Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu1:Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ sau:bảo vệ ,đoàn kết
Xin chào, mình cần sự trợ giúp của các Bạn! Ai có kinh nghiệm về vấn đề này không, có thể hướng dẫn mình một chút?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Thân em do đất mà thành Không huyền một cặp rành rành thiếu chi Khi mà bỏ cái nón đi Sắc vào thì bụng có gì nữa...
- Đặt câu có chứa quan hệ từ : Tuy .... nhưng ; Mặc dù .... nhưng
- tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với hùng vĩ
- cánh buồm trắng trong câu"cha mượn cho con cánh buồm trắng nhé có phải thật không hay là một điều gì khác
Câu hỏi Lớp 5
- 4,28 1.7m 0,5m 0.3m trên mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 4,28m chiều rộng 1,7m người ta đào 1 cái giếng nước hình...
- Một lớp học có 26 học sinh.Hãy chứng tỏ rằng trong một tháng có ít nhất 3 bạn sinh...
- bác hà xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật k nắp, phần đáy bể được đổ...
- Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Các bạn hay khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời...
- Một hình hộp chữ nhật có chiều cao 5,6dm. Biết rằng nếu chiều cao tăng thêm 2dm thì thể...
- Một trường tiểu học có tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh nam là 112% . Biết rằng trường đó có 636 học...
- cho hình thang ABCD có đáy bé AB bằng \(\dfrac{1}{2}\) đáy lớn CD.Hai đường...
- ông steve có 58 tờ tiền loại 2 đô la, 5 đô la và 10 đô la cùng để trong...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ đồng nghĩa:- Bảo vệ: bảo tồn, bảo trì, bảo đảm, bảo tồn văn hóa, bảo tồn môi trường.- Đoàn kết: sát cánh, gắn bó, thiết tha, đồng lòng, đoàn kết thống nhất.2. Tìm từ trái nghĩa:- Bảo vệ: tấn công, tàn sát, xâm phạm, tấn công, hủy hoại.- Đoàn kết: chia rẽ, bất hòa, tranh chấp, phân cắt, phân biệt.Câu trả lời:1. Đồng nghĩa của "bảo vệ": bảo tồn, bảo trì, bảo đảm. Trái nghĩa của "bảo vệ": tấn công, xâm phạm.2. Đồng nghĩa của "đoàn kết": sát cánh, gắn bó, đồng lòng. Trái nghĩa của "đoàn kết": chia rẽ, tranh chấp.