Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
she used to pull my hat over my eyes
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Her performance in the last scene was quite ________. A. describable B. remarkable C. notable D. noticeable
- I am famine !How about you?Have you had lunch yet?
- 8. What problems do you think many teenagers have? What are the causes of those problems? 9. What effects do...
- Schooling có nghĩa là gì?
- There is a mistake in the four underlined parts of each sentence. Find the mistake (A, B, C, or D ) and correct it. ( 1....
- Chia động từ 1. Sue ( drink )............. a cup of tea before class this evening 2. When it ( begin ) .................
- Put the verbs in brackets in the future simple or future continuous. 1. Please don’t call me after 3 p.m....
- 4 (trang 25 sgk Tiếng Anh 8 Global Success): Work in groups. Discuss and write what you like or dislike about like in...
Câu hỏi Lớp 8
- dùng tính chất đường trung bình chứng minh trong tam giác vuông đg trung tuyến bằng 1/2 cạnh huyền
- cảm ơn mọi người vì đã giải hộ mình những bài toán rất khó ...
- Viết lại câu không thay đổi nghĩa: 1.The flight to London lasted seven hours. =>It...
- cho biết phương thức biểu đạt của đoạn văn sau: " Vì sao vậy? Giặc với ta là kẻ thù...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi kỹ để hiểu ý nghĩa và yêu cầu của câu hỏi.2. Phân tích câu hỏi và tìm kiếm những thông tin liên quan trong câu trả lời.3. Xác định từ khóa trong câu hỏi để tìm kiếm thông tin thích hợp.Câu trả lời:Câu "she used to pull my hat over my eyes" có thể hiểu là cô ấy đã từng kéo mũ của tôi che mắt. Cách 1:- She: có thể là một người bạn hoặc người thân của bạn.- Used to pull: trước đây thường hay làm điều này.- My hat: chiếc mũ của tôi.- Over my eyes: che mắt tôi.Trả lời bằng câu đầy đủ và đơn giản:"In the past, she (possibly a friend or relative) used to pull my hat over my eyes."Cách 2:- She: người nào đó đã từng thực hiện hành động tương tự.- Used to pull: một thói quen, hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.- My hat: chiếc mũ của tôi, một vật trang trí trên đầu.- Over my eyes: trạng thái trong đó chiếc mũ che mắt tôi.Trả lời bằng câu ngắn:"In the past, someone used to pull my hat over my eyes."Cách 3:- She: một người nào đó.- Used to pull: thói quen lặp đi lặp lại ở quá khứ.- My hat: chiếc mũ thuộc sở hữu của tôi.- Over my eyes: che mắt tôi.Trả lời bằng câu ngắn:"In the past, someone used to pull my hat down over my eyes."
Back then, she would frequently cover my eyes with my own hat for amusement.
I remember when she would often pull my hat over my eyes just for fun.
In the past, she had a habit of pulling my hat over my eyes as a joke.
She used to play a prank on me by pulling my hat over my eyes.