Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
B1: Thực hiện chuyển đổi hóa học theo sơ đồ: a) Cu -> CuO -> CuCl2 -> Cu(OH)2 -> CuSO4 b) Mg -> MgCl2 -> Mg(NO3)2 -> MgSO4 -> MgCO3 -> MgO B2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dd mất nhãn sau: NaOH, Na2SO4, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, NaCl. B3: Cho 9,1gam hỗn hợp MgO và Al2O3 tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl nồng độ 2,5M a) Viết PTHH b) Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
Làm ơn, mình thực sự cần ai đó chỉ dẫn giúp mình giải quyết câu hỏi này. Bất cứ sự giúp đỡ nào cũng sẽ được đánh giá cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- không dùng thuốc thử nào khác hãy nhận biết các dung dịch nahco3, na2co3,...
- Một hỗn hợp khí gồm H2 và N2 có khối lượng mol trung bình là 21,5. Tính phần...
- Bài 1: Cho các chất sau:CO2,K2CO3,BaCO3,Ba(HCO3)2. Hãy lập các sơ đồ chuyển hóa sao...
- Giup minh voi 1/ Thực hiện chuỗi : C2H4 → C2H5OH → CH3COOH → CH3COONa → CH4 ↓ ↓ ...
- AlCl3+Na2S->Al2S3+NaCl AlCl3+Na2S+H2O->Al(OH)3+H2S+NaCl Fe(NO3)3+Na2CO3+H2O->Fe(OH)3+CO2+NaNO3 CuFeS2 + O2...
- C12H22O11-->C6H12O6-->C2H5OH-->CH3COOC2H5--> CH3COOH-->CH3COONA
- Viết các phương trình hóa học biểu diễn chuyển đổi hóa học sau: Na2O...
- Câu 19: Cho các chất sau : Zn, Cu, CuO, NaCl, C2H5OH, Ca(OH)2. Số chất tác dụng được với dung dịch...
Câu hỏi Lớp 9
- viết 1 bài văn kể về 1 câu chuyện sâu sắc có ý nghĩa và rút ra...
- Exercise 3: [●○○] When we were in England last year, I went fishing with my friend, Peter. Early in the morning we were...
- Cho đường tròn ( O;R) và đường thẳng d không có điểm chung với đường tròn.Trên...
- Bài 1: Lập dàn ý cho đề bài sau Viết đoạn văn khoảng 15-> 20 dòng phân tích cơ sở hình thành tình đồng chí trong bài...
- Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC), nội tiếp đường tròn (O; R). Gọi H là giao điểm của ba đường cao...
- Bài 9 (trang 11 SGK Toán 9 Tập 1) Tìm x biết: a) $\sqrt{x^2}=7$ ; ...
- Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là: A. Mía, đậu tương, thuốc lá, lạc. B. Cà phê, cao su,...
- Cho tam giác ABC đều tâm O. D là điểm đối xứng với A qua O. Gọi P và Q lần lượt là...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:B1: - Đầu tiên, ta cần biết các phản ứng hóa học để chuyển đổi từ một chất thành chất khác.- Sau đó, ta thực hiện các phản ứng theo sơ đồ cho trước.B2:- Đầu tiên, ta cần nhận biết các chất thông qua màu sắc, mùi, tính chất hóa học của chúng.- Sau đó, thực hiện các phản ứng kim loại với các dung dịch để phân biệt được chúng.B3:- Viết phương trình hóa học của quá trình tác dụng giữa hỗn hợp MgO và Al2O3 với HCl.- Sử dụng công thức phân tử và phương trình hóa học để tính khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu.Câu trả lời:a) Cu -> CuO -> CuCl2 -> Cu(OH)2 -> CuSO4b) Mg -> MgCl2 -> Mg(NO3)2 -> MgSO4 -> MgCO3 -> MgOCác dung dịch mất nhãn sau là:- NaOH: dung dịch có màu xanh và có tính kiềm- Na2SO4: dung dịch không màu, không có mùi đặc trưng- HCl: dung dịch có màu trắng đục và có mùi khai- H2SO4: dung dịch không màu, có mùi hắc- Ba(OH)2: dung dịch làm mờ nước vì có kết tủa- NaCl: dung dịch không màu, không có mùi đặc trưngĐể tính toán khối lượng của MgO và Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu, cần thực hiện các bước sau:1) Viết phương trình hóa học của quá trình tác dụng giữa hỗn hợp MgO và Al2O3 với dung dịch HCl.2) Lập phương trình cân bằng và giải hệ phương trình để tính khối lượng từng chất.3) Kiểm tra kết quả và đưa ra câu trả lời chính xác.
B3: a) PTHH: MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O; Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O. b) Giả sử khối lượng MgO là x gam, ta có: 40x/60 + 26,6 = 18,2; x = 6,6 (gam). Khối lượng Al2O3 là 9,1 - 6,6 = 2,5 (gam).
B2: NaOH -> H2SO4 -> Na2SO4 -> HCl -> Barium hydroxide (Ba(OH)2) -> Sodium chloride (NaCl).
B1: a) Cu -> CuO -> CuCl2 -> Cu(OH)2 -> CuSO4: 2Cu + O2 -> 2CuO; CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O; CuCl2 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + 2NaCl; Cu(OH)2 + H2SO4 -> CuSO4 + 2H2O. b) Mg -> MgCl2 -> Mg(NO3)2 -> MgSO4 -> MgCO3 -> MgO: Mg + Cl2 -> MgCl2; MgCl2 + 2NaNO3 -> Mg(NO3)2 + 2NaCl; Mg(NO3)2 + Na2SO4 -> MgSO4 + 2NaNO3; MgSO4 + Na2CO3 -> MgCO3 + Na2SO4; MgCO3 -> MgO + CO2.
B3: a) PTHH: MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O; Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O. b) Giả sử khối lượng MgO là x gam, ta có: 24/40 x + 26,6 = 18,2; x = 6,6 (gam). Khối lượng Al2O3 là 9,1 - 6,6 = 2,5 (gam).