Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đặt câu với các từ
2. to be worth + V-ing: đáng làm gì
3. deny + V-ing: chối là đã làm gì
nếu bn có kẻ thù hãy viết lên cát tên ng đó
nếu có ng giúp bn hãy khắc lên đá tên ng đó
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 3
- Ferris wheel nghĩa là gì ?
- Trả lời các câu hỏi này bằng tiếng anh nhé : What 's your name ? How old are you ? Where do you live ? Where...
- dịch sang tiếng anh ceres , make make , haumea , eris , sao diêm vương là những hành tinh...
- hack lão(p6) no never là không bao giờ. không bao giờ là qua level. dịch ra T.A nghĩa là gì?
- hãy trả lời các câu sau : What is your name ? Where do you live ? How old are you ? How many people are there in...
- the cat is chasing a mouse?====? giúp mình với
- ask/ Miss/ Hien/ may/ I / a/ question/ ask/ you/,/? ->.....................................................
- 1. Set off fireworks : bắt/bắn pháo hoa ở câu trên, các bạn có thể thấy từ ngữ tiếng anh...
Câu hỏi Lớp 3
- Đặt một câu có sử dụng Biện pháp so sánh để nói về chiếc lá hoặc một nhân vật trong bài chiếc lá cuối cùng
- Số nào dưới đây khi làm tròn đến hàng nghìn hay hàng chục nghìn...
- Một con châu chấu có sáu chân. Hỏi ba con chim bồ câu và sáu con lạc đà có tổng số chân bằng mười con rắn và mấy con...
- Ngày 29 tháng 5 là thứ hai thì ngày 2 tháng 6 năm đó là thứ mấy ?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định từ khóa trong câu hỏi: to be worth + V-ing và deny + V-ing.2. Tạo câu với từ khóa đó, sau đó tìm người thích hợp để khắc lên đá hoặc viết trên cát.Ví dụ:- to be worth + V-ing: Painting the house is worth doing.- Người thù: Tom- Câu trả lời: Tom is worth painting the house on the rock.- deny + V-ing: She denied eating the cake.- Người giúp: Mary- Câu trả lời: Mary denied eating the cake on the sand.
1. It is worth exploring the forest during the autumn season. 2. She denied being late for the meeting.
1. The city's ancient ruins are worth a visit. 2. The suspect denied committing the crime.
1. Visiting the ancient ruins in the city is worth it. 2. They denied cheating on the test.
1. The ancient ruins in the city are worth visiting. 2. He denied being involved in the robbery.