Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy viết 15 động từ bất quy tắc chuyển sang quá khứ đơn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Dịch sang Tiếng Anh: Ở thành phố của tôi có nhiều vấn đề giao thông. Trước tiên, có nhiều người sử dụng đường bộ và có...
- V.Complete the sentences with the gerund form of the verbs in parentheses. 1.She is good at (dance)...... 2.He...
- 13. PASSIVE VOICE A. Multiple choice: 1. The telephone ______________ by Alexander Graham Bell....
- 1. Would you like _____ a message ? a. to leave b. leave c. leaving d.left 2. You can use a(n) ______ to record...
- Write about a famous person you know
- Arrange these words to make complete sentences 1. shape / most / staying / in / important / is / the / tip /. 2. more...
- Write a paragraph of about +80-100 words)about how you save energy at home
- Choose the correct answers. 16. What should we do to________ electricity? a. cut b. take c. save d. waste 17....
Câu hỏi Lớp 7
- viết đoạn văn cảm nghĩ về nhân vật trong văn bản kiến và châu chấu ( có sử dụng thành...
- cách tìm ƯCLN BCNN cho máy tính casio 570es plus
- Nhìn thấy trong trường có hành vi đánh nhau B liền chạy đi xem nhưnh không...
- một xe máy chuyển động với tốc độ 40 km/h Tính quãng đường xe đi được trong 30 phút
- Gieo ngẫu nhiên xúc xắc 6 mặt cân đối một lần .Xét các bién cố sau A số chấm...
- 18,(6) bằng bao nhiêu viết dưới dạng phân số tối giản
- Bài 1 : Ngày nào em bé cỏn con Bây giờ em đã lớn khôn thế này ...
- Tại sao quý tộc, vương hầu nhà Trần lại chủ động giải quyết những bất hòa trong nội bộ vương triều, tạo nên hạt nhân...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định danh từ hoặc đại từ trong câu.2. Xác định thì của động từ trong câu (ở đây là quá khứ đơn).3. Tìm động từ bất quy tắc tương ứng với danh từ hoặc đại từ.4. Chuyển động từ bất quy tắc sang quá khứ đơn.Câu trả lời:1. Go -> went2. Come -> came3. Drink -> drank4. Wear -> wore5. See -> saw6. Do -> did7. Say -> said8. Have -> had9. Make -> made10. Take -> took11. Know -> knew12. Get -> got13. Give -> gave14. Eat -> ate15. Catch -> caughtMột cách khác:1. Go -> went2. Swim -> swam3. Drive -> drove4. Write -> wrote5. Speak -> spoke6. Meet -> met7. Think -> thought8. Sleep -> slept9. Break -> broke10. Bring -> brought11. Teach -> taught12. Build -> built13. Send -> sent14. Buy -> bought15. Run -> ran
They lost the game last weekend.
She woke up late this morning.
I forgot to bring my umbrella.
The dog bit the mailman on the leg.