Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
chọn từ phát âm khác với các từ còn lại
1.A. manages B.laughs C.photograps D.makes
2.A.dishes B.oranges C.experices D.chores
3.A.fills B.adds C.stirs D.lets
4A.wants B.books C.stops D.sends
5.A. books B. dogs C.cats D.maps
6.A.bitcuits B.magazines C.newspapers D. vegetabeles
7.A.knees B.peas C.trees D.niece
8.A.cups B.stamps C.books D.places
9.A.houses B.faces C.hatses D.places
10.A.names B. lives C.dances D.tables
11.A.nights B.days C.years D.weekends
12.A.pens B. markers C. books D.rulers
13.A.shakes B.nods C.waves D.bends
14.A. horse B.tools C. house D.chairs
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- in physics, we have a lot of . . . . . . . . . . . . A.books - to have B.home work - to do C.science - to...
- I'm bored. Why don't you find something to do. This is what I (1. do) ______ this weekend. On Friday evening I(...
- hãy viết đoạn văn miêu tả người bạn thân của em bằng tiếng anh
- V. Choose the best answer. 33. My house is next to a big supermarket. A. There is a big supermarket next to my...
- Activity 7: 1. The soccer ball is going into the net. 2. The goalkeeper is jumping for the ball. 3. The coach is...
- II. Read the following text and decide which answer best fits each numbered blank. I live in a house near...
- He ................english very well. A.speak B.speaks C.speaking D. spoke
- Ai tóm tắt nội dung đoạn hội thoại unit 6 getting started cho mình với
Câu hỏi Lớp 6
- Bài 1:Thực hiện phép tính : a) 11 3/4 - ( 6 5/6 - 4 1/2) + 1 2/3 b)2 17/20 - 1 ...
- Kể tên các loại máy cơ đơn giản mà em biết
- write about the effect of an important person on your life write in 120 words. :))) mn oiwiiiiii giúp mik với đc hom đi...
- Lấy một ví dụ : + Động từ làm chủ ngữ + Danh từ làm chủ ngữ + Động từ làm vị ngữ + Danh...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm bài này là so sánh âm cuối của các từ trong mỗi câu và tìm từ có âm cuối khác với các từ còn lại.1. D. makes2. A. dishes3. D. lets4. D. sends5. A. books6. D. vegetables7. D. niece8. B. stamps9. C. hatses10. D. tables11. A. nights12. C. books13. B. nods14. C. houseCâu trả lời:1. D. makes2. A. dishes3. D. lets4. D. sends5. A. books6. D. vegetables7. D. niece8. B. stamps9. C. hatses (Có thể là "b. plants" nếu từ "trồng cây" cũng được giải thích)10. D. tables11. A. nights12. C. books13. B. nods14. C. house
Câu số 2: Từ 'experices' phát âm khác với các từ còn lại là 'chores'.
Câu số 1: Từ 'laughs' phát âm khác với các từ còn lại là 'photograps'.