Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Compass nghĩa là .....
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 12
- Write a narrative paragraph (about 120 words) of your biggest achievement in the past year. On this topic, you can make...
- How long is it since + S (last)+ Ved/2…..? When did + S + Vo +...
- Write a biography (180 words) of Walt Disney for your school newspaper. Use the following outline and suggestions to...
- II- Use a relative pronoun/ adverb to combine each pair of the sentences below. 1. You sent me a present. Thank you very...
- Điền từ vào chỗ trống: leaf special ...
- mn giúp e vs ạ 1) Do you use any gadgets on a daily basis? 2) Do you have your own...
- Describe someone in your family who you really admire *you should say -what relation this person is to you -what are...
- Các bạn ơi, truy cập vào đây để nhận được bộ tài liệu siêu hay, siêu bổ ích nhé, gồm các video bài giảng và các đề thi...
Câu hỏi Lớp 12
- Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất là A. quỳ...
- Cho các phản ứng hoá học sau: Fe + Cu2+ ® Fe2+ + Cu Cu + 2Fe3+ ® Cu2+ + 2Fe2+ Nhận xét nào sau đây là sai ? A. Tính...
- Chứng minh thiên nhiên nước ta phân hóa theo Bắc-Nam. Giari thích nguyên...
- Một âm có hiệu của họa âm bậc 5 và họa âm bậc 2 là 36Hz. Tần số của âm cơ bản là A. 36 Hz B. 72Hz C. 18Hz D. 12Hz
- Cho các nhận định sau: (1) Nhôm là kim loại nhẹ, có tính khử mạnh, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. (2) Các kim loại kiềm thổ...
- Dòng nào dưới đây thể hiện đầy đủ về tính khái quát, trừu tượng của phong cách ngôn ngữ khoa...
- Trong thang sóng điện từ, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là: A. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia...
- Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo: A. C3H7COOH B. HCOOC3H7 C....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm câu hỏi này là tìm nghĩa của từ "compass" trong từ điển hoặc sử dụng kiến thức cá nhân về từ này. Sau đó, trả lời câu hỏi bằng một hoặc nhiều cách sử dụng các định nghĩa hoặc giải thích từ câu tiếng Anh. Dưới đây là một số cách trả lời:Cách 1: Compass nghĩa là một thiết bị đo hướng dùng để xác định hướng Bắc, Nam, Đông, Tây hoặc các hướng giữa chúng. Nó thường được sử dụng trong hoạt động dẫn đường hoặc đi lại trong thiên nhiên.Cách 2: Compass cũng có nghĩa là nguồn cảm hứng hoặc chỉ dẫn nội tâm. Khi một người nói "finding my compass", nghĩa là họ đang tìm kiếm sự hướng dẫn hoặc ý nghĩa cho cuộc sống hoặc sự nghiệp của mình.Cách 3: Compass còn có thể là tên của một công ty hoặc sản phẩm nào đó. Trong trường hợp này, nghĩa của từ "compass" phụ thuộc vào ngữ cảnh đặc biệt và thông tin về công ty hoặc sản phẩm đó.
Compass có nghĩa là một chức năng trong thiết bị di động giúp xác định hướng địa lý.
Compass có nghĩa là một từ trong danh từ đếm có nghĩa là lòng thương, lòng từ bi hay lòng nhân ái.
Compass nghĩa là một thiết bị chỉ hướng dùng để xác định hướng bắc.
Compass nghĩa là một dụng cụ đo hướng địa lý dựa vào từ trường Trái Đất.