Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các oxit sau: K2O, SO2, BaO, Fe2O3, N2O5, Al2O3. Trong các chất trên, chất nào tác dụng với:
a. nước (4 pứ) b. dd axit sunfuric (4 pứ)
c. dung dịch Kali hidroxit. (3 pứ)
Viết các PTHH xảy ra
Chào mọi người, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của các Bạn. Ai biết thì giúp mình với ạ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- Câu 3: Cho 204 gam dung dịch muối ZnCl2 10% tác dụng với 112 gam dung dịch KOH 20%...
- Trình bày cách nhận biết 3 chất khí không màu: CH4, C2H4 và CO2
- Cho 100g dung dịch CH3COOH tác dụng vừa đủ với 100g dung dịch Na2CO3 10,6%. a/ Tính thể...
- Thể tích không khí (Vkk = 5VO2) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 4,48...
- 1/ C + H2 →Ni, 500C ............... 2/ CH3COONa + NaOH →CaO ................↑ + ........... 3/ Al4C3 +...
- Nguyên tố R là phi kim nhóm A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học....
- GIÚP EM VỚI Ạ Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 có khối lượng 21,67 gam. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm...
- cho các chất sau :Cu (OH)2,KOH,Ca( OH)2,AL(OH)3 A)CHẤT NÀO BỊ NHIỆT PHÂN HỦY B )CHẤT NÀO TÁC DỤNG VỚI HCL
Câu hỏi Lớp 9
- Câu 1. Trong các từ nho nhỏ, tươi tốt, bọt bèo, lạnh lùng, từ nào là từ...
- Bài 1. Ở một loài chó, gen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với gen a quy định lông trắng, gen B quy định lông...
- Join sentences, using ''and, so, although, but, because, however, therefore'' 1 She isn't English....
- \(\Delta\) Là gì ? Tại sao \(\Delta\) = b2 - 4ac ? Tại sao qua \(\Delta\) để...
- PHẦN II. LÀM VĂN (7.0 điểm) Câu 1. (2.0 điểm) Từ nội dung phần Đọc hiểu...
- vì sao Đông Nam Bộ có sức hút đầu tư nước ngoài
- Xác định nghĩa của yếu tố Hán Việt: a) Tuyệt (Hán Việt) có những nghĩa thông dụng nhất như sau: – dứt, không...
- Câu hỏi : Tìm lời dẫn trong câu văn sau, cho biết đó là lời dẫn trực tiếp hay lời dẫn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Kiểm tra tính axit hoặc bazơ của từng oxit:- Oxit kim loại kiềm (K2O, BaO) thường tạo kali hidroxit khi tác dụng với nước.- Oxit phi kim (SO2, N2O5) thường tạo acid khi tác dụng với nước.- Oxit kim loại nặng (Fe2O3, Al2O3) không tác dụng với nước.- Oxit phi kim (SO2, N2O5) tác dụng với dd axit sunfuric để tạo sản phẩm.- Oxit Al2O3 không tác dụng với dd axit sunfuric.- Oxit kim loại kiềm (K2O, BaO) thường tạo muối khi tác dụng với dung dịch Kali hidroxit.2. Xây*** các phương trình phản ứng dựa trên tính axit hoặc bazơ của từng oxit.Câu trả lời:a. Tác dụng với nước:- K2O + H2O -> 2KOH- SO2 + H2O -> H2SO3 (axit sunfurơ)- BaO + H2O -> Ba(OH)2- Fe2O3 + H2O -> no reaction- N2O5 + H2O -> 2HNO3- Al2O3 + H2O -> no reactionb. Tác dụng với dd axit sunfuric:- SO2 + H2SO4 -> H2SO3 + SO3- N2O5 + H2SO4 -> HNO3 + H2SO4- BaO không phản ứng với axit sunfuric- Fe2O3 không phản ứng với axit sunfuric- K2O không phản ứng với axit sunfuric- Al2O3 không phản ứng với axit sunfuricc. Tác dụng với dung dịch Kali hidroxit:- K2O + KOH -> 2KOH- BaO + KOH -> Ba(OH)2- Al2O3 không phản ứng với KOH
Để giải bài toán trên, ta cần biết cách tác dụng của các oxit trong các trường hợp khác nhau. Dựa vào các tính chất của các chất này, ta có thể dễ dàng xác định phản ứng xảy ra.Phương pháp giải:1. Tác dụng với nước: Nếu oxit tác dụng với nước, sẽ tạo ra axit hoặc bazơ. Ta cần biết tính axit hoặc bazơ của các oxit để xác định phản ứng.2. Tác dụng với dung dịch axit sunfuric: Nếu oxit có tính kiềm, sẽ tác dụng với axit sunfuric tạo muối và nước. Ta cần biết độ kiềm của các oxit để xác định phản ứng.3. Tác dụng với dung dịch Kali hidroxit: Nếu oxit có tính axit, sẽ tác dụng với dung dịch Kali hidroxit tạo muối và nước. Ta cần biết độ axit của các oxit để xác định phản ứng.Câu trả lời:a. Oxit K2O và BaO tác dụng với nước, tạo ra kali hidroxit và bari hidroxit. PTHH: K2O + H2O -> 2KOH BaO + H2O -> Ba(OH)2b. Oxit CuSO2, Al2O3 và Fe2O3 tác dụng với dung dịch axit sunfuric, tạo ra muối và nước. PTHH: CuSO2 + H2SO4 -> CuSO4 + H2O + SO2 Al2O3 + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2O Fe2O3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2Oc. Oxit N2O5 không tác dụng với dung dịch Kali hidroxit.