Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các từ sau ra động từ bất quy tắc ở thì QKĐ và HTHT :
- meet , buy , teach , build , spend ,hear , tell , said , speak , go , do , come ,read ,drink , eat
Giúp mk vs ạ , mk mới học nên chưa bik
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Đặt 10 câu có sử dụng so sánh hơn và so sánh nhất của tính từ ngắn...
- 1. Jack is always ____ dressed when he goes out. SMART 2. The supermaket says that their customers always ___ these...
- 1.TRẢ LỜI CÂU HỎI 1.WHERE IS YOUR HOME TOWN? 2. HOW OFTEN DO YOU GET THERE? 3. HOW DO YOU GET THERE? 4. WHAT...
- Viết một đoạn văn bằng Tiếng Anh từ 5 - 7 câu tả về 1 địa danh nơi em ở ( tớ ở Quảng Trị) Lưu ý: k...
- Chuyển sang dạng số nhiều: I am a beautiful lady
- Make sentences with the words given nghĩa Tiếng Việt là gì??? CÁC BẠN GIÚP MÌNH NHÉ!!!!
- III: Hoàn thành câu bằng dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc: 1. Her daughter is..................................her...
- Chuyển sang câu phụ định và nghi vấn (trả lời yes,no cho câu nghi vấn luôn nha) 1.My sister is a nurse 2.the table is...
Câu hỏi Lớp 6
- tại sao nói kế hoạch đánh giặc của Ngô Quyền chủ động và động đáo ? mấy ní...
- Một người chở thùng hàng có khối lượng là 5 kg a) Trọng lượng của thùng hàng...
- Trong văn bản : bài hoc đường đời đầu tiên . Dế Mèn tư đánh giá về bản thân...
- tìm các số nguyên n để biểu thức sau có giá trị là số nguyên B=5/n-3
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chuyển các từ này ra động từ bất quy tắc ở thì quá khứ đơn (QKĐ) và hiện tại hoàn thành (HTHT), bạn có thể thực hiện như sau:1. Meet - Met - Had met2. Buy - Bought - Had bought3. Teach - Taught - Had taught4. Build - Built - Had built5. Spend - Spent - Had spent6. Hear - Heard - Had heard7. Tell - Told - Had told8. Say - Said - Had said9. Speak - Spoke - Had spoken10. Go - Went - Had gone11. Do - Did - Had done12. Come - Came - Had come13. Read - Read - Had read14. Drink - Drank - Had drunk15. Eat - Ate - Had eatenCâu trả lời cho câu hỏi trên:- Met, bought, taught, built, spent, heard, told, said, spoke, went, did, came, read, drank, ate.
do -> did, come -> came, read -> read (đọc), drink -> drank, eat -> ate
hear -> heard, tell -> told, say -> said, speak -> spoke, go -> went
meet -> met, buy -> bought, teach -> taught, build -> built, spend -> spent