Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Choose the correct option.
1 I have / has already finished my homework.
2 My son have / has just started the university.
3 The Black family have / has gone to the seaside.
4 Dad haven’t / hasn’t watered the plants.
5 Have / Has Sam ever been to the USA?
6 Our English teachers have / has never ridden a horse.
7 Ann, Frank and Jim have / has bought a new house.
8 Have / Has you taken the dog for a walk?
9 The weather have / has been terrible since yesterday.
10 My little sister have / has just stopped crying
Ai nhanh nhất thì hứa sẽ tick! Cảm ơn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- a) Đồng nghĩa với từ anh dũng là : Trái nghĩa với từ anh dũng là : b) Đồng nghĩa với từ thật thà là : Trái nghĩa với...
- một quãng đường ab dài 180 km lúc 7:30 một ô tô đi từ a đến b với vận tốc 54 km/h...
- Tính giá trị biểu thức về kết quả tối giản 2 x 9 x 16 x 25 / 12 x 20 x 30
- từ nào viết sai chính tả sau đây A xôn xao B xơ xác C xinh sắn D xấu xí
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

5. Has
4. hasn’t
3. have
2. has
1. has