Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
A. voluntarily
B. volunteer
C. voluntary
D. volunteerism
Mình đang trong tình trạng khẩn cấp cần giải quyết câu hỏi này, Bạn nào thông thái giúp mình với, mình sẽ biết ơn lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
Câu hỏi Lớp 7
- Jeans are very popular with young people all (1)...........the world. Some people say that jeans are the...
- V. Rewrite the sentences 1. She is 4 feet 5 inches and weighs 95 pounds. 2.The librarian will help you in the...
- Cho tam giác ABC cân tại A ,hai đường trung tuyến BD,CE.Chứng minh: a)Tam giác AED...
- Đặt câu hỏi về thời gian và viết câu trả lời Ex : 10.30 What time is it ? - It's ten thirty/...
- Tinh gia tri bieu thuc : (3.2^20+7.2^19).52/(13.8^4)^2
- Tạo một bài nói Tiếng Anh theo chủ đề: What will you save energy?
- Cho A nằm trong \(\widehat{xOy}\) nhọn. Tìm điểm B,C lần lượt thuộc Ox, Oy sao cho \(\Delta...
- 2. Change the sentences into Yes / No questions. (Thay đổi các câu thành dạng câu...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần hiểu ý nghĩa của từ đứng ở đầu mỗi lựa chọn và chọn ra từ đồng nghĩa với nó. Dưới đây là cách giải và câu trả lời tương ứng:Cách 1: Từ "voluntarily" có nghĩa là tự nguyện, tự nguyện chấp hành.Từ "volunteer" có nghĩa là tình nguyện viên.Từ "voluntary" có nghĩa là tự nguyện.Từ "volunteerism" có nghĩa là tình nguyện.Vậy, đáp án đúng là C. voluntary.Cách 2:Từ "voluntarily" là trạng từ, nghĩa là tự nguyện.Từ "volunteer" là danh từ, nghĩa là tình nguyện viên.Từ "voluntary" là tính từ, nghĩa là tự nguyện.Từ "volunteerism" là danh từ, nghĩa là tinh thần tình nguyện.Vậy, đáp án đúng là C. voluntary.
D. volunteerism - Volunteerism là cụm từ chỉ 'tinh thần tình nguyện'.
C. voluntary - Từ voluntary được dùng để chỉ 'tự nguyện'.
B. volunteer - Từ volunteer có nghĩa là 'tình nguyện viên'.
A. voluntarily - Có từ voluntarily mang nghĩa 'tự nguyện, tự ý'.