Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho tui một cái bảng động từ bất quy tắc ở quá khứ ( khoảng 90-100 từ )
tui cần gấp do mai thì rồi
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn và thì quá khứ để viết 5 câu về các từ cho sau đây nose,smile,kite,rose,drive,old,low...
- Viết đoạn văn nói về chương trình em yêu thích trên TV bằng tiếng Anh .
- COMPLETE THE SENTENCES BY USING THE WORDS IN THE BOX. PUT THE VERBS INTO THE CORRECT TENSE FORMS. wake up...
- Chọn từ có phần đc gạch chân (ở đây mik in đậm nha) phát âm khác so với...
Câu hỏi Lớp 6
- So sánh hai lũy thừa sau:333444 và 444333
- MẦM NON Dưới vỏ một cành bàng Còn một vài lá đỏ Một mầm non nho nhỏ Còn nằm nép lặng im … Chợt một tiếng chim kêu: -...
- Tìm x biết 96 - 3 (x + 1) =42
- Chứng minh: 1/2^2 + 1/2^3 + 1/2^4 + ... + 1/2^n < 1
- kể tên một số loại cây lấy gỗ mà em biết giúp mk với mọi người!
- 123 * 616 = 489 * 62 = 12* 78 = 19* 89 * 23 * 45 - 1297 + 68 = 15 bạn nhanh nhất nha Cơ hội nhặt...
- Viết một bài văn NL trình bày suy nghĩ của em về hiện tượng HS vứt rác bừa...
- tình cảm của tác giả đối với quê hương Qua bài thơ Quê Hương của nhà thơ Nguyễn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn có thể tìm trên internet hoặc sách giáo trình tiếng Anh để lấy danh sách các động từ bất quy tắc ở quá khứ. Sau đó, bạn sẽ chọn ra khoảng 90-100 từ, viết chúng ra trên một tờ giấy hay bảng.Cách làm 1:1. Go - went2. Eat - ate3. Have - had4. Take - took5. Make - made6. Drink - drank7. Drive - drove8. Write - wrote9. Break - broke10. Choose - chosevà còn nhiều từ khác.Cách làm 2:1. Go - went2. Come - came3. Find - found4. Give - gave5. Buy - bought6. Teach - taught7. Speak - spoke8. Sit - sat9. Sleep - slept10. Leave - leftvà nhiều từ khác.Câu trả lời:Dưới đây là một số động từ bất quy tắc ở quá khứ:1. Go - went2. Eat - ate3. Have - had4. Take - took5. Make - made6. Drink - drank7. Drive - drove8. Write - wrote9. Break - broke10. Choose - chosevà nhiều từ khác.
Eat - ate
See - saw
Go - went
Tell - told