4: axit phosphoric, H2SO4: axit sulfuric. b) Mg(OH)2: magie hidroxit, Fe(OH)3: sắt hidroxit, Cu(OH)2: đồng hidroxit. c) Ba(NO3)2: bari nitrat, Al2(SO4)3: nhôm sunfat, Na2SO3: natri sunfit, ZnS: kẽm sulfua, Na2HPO4: natri hidrogen phosphat, NaH2PO4: mononatri phosphat.
a) HBr: axit bromhidric, H2SO3: axit sulfurous, H3PO4: axit phosphoric, H2SO4: axit sulfuric. b) Mg(OH)2: magie hidroxit, Fe(OH)3: sắt hidroxit, Cu(OH)2: đồng hidroxit. c) Ba(NO3)2: bari nitrat, Al2(SO4)3: nhôm sunfat, Na2SO3: natri sunfit, ZnS: kẽm sulfua, Na2HPO4: natri hidrogen phosphat, NaH2PO4: mononatri phosphat.