Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các tiếng ghép với tiếng''sáng''để tạo thành 8 từ đồng nghĩa:
-sáng........... -sáng.................................
-sáng................ -sáng......................
-sáng............ -sáng..........................
-sáng............... -sáng.....................
Xin chú ý! Mình đang trong tình thế cần được giải cứu! Có ai có thể đưa cho mình một lời khuyên hữu ích không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- hãy viết đơn xin vào đội tình nguyện giúp đỡ nạn nhân chất độc màu da cam
- tác giả của bài thơ bài ca về trái đất cũng là tác giả bài thơ nào sau đây? ...
- Từ đồng nghĩa với THÔNG MINH
- cá gì hình tròn?
- Viết một bài văn ( 25 - 30 dòng) tả về ngôi trường tiểu học ''Trường học hạnh...
- Tìm những từ trái nghĩa với các từ sau : Hòa bình : ....................................... Thương yêu :...
- Thêm 1 vế câu để tạo thành câu ghép : a) Mùa xuân đã về,.... b) Mặt trời mọc,.... c) Trong truyện cổ tích Cây khế...
- Đố các bạn biết : Con trâu con người ta gọi là con nghé , con bo con nguoi ta goi la con be , hỏi con lừa mẹ người...
Câu hỏi Lớp 5
- 3000mm khối bằng bao nhiêu cm khối
- một ô tô đi từ a lúc 6 giờ 30 phút và đến b lúc12 giờ. ô tô đi với vận tốc 50 km giờ và giữa đường ô tô nghĩ mất 30...
- Quê hương tôi ngoài bãi đá bờ đê dòng sông bên lở bên bùi thì còn có cánh đồng lúa là thắng cảnh đẹp. Có thể nó không...
- Câu 7 (3,0 điểm). Nhà bạn Sơn có mảnh đất hình thang, phía sau (đáy lớn) 18m,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: 1. Liệt kê các tiếng ghép với tiếng "sáng" để tạo thành 8 từ đồng nghĩa.2. Tìm từ đồng nghĩa cho từ "sáng".Câu trả lời:1. sáng tinh, sáng loáng, sáng bóng, sáng tỏ, sáng lạng, sáng ge, sáng chói, sáng mãi.2. Từ đồng nghĩa cho từ "sáng" có thể là "rạng".
sáng trỡ
sáng ngờ
sáng tỏ
sáng tinh