Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 7: Những từ ngữ nào chỉ vẻ đẹp về tâm hồn, tính cách của con người:
a. thật thà b. tế nhị c. dịu hiền d. cởi mở
e. thon thả g. cao ráo h. sáng suốt i. độ lượng
Bài 8: Những từ ngữ nào tả vẻ đẹp của cảnh vật thiên nhiên hoặc của phong cảnh:
a. hùng vĩ b. xanh biếc c. đỏ rực d. đen ngòm
e. trắng suốt g. sừng sững h. nên thơ i. yểu điệu
Bài 9: Những từ ngữ nào chỉ vẻ đẹp truyền thống của phụ nữ Việt Nam:
a. Chịu thương chịu khó. h. Mạnh dạn trong công việc
b. Hết lòng vì gia đình, con cái. i. Đòi bình đẳng với nam giới.
c. Đảm đang việc nhà d. Tự tin
e. Yêu nước g. Dịu hiền
giúp mik mik đang cần gấp
Có ai đó ở đây đã từng trải qua câu hỏi tương tự này chưa ạ và có thể chia sẻ kinh nghiệm hoặc đưa ra lời khuyên cho mình không ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- viết một đoạn văn (từ 5 - 8 câu) miêu tả chi tiết về chiếc cặp sách của em.(trong đoạn văn có dùng hình ảnh so sánh)
- Chỉ với cây kim và cuộn chỉ mẹ đã khâu cho tôi một chiếc túi như mới đặt...
- Đây là một trong những giáo sư xuất sắc ở nước ta đã chế tạo vũ khí cống hiến cho sự nghiệp quốc phòng trong cuộc kháng...
- Chọn đáp án đúng. Where is she _______? – She’s from Japan. A. in B. from C. at D. on
Câu hỏi Lớp 4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Các từ ngữ diễn tả vẻ đẹp truyền thống của phụ nữ Việt Nam bao gồm: chịu thương chịu khó, hết lòng vì gia đình, con cái, đảm đang việc nhà, tự tin, yêu nước, dịu hiền.
Những từ ngữ để miêu tả vẻ đẹp của cảnh vật thiên nhiên hoặc phong cảnh có thể là: hùng vĩ, xanh biếc, đỏ rực, trắng suốt, sừng sững, nên thơ, yểu điệu.
Các từ ngữ chỉ vẻ đẹp về tâm hồn, tính cách của con người có thể là: thật thà, tế nhị, dịu hiền, cởi mở, sáng suốt, độ lượng.
Phương pháp làm bài:- Đầu tiên, đọc kỹ câu hỏi để hiểu rõ yêu cầu.- Xác định từ cần tìm đồng nghĩa với từ “tinh khôn”.- So sánh các đáp án để tìm ra 3 từ đồng nghĩa với từ “tinh khôn”.- Chọn câu trả lời đúng.Câu trả lời cho câu hỏi trên:Dữ liệu đề bài đã cho:"Chọn câu trả lời đúng:Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ “tinh khôn”?A. khôn khéo, tinh ranh, khôn ngoan B. khôn ngoan, ranh mãnh, tinh tếC. tinh ranh, khéo léo, ngoan ngoãn D. khôn ngoan, khôn khéo, hiền lành."Câu trả lời đúng: A. khôn khéo, tinh ranh, khôn ngoan