Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các từ sau ra động từ bất quy tắc ở thì QKĐ và HTHT :
- meet , buy , teach , build , spend ,hear , tell , said , speak , go , do , come ,read ,drink , eat
Giúp mk vs ạ , mk mới học nên chưa bik
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- comic thuộc âm tiết thứ mấy vậy mọi người ?
- Viết lại câu mà nghĩa không thay đổi: Andy fancied playing computer games when he was young. =>...
- the past simple tense: 1 she ... (go) home late last night 2 we ... (not / watch ) a film yesterday 3 when ... (he/...
- What type of house is it? Where is it located ? How many room are there What is ?your favourite room? Why? What...
- Viết câu tương đương : 1. Does your class have twenty - five students ? Are...
- .(Viết lại câu với nghĩa không đổi; 1. the bookstore is next to the right of the photocopy...
- XIII. Fill in each blank with a word in the box. similar ...
- 6.tìm và sửa lỗi sai 1. What does they wear at their school? 2. Do he go to the library every week? 3....
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chuyển các từ này ra động từ bất quy tắc ở thì quá khứ đơn (QKĐ) và hiện tại hoàn thành (HTHT), bạn có thể thực hiện như sau:1. Meet - Met - Had met2. Buy - Bought - Had bought3. Teach - Taught - Had taught4. Build - Built - Had built5. Spend - Spent - Had spent6. Hear - Heard - Had heard7. Tell - Told - Had told8. Say - Said - Had said9. Speak - Spoke - Had spoken10. Go - Went - Had gone11. Do - Did - Had done12. Come - Came - Had come13. Read - Read - Had read14. Drink - Drank - Had drunk15. Eat - Ate - Had eatenCâu trả lời cho câu hỏi trên:- Met, bought, taught, built, spent, heard, told, said, spoke, went, did, came, read, drank, ate.
do -> did, come -> came, read -> read (đọc), drink -> drank, eat -> ate
hear -> heard, tell -> told, say -> said, speak -> spoke, go -> went
meet -> met, buy -> bought, teach -> taught, build -> built, spend -> spent