Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
dịch
hi! my name is nam.this this is my classroom.It is small but nice .This is my desk and these are my school things.This is my school bag.It is big.These are my book and notebooks.They are new.These are my pencil cases and pens.They are new too.Look!those are my new friends
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 3
- We have a car and a cats and dogs là gì
- Do you like pl...........g badminton? No i don't
- ask/ Miss/ Hien/ may/ I / a/ question/ ask/ you/,/? ->.....................................................
- Draw có nghĩa là gì vậy ?
- What is your name? How old are you? What is your hobby? Where is your school? What toy do you like?
- Hãy dịch bài văn dưới đây sang Tiếng Việt: Hello, my name is Tom. Today, I went on a Picnic with my...
- Dịch các từ bằng tiếng anh Chơi câu lông Quyển vở Ra...
- Chia sẻ cách em phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu của bản thân.
Câu hỏi Lớp 3
- bạn nào biết gấp con bướm không nhỉ? chỉ cho mk cách gấp nhé
- theo em , cuối cùng gà con đã rút ra được bài học gì ?
- không thực hiện phép tính,hãy so sánh các tổng sau 100+320+540+760+980 540+900+360+120+780 ai nhanh mình tick cho
- Chọn các số khi làm tròn đến hàng chục nghìn ta được số 50000. A. 52486 ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: 1. Đọc câu hỏi và hiểu nội dung.2. Xác định key words trong câu hỏi để tìm thông tin cần thiết.3. Đưa ra câu trả lời dựa trên thông tin đã có.Câu trả lời: Hi! My name is Nam. This is my classroom, it is small but nice. This is my desk and these are my school things. My school bag is big and my books and notebooks are new. I also have pencil cases and pens, they are new too. Look! Those are my new friends.
Nam also has new friends in his classroom.
Nam's school bag is big and his school things are new.
Nam's classroom is small but nice. He has a desk with school things like books, notebooks, pencil cases and pens.
refer:
Chào ! Tôi tên là Nam. Đây là phòng học của tôi, nhỏ nhưng đẹp. Đây là bàn của tôi và đây là những đồ dùng ở trường của tôi Đây là cặp sách của tôi. Đây là cặp sách của tôi. Đây là sách và vở của tôi. là hộp đựng bút chì và bút của tôi. Chúng cũng mới. Nhìn này ! đó là những người bạn mới của tôi