Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
pizza là danh từ đếm được hay ko đếm được?
Tick hết nha!!!!!
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others: A. chicken B. architect C....
- Ex 6 : Combine each pair of sentences using a suitable compound word. 1. John went to the show . He forgot his...
- chuyển sang câu bị động : they will build a new school next year
- I hope It (rain)....... soon
- Hoàn thành câu sao cho nghĩa ko đổi 1. My parents prefer jazz to classical music. My parents think...
- get some sleep là gì
- When you apply for a job, one of the most important things is job interview. In order to make a good impression during a...
- 3. Order the words to make questions. Then ask and answer the questions with your partner. (Sắp xếp các từ để...
Câu hỏi Lớp 7
- 1/cho hàm số f(x) thỏa mãn f(x) + 2f(2-x)=3x với mọi số thực x.Vậy f(2)=? 2/CHo hàm số f(x) xác định với mọi x thuộc...
- Cứ đổi 1 158 000 đồng Việt Nam thì được 50 đô la Mỹ. Để có 750 đô la Mỹ thì cần đổi...
- viết 1 câu truyện ngắn về thầy cô giáo ko chép trên mạng...tự lm giúp nhé!
- Nêu tập tính của các loài sau: ốc sên, mực.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: 1. Xem xét cấu trúc ngữ pháp của từ "pizza" để xác định xem nó là danh từ đếm được hay không đếm được.2. Kiểm tra phổ biến và sử dụng của từ "pizza" trong tiếng Anh.3. Xem xét các quy tắc ngữ nghĩa và ngữ pháp liên quan để đưa ra câu trả lời cuối cùng.Câu trả lời: 1. "Pizza" là danh từ đếm được.2. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, từ "pizza" cũng có thể được sử dụng như một danh từ không đếm được, khi nó chỉ đề cập đến nguyên liệu hoặc một khối lớn của bánh pizza chẳng hạn.3. Ví dụ: - I ate three slices of pizza. (Tôi đã ăn ba miếng pizza.)- I ordered a pizza. (Tôi đã đặt một cái pizza.)- I bought some pizza for the party. (Tôi đã mua một ít pizza cho buổi tiệc.)
Pizza can be both countable and uncountable depending on the context. For example, if you are referring to a specific pizza or pizzas as separate items, it is countable. However, if you are talking about pizza in general or the concept of pizza, it is considered uncountable.
Pizza is an uncountable noun because it is often used to refer to the dish as a whole rather than individual pieces.
Pizza is a countable noun because you can have one pizza, two pizzas, three pizzas, and so on.