Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đề bài ạ
1. She speaks English ……………………………… (fluently)
2. My chair was getting ……………………………….. (uncomfortable)
Cho mik xin đáp án và công thức nha
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- 1. My grandfather / grow / flowers / his garden. 2. There / too many vehicles / too much noise / Ha Noi City. 3....
- SPEAKING TOPIC: TOURISM ( Trả lời văn vẻ dùm mình nha mấy bạn!~) 1. Which places would you recommened to...
- III. Choose the underlined part A, B, C or D that needs correcting. (1pt) 22. Although England has several good...
- Write a paragraph (80 – 100 words) about the advantages OR disadvantages of online learning. You may use the ideas...
- Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions An earthquake measuring 7.8 on the Richter scale hit...
- As a result of years of research, we know that too much animal fat is bad for our health. For example, Americans eat a...
- 1. We used __________ in the garden when we were young A. play B. to play C. played D....
- II. Rewrite these sentences : 1. They say that she is the best singer in this town. She 2. They believe he will be...
Câu hỏi Lớp 8
- lập dàn ý giới thiệu về đền thượng lào cai
- CO2. MgO, BaO, Fe2O3, Na2O,CO,CuO,K2O,SO3,P2O5,NO,CaO,PbO,Fe3O4,Al2O3,ZnO 1/ HÃY GỌI TÊN 2/OXIT...
- Cho tam giác abc vẽ đường cao AH (H€BC) a ) CM: tam giác HBA đồng dạn g và tam...
- Nêu thứ tự các dấu hóa trong hoa hóa biểu?
- Một hợp chất phân tử gồm một nguyên tử nguyên tố X Liên kết với hai nguyên tử O...
- Viết đoạn văn trình bày luận điểm sau: "Văn bản Nước Đại Việt ta xứng đáng...
- Câu 5: Thiết bị cung cấp điện là A. pin 1,5 V. B. ampe kế. C. vôn kế. D. công tắc.
- Hoàn thành chuỗi pứ P -> P2O5 -> H3PO4 P ->P2O3 -> H3PO4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành câu hỏi trên, bạn cần điền từ thích hợp vào chỗ trống. Dưới đây là một số phương pháp bạn có thể sử dụng để hoàn thành câu hỏi:Phương pháp 1: Sử dụng từ đồng nghĩa1. She speaks English fluently. (Cô ấy nói tiếng Anh thành thạo.)2. My chair was getting uncomfortable. (Ghế của tôi đang trở nên không thoải mái.)Phương pháp 2: Sử dụng tính từ tương thích1. She speaks English fluently. (Cô ấy nói tiếng Anh thành thạo.)2. My chair was getting uncomfortable. (Ghế của tôi đang trở nên không thoải mái.)Phương pháp 3: Thay đổi cấu trúc câu1. She has a fluent command of English. (Cô ấy thành thạo tiếng Anh.)2. My chair was becoming increasingly uncomfortable. (Ghế của tôi đang trở nên ngày càng không thoải mái.)Lưu ý: Các từ hoặc cụm từ bạn cần sử dụng có thể khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh và ý nghĩa bạn muốn diễn đạt.
Để phân biệt NST kép, NST cặp và NST tương đồng NST đơn, ta có thể sử dụng các phương pháp sau đây:1. So sánh phân tử:- NST kép: Là các phân tử có cùng giới tính, cùng số lượng và nhóm chức tương tự nhau. Ví dụ: O2, N2, Cl2.- NST cặp: Là các phân tử có cùng giới tính, cùng số lượng nhưng nhóm chức khác nhau. Ví dụ: CO2, H2O, NH3.- NST tương đồng NST đơn: Là các phân tử có cùng giống nhau về nguyên tử, nhưng khác về số lượng. Ví dụ: H2O, O3, H3PO4.2. Xem công thức hóa học:- NST kép: Có công thức hóa học gồm các nguyên tố giống nhau và chỉ có một công thức duy nhất. Ví dụ: H2O, CO2, NH3.- NST cặp: Có công thức hóa học gồm các nguyên tố giống nhau nhưng có nhiều công thức khác nhau. Ví dụ: H2O2, CO, H2S.- NST tương đồng NST đơn: Có công thức hóa học gồm các nguyên tố khác nhau và chỉ có một công thức duy nhất. Ví dụ: H2O, CH4, NH3.3. Xem cấu trúc:- NST kép: Cấu trúc phân tử đối xứng, các nguyên tử có cùng số lượng liên kết với các nguyên tử khác. Ví dụ: O2, N2, S8.- NST cặp: Cấu trúc phân tử không đối xứng, các nguyên tử có số lượng liên kết với các nguyên tử khác khác nhau. Ví dụ: CO2, H2O, NH3.- NST tương đồng NST đơn: Cấu trúc phân tử tương đồng, các nguyên tử có cùng số lượng liên kết với các nguyên tử khác. Ví dụ: H2O, O3, H3PO4.Câu trả lời chi tiết và đầy đủ hơn:Để phân biệt NST kép, NST cặp và NST tương đồng NST đơn, ta có thể sử dụng các phương pháp sau đây:1. So sánh phân tử:- NST kép là các phân tử có cùng giới tính, cùng số lượng và nhóm chức tương tự nhau. Ví dụ: O2, N2, Cl2.- NST cặp là các phân tử có cùng giới tính, cùng số lượng nhưng nhóm chức khác nhau. Ví dụ: CO2, H2O, NH3.- NST tương đồng NST đơn là các phân tử có cùng giống nhau về nguyên tử, nhưng khác về số lượng. Ví dụ: H2O, O3, H3PO4.2. Xem công thức hóa học:- NST kép có công thức hóa học gồm các nguyên tố giống nhau và chỉ có một công thức duy nhất. Ví dụ: H2O, CO2, NH3.- NST cặp có công thức hóa học gồm các nguyên tố giống nhau nhưng có nhiều công thức khác nhau. Ví dụ: H2O2, CO, H2S.- NST tương đồng NST đơn có công thức hóa học gồm các nguyên tố khác nhau và chỉ có một công thức duy nhất. Ví dụ: H2O, CH4, NH3.3. Xem cấu trúc:- NST kép có cấu trúc phân tử đối xứng, các nguyên tử có cùng số lượng liên kết với các nguyên tử khác. Ví dụ: O2, N2, S8.- NST cặp có cấu trúc phân tử không đối xứng, các nguyên tử có số lượng liên kết với các nguyên tử khác khác nhau. Ví dụ: CO2, H2O, NH3.- NST tương đồng NST đơn có cấu trúc phân tử tương đồng, các nguyên tử có cùng số lượng liên kết với các nguyên tử khác. Ví dụ: H2O, O3, H3PO4.