Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy viết 15 động từ bất quy tắc chuyển sang quá khứ đơn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Arrange these words to make complete sentences 1. shape / most / staying / in / important / is / the / tip /. 2. more...
- My uncle was a bus driver some years ago, but now he has a desk job. My uncle
- Is this the best price you can offer? => Can't you.......................... I last saw him when I was a...
- Viết một bức thư bằng tiếng anh để mời bạn mình đi đến viện bảo tàng hoặc nhà hát
- 1. ‘I am enjoying the party at my friend’s house now,’ Mary said to her...
- 1. what are you doing this evening? I (do).................. my homework, then i (wacth)..............TV. 2. Quang (not...
- what are the main means of transport ? what is the rush hour ? what happens during the rush hour ? what is...
- 22. Let’s play soccer, ________? A. aren’t you B. won’t you C. will we D. shall we
Câu hỏi Lớp 7
- "Ngày xuân mơ nở trắng rừng Nhớ người đan nón chuốt từng sợi giang Ve kêu rừng...
- cho tam giác ABC cân tại A . Kẻ BH vuông góc với AC ; CK vuông góc với AB (H...
- cho tam giác cân tại A (A<90 độ). Kẻ BD vuông góc AC (D thuộc AC), CE vuông...
- viết một đoạn văn tối thiểu 1 trang giấy thi ghi lại cảm xúc của em sau khi đọc bài thơ Hương...
- "Đi cho biết đó biết đây Ở nhà với mẹ biết ngày nào khôn" Đây là ca dao hay tục ngữ
- cho tam giác ABC vuông tại A, AB < AC, đường cao AH. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AH = AE. Qua...
- Qua bài 19 khởi nghĩa lam sơn 1418-1427 hãy làm rõ các nội dung sau:a)đánh...
- CẦN RẤT GẤP!!! HELP ME!!! Tìm tất cả các số thực có tính chất: số đó nhỏ hơn căn bậc 2 của nó. Cho 1 ví dụ minh họa.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định danh từ hoặc đại từ trong câu.2. Xác định thì của động từ trong câu (ở đây là quá khứ đơn).3. Tìm động từ bất quy tắc tương ứng với danh từ hoặc đại từ.4. Chuyển động từ bất quy tắc sang quá khứ đơn.Câu trả lời:1. Go -> went2. Come -> came3. Drink -> drank4. Wear -> wore5. See -> saw6. Do -> did7. Say -> said8. Have -> had9. Make -> made10. Take -> took11. Know -> knew12. Get -> got13. Give -> gave14. Eat -> ate15. Catch -> caughtMột cách khác:1. Go -> went2. Swim -> swam3. Drive -> drove4. Write -> wrote5. Speak -> spoke6. Meet -> met7. Think -> thought8. Sleep -> slept9. Break -> broke10. Bring -> brought11. Teach -> taught12. Build -> built13. Send -> sent14. Buy -> bought15. Run -> ran
They lost the game last weekend.
She woke up late this morning.
I forgot to bring my umbrella.
The dog bit the mailman on the leg.