Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
A. voluntarily
B. volunteer
C. voluntary
D. volunteerism
Mình đang trong tình trạng khẩn cấp cần giải quyết câu hỏi này, Bạn nào thông thái giúp mình với, mình sẽ biết ơn lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Ai có đề thi HSG văn 7 ( Đề chính thức ) ko ?.Năm này nha, cho mk vs
- Phân biệt câu đặc biệt với câu ình thường và câu rút gọn. Cho ví dụ minh họa
- Câu 5: Nội dung chính của bài thơ là? A. Cảnh tượng Đèo Ngang thoáng...
- Lập dàn ý chi tiết cho đề văn: " Dân gian có câu: "Lời nói gói vàng", đồng thời lại có câu: "Lời nói chẳng mất tiền...
Câu hỏi Lớp 7
- Ai nghe bài này rồi điểm danh nè!!! Proud of you Love in your eyes Sitting silent by my side...
- a) Vẽ sơ đồ mạch điện gồm bộ pin, 2 khóa k1 và k2, 2 bóng đèn d1 và d2 sao cho 2...
- Trùng roi giống và khác với thực vật ở những điểm nào ?
- Nêu dạng tổng quát của lệnh vẽ đồ thị đơn giản và đặt nét vẽ trên cửa sổ vẽ đồ thị....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần hiểu ý nghĩa của từ đứng ở đầu mỗi lựa chọn và chọn ra từ đồng nghĩa với nó. Dưới đây là cách giải và câu trả lời tương ứng:Cách 1: Từ "voluntarily" có nghĩa là tự nguyện, tự nguyện chấp hành.Từ "volunteer" có nghĩa là tình nguyện viên.Từ "voluntary" có nghĩa là tự nguyện.Từ "volunteerism" có nghĩa là tình nguyện.Vậy, đáp án đúng là C. voluntary.Cách 2:Từ "voluntarily" là trạng từ, nghĩa là tự nguyện.Từ "volunteer" là danh từ, nghĩa là tình nguyện viên.Từ "voluntary" là tính từ, nghĩa là tự nguyện.Từ "volunteerism" là danh từ, nghĩa là tinh thần tình nguyện.Vậy, đáp án đúng là C. voluntary.
D. volunteerism - Volunteerism là cụm từ chỉ 'tinh thần tình nguyện'.
C. voluntary - Từ voluntary được dùng để chỉ 'tự nguyện'.
B. volunteer - Từ volunteer có nghĩa là 'tình nguyện viên'.
A. voluntarily - Có từ voluntarily mang nghĩa 'tự nguyện, tự ý'.