Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các từ sau ra động từ bất quy tắc ở thì QKĐ và HTHT :
- meet , buy , teach , build , spend ,hear , tell , said , speak , go , do , come ,read ,drink , eat
Giúp mk vs ạ , mk mới học nên chưa bik
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Sắp xếp lại câu: already/ many/ by/ tasks/ Robots/ do/ can/ traditionally/ humans/ done. Ai làm đc nhanh...
- Complete the following sentences with the present perfect or past simple. 1. Sam … ….. a new cell phone a...
- 1. Tính từ có đuôi “-ed” Một số động từ thêm đuôi -ed thành tính từ như: satisfied, bored, frightened,…Những từ...
- 1.Take an umbrella with you. It___ outside a.Rains B.Rain C.rained D.is...
- HÃy sử dụng các từ gợi ý sau đây để viết thành câu hoàn chỉnh đúng...
- 3. Match the questions with the answers, and write the answer in each blank....
- Anna : Hi , Nick . 1) What are you doing here ? Nick : I'm looking for a CD Anna ; Oh look! I love this...
- write a paragraph of about 80 words on the advantages of wearing uniform to school , using the following or /...
Câu hỏi Lớp 6
- Gọi A và B là hai điểm trên tia Ox sao cho OA = 4cm; 0B= 6cm. a) ...
- so sánh 2 phân số A= 13579/34567 và B= 13580/34569 mình đang cần gấp giúp mình...
- một bộ phận của máy có hai bánh xe răng cưa khớp với nhau, bánh xe 1 có 20 răng cưa...
- hãy nhận xét về 1 thành tựu Ấn Độ mà em ấn tượng nhất ( viết khoảng 5 câu )
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chuyển các từ này ra động từ bất quy tắc ở thì quá khứ đơn (QKĐ) và hiện tại hoàn thành (HTHT), bạn có thể thực hiện như sau:1. Meet - Met - Had met2. Buy - Bought - Had bought3. Teach - Taught - Had taught4. Build - Built - Had built5. Spend - Spent - Had spent6. Hear - Heard - Had heard7. Tell - Told - Had told8. Say - Said - Had said9. Speak - Spoke - Had spoken10. Go - Went - Had gone11. Do - Did - Had done12. Come - Came - Had come13. Read - Read - Had read14. Drink - Drank - Had drunk15. Eat - Ate - Had eatenCâu trả lời cho câu hỏi trên:- Met, bought, taught, built, spent, heard, told, said, spoke, went, did, came, read, drank, ate.
do -> did, come -> came, read -> read (đọc), drink -> drank, eat -> ate
hear -> heard, tell -> told, say -> said, speak -> spoke, go -> went
meet -> met, buy -> bought, teach -> taught, build -> built, spend -> spent