Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy tìm một từ đồng nghĩa và một từ trái nghĩa với từ nỗ lực.
Mọi người thân mến, mình đang cảm thấy bế tắc quá. Bạn nào tốt bụng có thể nhân lúc rảnh rỗi giúp mình với câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- cảm nghĩ của em về nụ cười của mẹ
- Ai là fan của ca sĩ Khởi My? Cô ca sĩ có lượng người theo dõi và like trên...
- ? Để đọc hiểu văn bản thuộc thể loại truyện ngắn thì ta cần quan tâm đến những yếu tố nào? Vận dụng...
- Viết đoạn văn nghị luận khoảng 2/3 trang giấy trình bày suy nghĩ của em về đức tính giản dị
Câu hỏi Lớp 7
- nêu những điểm khác nhau của dòng mạch gỗ và dòng mạch rây
- Chia động từ trong ngoặc 1.English ( speak ) all over the world. =>_____________ 2.The shop ( open ) for a long...
- Giá một chiếc Tivi hiệu Toshiba 42 inch ở một cửa hàng có giá niêm yết là 10...
- Sắp xếp từ bị xáo trộn : 1.be / English / practice / every / to / good / it. / we / our / day / at 2.week....
- Writing Hobby are activities for entertainment.Hobby can cost you almost nothing. Music is the most popular. For exam...
- a, xắp xếp da thie Acx theo lùy thích giảm dần của biến rội tin bác của nó. A(x) =...
- 1.cách phân biệt giữa some và many 2.cách phân biệt giữa some và a lot of 3.cách phân biêt giữa any và much
- The eel soup that your father has just cooked tastes very ............. . * a.well b....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "nỗ lực", bạn có thể dùng từ "cố gắng" hoặc "nỗ lực". Còn để tìm từ trái nghĩa với từ "nỗ lực", bạn có thể dùng từ "buông bỏ" hoặc "dễ dãi".Câu trả lời:- Từ đồng nghĩa với từ "nỗ lực" là "cố gắng".- Từ trái nghĩa với từ "nỗ lực" là "buông bỏ".Hoặc:- Từ đồng nghĩa với từ "nỗ lực" là "cố gắng".- Từ trái nghĩa với từ "nỗ lực" là "dễ dãi".
John rất lười biếng, anh ta không muốn đầu tư thời gian và công sức vào công việc.
Sarah đã cố gắng hết sức để hoàn thành dự án đúng deadline.
Lười biếng
Cố gắng