Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
it began to rain while we ............... soundly
a.a.slept b.have slept c.were sleeping d.are sleeping
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- III. Put the correct form of the verb in brackets. (1 point) 1. Tien (not...
- Trả lời giúp mik : What do you do after school ?
- 26. ____ my students are familiar with this kind of school activities. 2 A. Most B. Most of C. A few D. Few 27. He...
- My teachers always expected me ........ well in exams Các bạn điền vào giúp mình và dịch hộ mình nhé ! Mình cảm ơn...
- Let's write Write about your plan the next weekend . Giúp tớ nha các bạn
- bài thơ nguyễn văn trỗi Khi Anh gọi Bác ba lần Lòng anh như thấy được gần Bác thêm Anh chưa được tận mắt nhìn...
- Hoàn tất đoạn văn sau và trả lời câu hỏi There are four .... in a year.They .... sprin, summer,fall...
- Còn ai thw và xem tôi là bn ko? Ai kb ko bùn quá ko có người ns chuyện! Ko cần nhắc lại nội quy
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, chúng ta cần nhìn vào các từ khóa trong câu: "it began to rain" và "while we soundly". Câu này mô tả một hành động đang diễn ra (sleeping) vào thời điểm mưa bắt đầu rơi. Vì vậy, cấu trúc đúng cần sử dụng động từ quá khứ đơn để diễn đạt hành động đã bắt đầu trước khi sự kiện mưa xảy ra. Vậy, cách làm:1. "While we were sleeping soundly" - chọn đáp án c. were sleeping.2. "While we slept soundly" - cũng là cách đúng, nhưng chúng ta cần phải chọn từ trong phương án đã cho, ở đây là c. were sleeping. Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là: c. were sleeping.
it began to rain while we are sleeping soundly.
it began to rain while we were sleeping soundly.
it began to rain while we have slept soundly.
it began to rain while we slept soundly.