Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. I (be) .......... at school at the weekend
2. She ( Not study....... on Friday
3. My students (be not) .......... hard working
4. he (have) a new haircut today
5. I usually ( have) ..... breakfast at 7:00
6. She (live) ....... in a house?
7. Where your children be .........?
8.My sister ( work) ......... in a bank
9. Dog ( like) ..... meat
10 She ( live)....... in Florida
11. it ( rain) .............. almost every day in Manchester.
12. We ( fly) ........... to Spain every Summer
13. My mother (fry) .............. eggs for breakfast every morning
14. The bank (close) ....... at for o'clock
15. John (try).... hard in class, but I (not think) ........ he'll pass
16 Jo is so smart that she (pass) ........ every exam without even trying
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Em hãy viết một đoạn văn ngắn về cung điện Buckingham bằng tiếng Anh
- Robot Wars was a British TV show, where people control their robots to fight against one another. The competing robots...
- Ex3: Em hãy viết lại những câu sau sao cho nghĩa không đổi sử dụng các hình thức so...
- Viết một đoạn Tiếng Anh với chủ đề ''Our greener world''
- He ____ (have) breakfast this morning. chia thì hiện tại hoàn thành nha
- Các bạn ơi cho mình hỏi là có bạn nào đang học sách Speak Now 2 Workbook ko ạ Mình đang cần làm trang 30 nhưng ko...
- X. Match the sentences. 1. I’m drawing a picture of my house. 2. This is my teacher robot. 3. Don’t...
- 1. This pen is hers pen, not your pen. ...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Điền dạng đúng của động từ "be" vào chỗ trống trong câu.2. Điền "does not study" vào chỗ trống trong câu.3. Điền "are not" vào chỗ trống trong câu.4. Điền "has" vào chỗ trống trong câu.5. Điền "have" vào chỗ trống trong câu.6. Điền "live" vào chỗ trống trong câu.7. Điền "will" vào chỗ trống trong câu.8. Điền "works" vào chỗ trống trong câu.9. Điền "likes" vào chỗ trống trong câu.10. Điền "lives" vào chỗ trống trong câu.11. Điền "rains" vào chỗ trống trong câu.12. Điền "fly" vào chỗ trống trong câu.13. Điền "fries" vào chỗ trống trong câu.14. Điền "closes" vào chỗ trống trong câu.15. Điền "tries" và "don't think" vào chỗ trống trong câu.16. Điền "passes" vào chỗ trống trong câu.Câu trả lời:1. I am not at school at the weekend.2. She does not study on Friday.3. My students are not hard working.4. He has a new haircut today.5. I usually have breakfast at 7:00.6. Does she live in a house?7. Where will your children be?8. My sister works in a bank.9. Dogs like meat.10. She lives in Florida.11. It rains almost every day in Manchester.12. We fly to Spain every Summer.13. My mother fries eggs for breakfast every morning.14. The bank closes at four o'clock.15. John tries hard in class, but I don't think he'll pass.16. Jo is so smart that she passes every exam without even trying.
Does she live in a house?
I usually have breakfast at 7:00.
He has a new haircut today.
My students are not hard working.