Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chọn đáp án đúng:
1. When you travel by public transport you must pay.................
A. fare B. fee C. salary D. tax
2. I can't stand Jack. He........... always............ his dirty dishes on the table
A. does/ leave B. has/ left C. is/ leaving D. was/ leaving
3. Don't touch that chair. It.........................
A. was painted B. is being painted C. is painted D. has just been painted
4. Why don't you.............. your hat? It's sunny today
A. put on B. put out C. take off D. take on
5. Some of the products are at cheaper....................
A. prices B. costs C. prizes D. charges
6. A: " Need I wait for you at the airport?" B. Yes, you...............
A. need B. must C. may D. can
7. He tries to give up smoking but he couldn't break the................
A. hobby B. habit C. pastime D. favor
8. She.............. her old friend on the street yesterday morning.
A. came over B. came up with C. came across D. came on
9. You should practice................. English to talk to your foreign friends.
A. to speak B. speak C. spoke D. speaking
10. How much is the car........... in Japan?
A. makes B. making C. to make D. made
11. Thank you very much............. the Christmas gift.
A. of B. with C. for D. about
12. These houses ............... 100 years ago.
A. are built B. built C. were built D. biuld
13. Tom as well as his dog............ here now.
A. is B. are C. was D. were
14. He made me............... it all over again
A. do B. doing C. to do D. did
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Work in pairs. Ask and answer about a shopping centre, a supermarket, or an open-air market in your area. Take notes of...
- Đọc bảng số liệu tổn thất về người và của trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) và trả...
- 1 I'm afraid i can't come to dinner on Saturday. I (meet)...Tim 2. Tam(be).....five next week 3. Did you here...
- write a short paragraph about nomadic people cần gấp nha mọi người
- Write the sentences base on the cue words: 1.Nick is a careful writer than Phuc ( carefully) Nick writes...
- Có vài câu mình làm rồi các bạn xem thử đúng chưa nhé, còn...
- In about fifty years, people might apparently realise that the technological limitations of communication will nearly...
- Viết 5 câu hỏi bằng Tiếng Anh chủ đề học tập ( hoặc thói quen học tập), kèm theo 5 câu trả lời. Giúp mình với,...
Câu hỏi Lớp 8
- Đố mấy you giải đc giải toán = cách lập pt Bài 1 : Cuối hk1 số hs giỏi lớp 6A bằng 1/12...
- cho các công thức: FeO, SO2, CO2, MgO, H2SO4, HCl, H2SO3, CuSO4, NaOH, Al2(SO4)3, H2S, CaHPO4, FeS, NaNO3,...
- Câu 53 . Phan Bội Châu đã sang nước nào để cầu viện chống Pháp ? A....
- Câu 3(1,0 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h. Sau đó ô tô đi từ B về A...
- Cho tam giác nhọn ABC.Các đường cao AD,BE,CF cắt nhau tại H.Chứng minh rằng: , C/m:)BH.BE+CH.CF=BC 2
- lập phương trình hóa học C2H2+O2-->CO2+H2O
- Bài 3 Tính khối lượng của a) 0,45 mol khí O2 b) o,6 mol BaCO3 c) 1,5 mol Al2(SO4)3 d) 16,8 lít khí SO2 ( ở đktc) e)...
- a. Tôn trọng lẽ phải là gì? b, Hãy nêu 2 biểu hiện tôn trọng lẽ phải, 2 biểu...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi này, bạn cần kiểm tra kiến thức về từ vựng, ngữ pháp và ngữ điệu trong tiếng Anh. Dưới đây là cách làm và câu trả lời cho các câu hỏi trên:1. A. fare2. A. does/leave3. D. has just been painted4. A. put on5. A. prices6. C. may7. B. habit8. C. came across9. D. speaking10. D. made11. C. for12. C. were built13. A. is14. A. do
4. A. put on - Tại sao bạn không đội chiếc nón của mình? Hôm nay nắng
3. B. is being painted - Đừng chạm vào cái ghế đó. Nó đang được sơn
2. A. does/ leave - tôi không thể chịu đựng được Jack. Anh ấy luôn đặt đồ dơ bẩn trên bàn
1. A. fare - khi bạn đi***, xe buýt, bạn phải trả tiền fare