Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
she used to pull my hat over my eyes
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- I. Dùng NEVER viết lại câu với hình thức đảo ngữ 1. She had never been so happy before.=> Never...
- Fill in : the other,the others,other,others,each other,every other,another 1 He has to write ...............two pages...
- Write a similar email to tell your friend ... (Viết một thư điện tử tương tự để kể cho bạn của bạn nghe về...
- 2. She has a lot of free time. She can go to the movies with you. @ She has Enough+noun
Câu hỏi Lớp 8
- CMR: A= n^8 + 4n^7 + 6n^6 + 4n^5 + n^4 chia hết cho 16, với mọi n thuộc Z
- Viết bài báo cáo về khoáng sản, khí hậu, thủy văn ở địa phương em ( cụ thể...
- Cho dòng thơ: “(1)Than ôi! (2)Thời oanh liệt nay còn đâu?” (Thế...
- khẩu hiệu của cuộc khởi nghĩa của Trần Tấn , Đặng Như Mai ở nghệ - tĩnh . Nguyên cớ thực dân pháp...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi kỹ để hiểu ý nghĩa và yêu cầu của câu hỏi.2. Phân tích câu hỏi và tìm kiếm những thông tin liên quan trong câu trả lời.3. Xác định từ khóa trong câu hỏi để tìm kiếm thông tin thích hợp.Câu trả lời:Câu "she used to pull my hat over my eyes" có thể hiểu là cô ấy đã từng kéo mũ của tôi che mắt. Cách 1:- She: có thể là một người bạn hoặc người thân của bạn.- Used to pull: trước đây thường hay làm điều này.- My hat: chiếc mũ của tôi.- Over my eyes: che mắt tôi.Trả lời bằng câu đầy đủ và đơn giản:"In the past, she (possibly a friend or relative) used to pull my hat over my eyes."Cách 2:- She: người nào đó đã từng thực hiện hành động tương tự.- Used to pull: một thói quen, hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.- My hat: chiếc mũ của tôi, một vật trang trí trên đầu.- Over my eyes: trạng thái trong đó chiếc mũ che mắt tôi.Trả lời bằng câu ngắn:"In the past, someone used to pull my hat over my eyes."Cách 3:- She: một người nào đó.- Used to pull: thói quen lặp đi lặp lại ở quá khứ.- My hat: chiếc mũ thuộc sở hữu của tôi.- Over my eyes: che mắt tôi.Trả lời bằng câu ngắn:"In the past, someone used to pull my hat down over my eyes."
Back then, she would frequently cover my eyes with my own hat for amusement.
I remember when she would often pull my hat over my eyes just for fun.
In the past, she had a habit of pulling my hat over my eyes as a joke.
She used to play a prank on me by pulling my hat over my eyes.