Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho tui một cái bảng động từ bất quy tắc ở quá khứ ( khoảng 90-100 từ )
tui cần gấp do mai thì rồi
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Read the following passage and circle the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the...
- Give the correct form of the word: 1. We intend to have a barbecue this Sunday -> We are...
- What _______ yesterday evening? * A. have you done B. do you do C. are you doing D. did you do
- I. Put the correct verbs form of the sentences. 1. In the early 1800s, only Britain (go)_________ though the...
- VIII. Match the sentences. 1. Did you have a nice weekend? 2. What did you do last Sunday? 3. Did you take this photo?...
- Use the given works to complete the postcard. 1. weather/ be / sunny/ all the time/ ./ 2. food/ be/ cheap /...
- 8. How much rooms are there in the new...
- What _________ (wear/ you) at the party tonight?
Câu hỏi Lớp 6
- tìm số tự nhiên x,biết : a. [6x - 39 ] : 3 = 201 ...
- Đặc điểm rừng nhiệt đới
- Các bạn có biết thỏ thích ăn gì không,chính là cà rốt đấy.Một chú thỏ ở cách các củ cà rốt 20 ô gạch ( cà rốt ở ô gạch...
- Hiện nay có hiện tượng học sinh bỏ học, trốn tiết đi chơi, lười ko chịu học...Em có sũy nghĩ gì về...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn có thể tìm trên internet hoặc sách giáo trình tiếng Anh để lấy danh sách các động từ bất quy tắc ở quá khứ. Sau đó, bạn sẽ chọn ra khoảng 90-100 từ, viết chúng ra trên một tờ giấy hay bảng.Cách làm 1:1. Go - went2. Eat - ate3. Have - had4. Take - took5. Make - made6. Drink - drank7. Drive - drove8. Write - wrote9. Break - broke10. Choose - chosevà còn nhiều từ khác.Cách làm 2:1. Go - went2. Come - came3. Find - found4. Give - gave5. Buy - bought6. Teach - taught7. Speak - spoke8. Sit - sat9. Sleep - slept10. Leave - leftvà nhiều từ khác.Câu trả lời:Dưới đây là một số động từ bất quy tắc ở quá khứ:1. Go - went2. Eat - ate3. Have - had4. Take - took5. Make - made6. Drink - drank7. Drive - drove8. Write - wrote9. Break - broke10. Choose - chosevà nhiều từ khác.
Eat - ate
See - saw
Go - went
Tell - told