Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chọn cách phát âm khác :
A.Cooked B.Helped C.Watched D.Played
A.Invited B.Attended C.Celebrated D.Displayed
A.Looked. B.Laughed. C.Hoped. D.Missed
A.Proofs. B.Regions. C. Involves D.Believes
A.Phones. B.Streets. C.Books. D.Makes
(Check lại giúp mình)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- 33. A mechanic will service our car tomorrow morning. => Our car_________________________
- Put the verbs in brackets in the future simple or future continuous. 1. Please don’t call me after 3 p.m....
- Give the correct form of the verbs in the brackets Bell (already go) _______________ on a business trip to New York.
- 1. He …….leave early, didn’t he? (must/ had to/ has to/ ought to) 2. His eyes were so bad that he...
- 1. Millions of Christmas cards _________ every year. A. is sent B. are sent...
- 1. Jack: “I suggest we go on a picnic on the other side of the river.” Tom:...
- Exercise 1: Chuyển các câu sang bị động 1. They told me that you were the best architect in this city 2....
- Complete each sentence so that it has the same meaning as the first one. 1. Cats cannot swim as well as dogs. Dogs can...
Câu hỏi Lớp 8
- từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập khác và giống thế nào?chỉ ra sự...
- Trình bày ý kiến về một vấn đề xã hội là nêu rõ ý kiến (quan...
- Thuyết minh về 1 phương pháp cách làm món ăn truyền thống
- dân cư nam á có đặc điểm gì? nguyên nhân nào làm dân cư Nam...
- Phấn đất liền của Đông Nam Á còn có tên gọi là gì?
- cho trước hai số nguyên dương p,q . hãy đếm số lượng các số cộng chính phương n nằm trong...
- Tìm chi tiết kì ảo và nêu ý nghĩa của các chi tiết đó ở cuối bài ''Chuyện người con gái Nam xương'' rồi sơ đồ tư duy...
- viết bài văn nghị luận về vấn đề ô nhiễm môi trường ( không chép mạng nha )
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chọn cách phát âm khác, ta cần xác định các từ có cùng âm đầu hoặc âm cuối. 1. A.Cooked, B.Helped, C.Watched, D.Played- Phát âm khác: B.Helped (phát âm 'd' ở cuối từ)2. A.Invited, B.Attended, C.Celebrated, D.Displayed- Phát âm khác: A.Invited (phát âm 't' ở cuối từ)3. A.Looked, B.Laughed, C.Hoped, D.Missed- Phát âm khác: C.Hoped (phát âm 'p' ở đầu từ)4. A.Proofs, B.Regions, C. Involves, D.Believes- Phát âm khác: C.Involves (phát âm 'v' ở giữa từ)5. A.Phones, B.Streets, C.Books, D.Makes- Phát âm khác: A.Phones (phát âm 'f' ở đầu từ)Câu trả lời:- Chọn phát âm khác: B.Helped, A.Invited, C.Hoped, C.Involves, A.Phones.
The correct answer for 'Phones' is D. Makes (pronounced /meɪks/)
The correct answer for 'Proofs' is C. Involves (pronounced /ɪnˈvɒlvz/)
The correct answer for 'Hoped' is B. Laughed (pronounced /læft/)
The correct answer for 'Invited' is D. Displayed (pronounced /dɪˈspleɪd/)