Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đọc tên của những chất có công thức hóa học ghi dưới đây:
a) HBr, H2 SO3 , H3 PO4 , H2 SO4 .
b) Mg(OH)2 , Fe(OH)3 , Cu(OH)2 .
c) Ba(NO3 )2 , Al2 (SO4 )3 , Na2 SO3 , ZnS, Na2 HPO4 , NaH2 PO4 .
Mọi người ơi, mình đang rối bời không biết làm thế nào ở đây. Bạn nào đi qua cho mình xin ít hint với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Phân loại và gọi tên HOH, HO, HSO3, HSO3,HCO3,HPO4,KCL,KNO3,KO,KSO3,KSO3 KCO3, KPO4, NaNO3, NaO, Na2S, NaSO3, NaSO4,...
- Phân tử khối của các chất KMnO4; Fe2(SO4)3; NO2; Mg(OH)2; C12H22O11 lần lượt là
- Câu 20: Dãy chất nào dưới đây đều là oxide: A. H2S, NO, CO,...
- cho 10,2g nhôm oxit AL2O3 tác dụng hoàn toàn với xg axit clohidric HCL. Sau phản ứng thu...
- cách tính hóa trị của fecl3 giúp mình với
- Hòa tan hoàn toàn 93,15g R trong dung dịch HNO3 theo sơ đồ phản ứng: R + HNO3 ---> R(NO3)2 +...
- Cho oxit sau: K2O, CaO, SO3, CuO, ZnO, CO2. Oxit nào tác dụng được với:a, Nướcb, dung dịch axit clohiđric...
- Bài 1 cho 3,2g Fe2O3 tác dụng với HCl 14,6% a) tính khối lượng HCL đã phản ứng b)...
Câu hỏi Lớp 8
- chứng minh hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
- Câu 2.(1.5 điểm) a.Kể tên các dạng địa hình ở tỉnh Thái Bình? b. Nêu những thuận lợi về sự phát triển kinh tế- xã hội...
- Hình thoi có phải là hình bình hành không? Nếu có, từ...
- Công tắc điện có công dụng gì? trong mạch điện công tắc đc lắp như thế nào? Vì sao?
- Việc mượn " lời con hổ ở vườn bách thú " có tác dụng như thế nào trong...
- write a passage about a trip you took ta an athnic village.write 80-100 words or more giúp với
- Cần bao nhiêu g KClO3 để điều chế ra lượng O2 tác dụng hết với 6,2g photpho
- căn bậc 2 của 64 có thể viết dưới dạng như sau: \(\sqrt{64}=6+\sqrt{4}\) hỏi có tồn tại hay không các chữ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Đọc công thức hóa học và nhận biết loại chất: chất axit, chất kiềm hoặc muối.2. Dựa vào loại chất nhận biết tên của chúng.Câu trả lời:a) - HBr: axit clohidric- H2SO3: axit sunfit- H3PO4: axit photphoric- H2SO4: axit sunfuricb) - Mg(OH)2: hidroxit magiê- Fe(OH)3: hidroxit sắt- Cu(OH)2: hidroxit đồngc) - Ba(NO3)2: nitrat bari- Al2(SO4)3: sunfat nhôm- Na2SO3: sunfit natri- ZnS: sulfua kẽm- Na2HPO4: hydrophosphat natri- NaH2PO4: dihydrophosphat natri
a) HBr: axit bromhidric, H2SO3: axit sulfurous, H3PO4: axit phosphoric, H2SO4: axit sulfuric. b) Mg(OH)2: magie hidroxit, Fe(OH)3: sắt hidroxit, Cu(OH)2: đồng hidroxit. c) Ba(NO3)2: bari nitrat, Al2(SO4)3: nhôm sunfat, Na2SO3: natri sunfit, ZnS: kẽm sulfua, Na2HPO4: natri hidrogen phosphat, NaH2PO4: mononatri phosphat.
a) HBr: axit bromhidric, H2SO3: axit sulfurous, H3PO4: axit phosphoric, H2SO4: axit sulfuric. b) Mg(OH)2: magie hidroxit, Fe(OH)3: sắt hidroxit, Cu(OH)2: đồng hidroxit. c) Ba(NO3)2: bari nitrat, Al2(SO4)3: nhôm sunfat, Na2SO3: natri sunfit, ZnS: kẽm sulfua, Na2HPO4: natri hidrogen phosphat, NaH2PO4: mononatri phosphat.
a) HBr: axit bromhidric, H2SO3: axit sulfurous, H3PO4: axit phosphoric, H2SO4: axit sulfuric. b) Mg(OH)2: magie hidroxit, Fe(OH)3: sắt hidroxit, Cu(OH)2: đồng hidroxit. c) Ba(NO3)2: bari nitrat, Al2(SO4)3: nhôm sunfat, Na2SO3: natri sunfit, ZnS: kẽm sulfua, Na2HPO4: natri hidrogen phosphat, NaH2PO4: mononatri phosphat.