Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
B1: Thực hiện chuyển đổi hóa học theo sơ đồ: a) Cu -> CuO -> CuCl2 -> Cu(OH)2 -> CuSO4 b) Mg -> MgCl2 -> Mg(NO3)2 -> MgSO4 -> MgCO3 -> MgO B2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dd mất nhãn sau: NaOH, Na2SO4, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, NaCl. B3: Cho 9,1gam hỗn hợp MgO và Al2O3 tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl nồng độ 2,5M a) Viết PTHH b) Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
Làm ơn, mình thực sự cần ai đó chỉ dẫn giúp mình giải quyết câu hỏi này. Bất cứ sự giúp đỡ nào cũng sẽ được đánh giá cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- Hòa tan 15,3 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại hóa trị I, II vào dung dịch HCl dư...
- C2H5OH->C2H4+H2O Tính thể tích rượu 92 độ cần đưa vào p/ứ để thu dc 5,6 lít etilen(đktc).Biết hiệu suất p/ứ đạt 60%...
- Câu 6 . chất tác dụng với nước tạo ra dd bazơ là : A. CO2 ...
- Giúp mik bài này với!! Bt: Có hỗn hợp khí gồm Metan và Etilen. Hãy...
- Dạng 3: Bài tập nhận biết chất khí Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3...
- Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết: A. Số electron lớp ngoài cùng B. Số thứ tự của nguyên tố C. Số...
- Hỗn hợp A gồm Na2CO3 MgCO3 BaCO3 FeCO3 chỉ dùng HCl hãy trình bày cách điều chế từng...
- Cân Bằng Những PTHH sau: a) Fe x O y + H2 → Fe + H2O b) FexOy + HCl...
Câu hỏi Lớp 9
- Mối quan hệ giữa ADN, ARN và Protein
- Tính Tg 76 \(-\) Cotg 32 \(+\) Cos\(^2\) 60 \(+\) Cos \(^2\) 74 \(-\)...
- R1=1 R2=2 R3=3 R4=4 R5=5 R6=6 -------- Rtd=??????? giup minh vs nha :3
- Đọc đoạn trích: Kë bạc mệnh này duyên phận hẩm hiu, chồng con rẫy bỏ, » điều đâu bay buộc, tiếng chịu nhuốc nhơ, thần...
- Căn bậc ba ( căn5 +2 ) - căn bậc ba ( căn 5 -2 ) = 1
- Viết phương trình các đường thẳng (D), biết: a) (D) qua A(-1; 4) và cắt trục tung ở B có yB = -2 b) (D) qua...
- Bài 2. Theo kế hoạch, hai tổ sản xuất 1100 sản phẩm trong một thời gian nhất định. Do áp dụng kĩ thuật...
- Sự hòa hợp giữa thiên nhiên và con người đã làm nên bức tranh đẹp về cuộc sống mới ở miền Bắc thời kì xây dựng XHCN 1,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:B1: - Đầu tiên, ta cần biết các phản ứng hóa học để chuyển đổi từ một chất thành chất khác.- Sau đó, ta thực hiện các phản ứng theo sơ đồ cho trước.B2:- Đầu tiên, ta cần nhận biết các chất thông qua màu sắc, mùi, tính chất hóa học của chúng.- Sau đó, thực hiện các phản ứng kim loại với các dung dịch để phân biệt được chúng.B3:- Viết phương trình hóa học của quá trình tác dụng giữa hỗn hợp MgO và Al2O3 với HCl.- Sử dụng công thức phân tử và phương trình hóa học để tính khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu.Câu trả lời:a) Cu -> CuO -> CuCl2 -> Cu(OH)2 -> CuSO4b) Mg -> MgCl2 -> Mg(NO3)2 -> MgSO4 -> MgCO3 -> MgOCác dung dịch mất nhãn sau là:- NaOH: dung dịch có màu xanh và có tính kiềm- Na2SO4: dung dịch không màu, không có mùi đặc trưng- HCl: dung dịch có màu trắng đục và có mùi khai- H2SO4: dung dịch không màu, có mùi hắc- Ba(OH)2: dung dịch làm mờ nước vì có kết tủa- NaCl: dung dịch không màu, không có mùi đặc trưngĐể tính toán khối lượng của MgO và Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu, cần thực hiện các bước sau:1) Viết phương trình hóa học của quá trình tác dụng giữa hỗn hợp MgO và Al2O3 với dung dịch HCl.2) Lập phương trình cân bằng và giải hệ phương trình để tính khối lượng từng chất.3) Kiểm tra kết quả và đưa ra câu trả lời chính xác.
B3: a) PTHH: MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O; Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O. b) Giả sử khối lượng MgO là x gam, ta có: 40x/60 + 26,6 = 18,2; x = 6,6 (gam). Khối lượng Al2O3 là 9,1 - 6,6 = 2,5 (gam).
B2: NaOH -> H2SO4 -> Na2SO4 -> HCl -> Barium hydroxide (Ba(OH)2) -> Sodium chloride (NaCl).
B1: a) Cu -> CuO -> CuCl2 -> Cu(OH)2 -> CuSO4: 2Cu + O2 -> 2CuO; CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O; CuCl2 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + 2NaCl; Cu(OH)2 + H2SO4 -> CuSO4 + 2H2O. b) Mg -> MgCl2 -> Mg(NO3)2 -> MgSO4 -> MgCO3 -> MgO: Mg + Cl2 -> MgCl2; MgCl2 + 2NaNO3 -> Mg(NO3)2 + 2NaCl; Mg(NO3)2 + Na2SO4 -> MgSO4 + 2NaNO3; MgSO4 + Na2CO3 -> MgCO3 + Na2SO4; MgCO3 -> MgO + CO2.
B3: a) PTHH: MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O; Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O. b) Giả sử khối lượng MgO là x gam, ta có: 24/40 x + 26,6 = 18,2; x = 6,6 (gam). Khối lượng Al2O3 là 9,1 - 6,6 = 2,5 (gam).