Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
dịch
hi! my name is nam.this this is my classroom.It is small but nice .This is my desk and these are my school things.This is my school bag.It is big.These are my book and notebooks.They are new.These are my pencil cases and pens.They are new too.Look!those are my new friends
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 3
Câu hỏi Lớp 3
- Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó...
- có 7 con vịt số gà nhiều hơn số vịt 56 con hỏi số vịt bằng một phần mấy số gà
- Một người đang đi chơi với bạn anh ấy bổng nhiên có hai người xuất hiện hai bên anh ấy người đứng...
- Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho các số 4; 6; 8; 10. Duy tính tất cả...
- Bài thơ "Cùng vui chơi" gồm có mấy khổ thơ ? A. 3 khổ thơ B. 4 khổ thơ C. 5 khổ thơ
- Viết lại một câu em đã nói với bạn. Sử dụng dấu ngoặc kép để đánh dấu câu...
- "Cần Thơ gạo trắng ?, "Ai đi đến đó ? không muốn về."
- Hãy viết một đoạn văn (5 – 7 câu) giới thiệu về quê hương em và tình cảm của em đối với quê hương mình. Trong đoạn văn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: 1. Đọc câu hỏi và hiểu nội dung.2. Xác định key words trong câu hỏi để tìm thông tin cần thiết.3. Đưa ra câu trả lời dựa trên thông tin đã có.Câu trả lời: Hi! My name is Nam. This is my classroom, it is small but nice. This is my desk and these are my school things. My school bag is big and my books and notebooks are new. I also have pencil cases and pens, they are new too. Look! Those are my new friends.
Nam also has new friends in his classroom.
Nam's school bag is big and his school things are new.
Nam's classroom is small but nice. He has a desk with school things like books, notebooks, pencil cases and pens.
refer:
Chào ! Tôi tên là Nam. Đây là phòng học của tôi, nhỏ nhưng đẹp. Đây là bàn của tôi và đây là những đồ dùng ở trường của tôi Đây là cặp sách của tôi. Đây là cặp sách của tôi. Đây là sách và vở của tôi. là hộp đựng bút chì và bút của tôi. Chúng cũng mới. Nhìn này ! đó là những người bạn mới của tôi