Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các tiếng có từ nhân: nhân quả,nhân ái,nguyên nhân, nhân hậu,siêu nhân ,nhân từ,nhân loại, nhân nghĩa ,nhân tài,nhân viên,bệnh nhân
a.Tiếng nhân có nghĩa là ''người'':
b.Tiếng nhân có nghĩa là ''lòng thương người '':
Mọi người thân mến, mình rất cần một chút trợ giúp từ Mọi người. Mọi người có thể dành ít phút để giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- Khối 4 đồng diễn thể dục. Nếu các em xếp hàng 12 thì thừa 5 học sinh. Nếu xếp hàng 15...
- Where are you now? Nghĩa là gì và đáp án là gì?
- Bài 8. Mẹ mang tiền đi chợ. Mẹ mua thịt hết 2/5 số tiền, mua cá hết 1/3 số tiền, mua rau hết 45000...
- Sos tìm p/s tối giản biết nếu tăng ts của nó thêm 77,tăng ms thêm 21 thì giá...
- Một tấm vải dài 120m được cắt ra bằng 3 phần bằng nhau. Mảnh thứ nhất bằng 2/5 chiều dài tấm vải. Mảnh thứ hai bằng...
- : Không quy đồng mẫu số các PS, hãy so sánh các PS sau: a) 8/9 và...
- 4 dm bằng bao nhiêu mét
- Tuổi trung bình của 6 cầu thủ đội bóng chuyền là 18 tuổi.Nếu không kể đội trưởng thì tuổi trung bình của 5 cầu thủ còn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Liệt kê các tiếng có từ nhân trong câu hỏi: nhân quả, nhân ái, nguyên nhân, nhân hậu, siêu nhân, nhân từ, nhân loại, nhân nghĩa, nhân tài, nhân viên, bệnh nhân.2. Xác định nghĩa của từng tiếng trong danh sách.Câu trả lời:a. Tiếng nhân có nghĩa là ''người'': nhân viên, bệnh nhân.b. Tiếng nhân có nghĩa là ''lòng thương người'': nhân ái, nhân từ, nhân tài, nhân hậu.
Trong những từ trên, 'nhân' có ý nghĩa gắn liền với con người, biểu hiện sự quan tâm đến người khác và có tâm hồn nhân hậu.
b. Tiếng nhân có nghĩa là 'lòng thương người': nhân ái, nhân từ, nhân nghĩa.
a. Tiếng nhân có nghĩa là 'người': nhân quả, nhân hậu, siêu nhân, nhân loại, nhân tài, nhân viên, bệnh nhân.