Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.TIM TỪ TRÁI NGHĨA, ĐỒNG NGHĨA VỚI TỪ HẠNH PHÚC.
2. TÌM THÊM NHỮNG TỪ CHỨA TIẾNG PHÚC.
Ai đó giúp mình với, mình đang rất cần tìm lời giải cho câu hỏi này. Mình sẽ chia sẻ kết quả cho mọi người sau!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- mình đố các bạn người nào đầu tiên có sữa Ai trả lời đầu tiên mình sẽ...
- Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ chấm trong từng câu sau : nhưng , còn , và , hay , nhờ . a, Chỉ sau...
- tả cô giáo đã từng dạy dỗ em và để lại cho em nhiều kỉ niệm ấn tượng nhất giúp mik...
- ...
- Câu" Nhiều năm trôi qua, cô bé đã trở thành 1 ca sĩ nổi tiếng" Dấu phẩy trong câu có tác dụng ngăn cách bộ phận nào của...
- hãy viết một bài thơ nói lên tình yêu của em về ngôi trường tiểu học thân thương
- GIẢI NGHĨA : Muốn sang thì bắc cầu kiều Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy. Bầu ơi thương lấy bí cùng .Tuy rằng khác...
- Hãy viết một bài văn tả hỏa lan chuông giúp mình nhé
Câu hỏi Lớp 5
- I had an amusing experience last year. On the (15) …. to a town in the south of France, a young man...
- Lượng nước trong hạt tươi chiếm tỉ lệ là 20%, trong hạt khô chiếm tỉ lệ là 10%. Hỏi phơi...
- Hiệu hai số bằng 85 và thương là 0,5.Tìm hai số đó Hai số có tổng bằng 280 và thương là 0,6.Tìm hai số đó Hai số có...
- Dịch sang tiếng anh : Tôi muốn làm bạn với cậu. Tôi thích cậu. Tôi không thích cậu
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc", ta có thể sử dụng từ điển để tìm từ đồng nghĩa, hoặc suy luận từ ngữ cảm xúc. Một số từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" có thể là "vui vẻ", "sung sướng", "hân hoan", "thỏa mãn".Để tìm từ trái nghĩa với từ "hạnh phúc", ta cũng có thể sử dụng từ điển hoặc suy luận từ ngữ cảm xúc. Một số từ trái nghĩa với từ "hạnh phúc" có thể là "buồn bã", "đau khổ", "khốn khổ", "muộn phiền".Tìm thêm các từ chứa tiếng "phúc", ta có thể sử dụng từ điển để tìm hoặc suy luận từ các từ quen thuộc. Một số từ chứa tiếng "phúc" có thể là "phúc lợi", "phúc hạnh", "phúc đức", "phúc thấy".Ví dụ câu trả lời cho câu hỏi trên:1. Từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" là "vui vẻ".2. Từ trái nghĩa với từ "hạnh phúc" là "buồn bã".3. Các từ chứa tiếng "phúc" có thể là "phúc lợi", "phúc hạnh".