Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các từ sau ra động từ bất quy tắc ở thì QKĐ và HTHT :
- meet , buy , teach , build , spend ,hear , tell , said , speak , go , do , come ,read ,drink , eat
Giúp mk vs ạ , mk mới học nên chưa bik
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- VI. STRESS ( TRỌNG ÂM) 41.A. engineer B. corporate C. difficult D. different 42.A. selfish B. correct C....
- Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống: 1. Nick used to go to the library from time to time to look ____...
- 1. She is bored getting up early . ...
- 1. Peter is ________ student in my class. A. taller than B. so tall as C. the tallest D. tallest 2. Jane is not...
- Write a short paragraph (60-80 words) about your favourite TV programme
- Chia dạng đúng của từ trong ngoặc: 1. What (your sister/do).........................in her free time? - She...
- VIết e - mail gửi cho 1 người bạn miêu tả căn phòng em yêu thích bằng tiếng anh
- 1.What's your address? 2.What's your hometown like? 3.What's do you do in the morning?
Câu hỏi Lớp 6
- Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Gọi C là điểm nằm giữa M và B. Chứng tỏ rằng CM = CA - CB...
- 7,Vẽ hai góc kề nhau xOy và yOz biết góc xOy = 60 đọ ; yOz = 90 độ . Tia Ot là tia phân giác của góc xOy ....
- nguyên nhân làm xã hội nguyên thủy tan rã là gì ?
- Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau A. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chuyển các từ này ra động từ bất quy tắc ở thì quá khứ đơn (QKĐ) và hiện tại hoàn thành (HTHT), bạn có thể thực hiện như sau:1. Meet - Met - Had met2. Buy - Bought - Had bought3. Teach - Taught - Had taught4. Build - Built - Had built5. Spend - Spent - Had spent6. Hear - Heard - Had heard7. Tell - Told - Had told8. Say - Said - Had said9. Speak - Spoke - Had spoken10. Go - Went - Had gone11. Do - Did - Had done12. Come - Came - Had come13. Read - Read - Had read14. Drink - Drank - Had drunk15. Eat - Ate - Had eatenCâu trả lời cho câu hỏi trên:- Met, bought, taught, built, spent, heard, told, said, spoke, went, did, came, read, drank, ate.
do -> did, come -> came, read -> read (đọc), drink -> drank, eat -> ate
hear -> heard, tell -> told, say -> said, speak -> spoke, go -> went
meet -> met, buy -> bought, teach -> taught, build -> built, spend -> spent