Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy viết 15 động từ bất quy tắc chuyển sang quá khứ đơn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others: A. chicken B. architect C....
- 3. The whole town is in ______________________ mood. FESTIVAL cho mình giari thích với ạ
- a. Practice the conversation. Swap roles and repeat. (Luyện tập hội thoại. Hoán đổi vai trò và lặp...
- My new school is different from my old one. It's newer and big. Tìm một lỗi sai ?
Câu hỏi Lớp 7
- Trống đồng Đông Sơn là di sản văn hóa vật thể hay phi vật thể?
- cho 1 hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 4,x và x+2(x lớn hơn 0).biểu thức biểu...
- 3. Em biết gì về dòng tranh Đông Hồ? Em có nhận xét gì về đề tài tranh dân gian?
- tìm giá trị lớn nhất nhất của biểu thức B = | 1,4 - X | - 2
- Bài 5 : Cho dãy số nguyên a gồm n số (1<= n<= 106 ; 0<= ai<= 106 )....
- Thời gian ( tính bằng phút ) để đi từ nhà đến truờng của một học sinh mỗi ngày trong một tháng , được ghi trong...
- cho khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là x cm chiều dài lớn hơn chiều rộng 8cm viết...
- Tìm x biết |x-3|+|x+2|=7
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định danh từ hoặc đại từ trong câu.2. Xác định thì của động từ trong câu (ở đây là quá khứ đơn).3. Tìm động từ bất quy tắc tương ứng với danh từ hoặc đại từ.4. Chuyển động từ bất quy tắc sang quá khứ đơn.Câu trả lời:1. Go -> went2. Come -> came3. Drink -> drank4. Wear -> wore5. See -> saw6. Do -> did7. Say -> said8. Have -> had9. Make -> made10. Take -> took11. Know -> knew12. Get -> got13. Give -> gave14. Eat -> ate15. Catch -> caughtMột cách khác:1. Go -> went2. Swim -> swam3. Drive -> drove4. Write -> wrote5. Speak -> spoke6. Meet -> met7. Think -> thought8. Sleep -> slept9. Break -> broke10. Bring -> brought11. Teach -> taught12. Build -> built13. Send -> sent14. Buy -> bought15. Run -> ran
They lost the game last weekend.
She woke up late this morning.
I forgot to bring my umbrella.
The dog bit the mailman on the leg.