Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
có ai biết làm bài này k mình đang cần cực gấp mong các bạn làm giúp cho mình (xin cảm ơn)
I.Hãy viết hình thức so sánh hơn và nhất của các tính từ sau:
ADJ/adv
Hơn
Nhất
ADJ/adv
Hơn
Nhất
1- cheap
cheaper
The cheapest
7- friendly
........................
........................
2- far
.....................
......................
8- badly/bad
........................
........................
3- big
......................
....................
9- many/much
........................
........................
4- fluent
......................
.....................
10- dangerous
........................
........................
5- good/well
......................
.....................
11- hard
........................
........................
6- busy
.....................
.....................
12- quiet
........................
........................
1. So sánh ngang bằng.
a. This book/ not/ interesting/ I expected
_______________________________________________
b. Jack/ swim/ good/ Tom
_______________________________________________
c. we/work/twice/slow/ they.
_______________________________________________
d. A car/ not/run/ fast/ a train
_______________________________________________
e. My father/ carve /skilful/ my grandfather
_______________________________________________
2. So sánh hơn: (Nhấn mạnh các câu ss hơn)
a. My room/ comfortable/ yours
_______________________________________________
b. A plane/can fly/ quick/ a bird
_______________________________________________
c. Peter/ eat/ much/ I.
_______________________________________________
d .Your house/far/from school /my house. _______________________________________________
e. My father / cook/ good/ I
_______________________________________________
3. So sánh nhất: ( Nhấn mạnh theo 2 cách đã học)
a. Everest/ high/ mountion/ in the world
_______________________________________________
b. Mai/ talk/ slow / in my class.
_______________________________________________
c. English coffee/bad/ of all.
_______________________________________________
d. Anna/ behave/polite/ in the world.
_______________________________________________
e. They / play the guitar/ good/ of all
._______________________________________________
f. My grandmother/old/ in my village=>
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- Viết đoạn văn bằng tiếng anh (100-200 chữ) về phương tiện truyền thông
- Change the following sentences into reported speech: 1. “Let’s give a party” said Ann ...
- I> Bị động ở hiện tại đơn: 1. We waste too much fresh water every day. II> Bị động ở hiện tại tiếp diễn: 1. Nam...
- 20.Scientists are looking for an............way to reduce energy consumption A.effect B.effection C.effective...
- 15. John said to me, “Let’s have dinner out this evening” -> John suggested...
- 1 This room is smaller than that one => That room ............ 2 She isn't intelligent as her sister =>...
- using "because": We can not swim in this part of the river because of highly polluted...
- Exercise 4: Complete the sentences with tag questions. 1. I am making a big mistake,...
Câu hỏi Lớp 9
- nêu cấu tạo của cáp điện.so sánh sự khác nhau của dây điện và dây...
- Bằng đoạn văn T-P-H khoảng 10-12 câu, dựa vào văn bản “Chuyện người con gái Nam Xương” hãy làm sáng tỏ nhân vật xưng “...
- Hãy viết sơ đồ lưới thức ăn có trong hệ sinh thái đồng ruộng , vườn trường, rừng , ao hồ chỉ ra mắt xích chung ( help...
- .Nguyên nhân gây ra tai nạn điện giật là: (0.5 Points) A. Do điện áp bước. B. Do chạm...
- Cho từ từ mỗi chất: khí CO2, dung dịch AlCl3 vào mỗi ống nghiệm chứa sẵn dung dịch NaAlO2 cho tới dư.
- từ 100 tấn quặng hemantic chứa 80% Fe2O3 sản xuất được bao nhiêu tấn Fe.(H=60%)
- làm bài nghị luận khổ 3,4 bài viếng lăng bác (ngắn gọn nhất)
- một tam giác vuông có cạnh huyền 26cm ,hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 14cm .tính độ dài các cạnh góc vuông
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải bài tập trên, bạn cần làm như sau:1. Hãy viết hình thức so sánh hơn và nhất của các từ trong danh sách cho trước.2. Đưa ra câu trả lời cho mỗi câu hỏi so sánh ngang bằng, so sánh hơn và so sánh nhất theo yêu cầu.3. Nếu cần, có thể sử dụng các cấu trúc so sánh được học trong lớp 9, như so sánh hơn bằng "more than", "less than", nhất bằng "the most/the least" và các từ vựng liên quan.Ví dụ câu trả lời cho câu hỏi 1:1. cheap - cheaper - the cheapest2. far - farther/further - the farthest/the furthest3. big - bigger - the biggest4. fluent - more fluent - the most fluent5. good - better - the best6. busy - busier - the busiest7. friendly - friendlier - the friendliest8. bad - worse - the worst9. many - more - the most10. dangerous - more dangerous - the most dangerous11. hard - harder - the hardest12. quiet - quieter - the quietestNếu bạn cần câu trả lời chi tiết hoặc cần hướng dẫn cách giải thích các bước, vui lòng yêu cầu thêm thông tin.