Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Danh từ của poor là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Viết 1 bài phát biểu bằng tiếng anh ( nói khoảng 2 phút) về điều gì...
- the test is so difficult that we could do it viết lại bằng such to enough
- Rewrite sentences with in spite of/ despite/ because/ because of 1. Although Tom was a poor student, he studied very...
- Tìm quá Khứ , Hiện tại hoàn thành của 10 từ sau : drink , catch , buy, understand , show , be , speak, swim ,...
- Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi: 1. I did not spend as much money as you You spent...
- Read the passage and answer the questions below: Hoa is excited about the interesting activities she is going to do....
- Add tag questions to the following(làm câu hỏi đuôi) 1. thay want to come,....? 2. Elizabeth...
- It is five-........ now. Hoa's family is already awake. The........... is at the dining table...
Câu hỏi Lớp 7
- Nghệ thuật trong văn bản Sài Gòn tôi yêu là gì?
- Viết đoạn văn khoảng 7-10 câu cảm nhận bài thơ "Hoa mùa hè" của Lê Quang...
- Chỉ ra sự khác nhau trong cách dùng đại từ của các câu sau: a. Ai (1) cũng biết rằng mỗi sai lầm trong giáo...
- Viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật người thợ mộc trong truyện ngụ ngôn đẽo cày giữa đường
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Xác định danh từ của poor bằng cách tìm tên riêng, danh từ chung hoặc danh từ không đếm được liên quan đến poor.Câu trả lời: - Một cách để xác định danh từ của poor là tìm các từ liên quan đến poor như poor people, poor family, poor country... trong đó danh từ chính là people, family, country.- Ngoài ra, poor cũng có thể là danh từ không đếm được, ví dụ: the poor (người nghèo), the poor conditions (điều kiện khốn khó).
Danh từ của poor là pennilessness.
Danh từ của poor là poorness.
Danh từ của poor là the poor.
Danh từ của poor là poverty.