Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy tìm một từ đồng nghĩa và một từ trái nghĩa với từ nỗ lực.
Mọi người thân mến, mình đang cảm thấy bế tắc quá. Bạn nào tốt bụng có thể nhân lúc rảnh rỗi giúp mình với câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- đặc điểm chức năng và chức năng của trạng ngữ? câu có bắt buộc phải có trạng ngữ...
- Đọc truyện "Ếch ngồi đáy giếng" 2) Từ văn bản trên, em hãy rút ra bài...
- Em hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 5 đến 7 câu với chủ đề ngày nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 có sử dụng đại từ và...
- Xác định cấu tạo ngữ pháp của câu: «Ngoài đường, tiếng xe máy, tiếng ô...
Câu hỏi Lớp 7
- wordforms:i am sorry about my (patient)........,but i hate being kept waiting
- Cho tam giác ABC . Các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại...
- đề xuất phương án thí nghiệm kiểm chứng các dự đoán đã nêu ở mục 3 phần khởi...
- Write sentences with it, using the cues given. Example: 700 metres/ my house/ gym It is about 700 metres from my...
- câu ngạn ngữ "Một lần bất tín,vạn lần bất tin" khuyên chúng ta điều gì?
- viết một đoạn văn bằng tiếng anh về topic 3" community service"(ngắn nhất có thể nha)
- Cho tam giác ABC cân tại A. Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho Bm<Mc. Trên cạnh AM lấy ...
- Active into passive - Wh-question 1. How do you spend this amount of money?...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "nỗ lực", bạn có thể dùng từ "cố gắng" hoặc "nỗ lực". Còn để tìm từ trái nghĩa với từ "nỗ lực", bạn có thể dùng từ "buông bỏ" hoặc "dễ dãi".Câu trả lời:- Từ đồng nghĩa với từ "nỗ lực" là "cố gắng".- Từ trái nghĩa với từ "nỗ lực" là "buông bỏ".Hoặc:- Từ đồng nghĩa với từ "nỗ lực" là "cố gắng".- Từ trái nghĩa với từ "nỗ lực" là "dễ dãi".
John rất lười biếng, anh ta không muốn đầu tư thời gian và công sức vào công việc.
Sarah đã cố gắng hết sức để hoàn thành dự án đúng deadline.
Lười biếng
Cố gắng