Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy viết 15 động từ bất quy tắc chuyển sang quá khứ đơn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 1, I used to play tennis better than I do now => I ...
- put the verb in right form : 1. let me get an............................ form and we can fill out ( apply )
- Viết lại câu sao cho nghĩa ko đổi 1.As far as I know ,he is a lecturer =>To ...
- Viết một bức thư bằng tiếng anh nói về việc học tập của mình cho người bạn biết.
Câu hỏi Lớp 7
- Câu 3: Có mấy cách chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động? Hãy chuyển...
- Trong phòng thí nghiệm có 8 l nước muối dung tronge 1 bình. Sau khi lấy 7/5 nước muối ở...
- văn bản "mẹ tôi" chia mấy phần? nêu nội dung từng phần. tại sao văn bản là bức thư người...
- viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật người cha trong bài thơ những cánh buồmmình bt là yêu cầu này hơi khó,bn nào có...
- Tính mật độ dân số năm 2017 của nước Việt Nam biết: diện tích (km2): 331231 km2; dân số (triệu...
- Bài 1. Một chiếc xe máy chạy với vận tốc 50km/h từ A đến B. Sau đó 30 phút, một ô...
- Tại sao axit clohidric (HCl) trong nước tạo thành dung dịch axit mạnh?
- bộ phận nào trên đàn guitar là bộ phận chủ yếu phát ra âm thanh khi ta...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định danh từ hoặc đại từ trong câu.2. Xác định thì của động từ trong câu (ở đây là quá khứ đơn).3. Tìm động từ bất quy tắc tương ứng với danh từ hoặc đại từ.4. Chuyển động từ bất quy tắc sang quá khứ đơn.Câu trả lời:1. Go -> went2. Come -> came3. Drink -> drank4. Wear -> wore5. See -> saw6. Do -> did7. Say -> said8. Have -> had9. Make -> made10. Take -> took11. Know -> knew12. Get -> got13. Give -> gave14. Eat -> ate15. Catch -> caughtMột cách khác:1. Go -> went2. Swim -> swam3. Drive -> drove4. Write -> wrote5. Speak -> spoke6. Meet -> met7. Think -> thought8. Sleep -> slept9. Break -> broke10. Bring -> brought11. Teach -> taught12. Build -> built13. Send -> sent14. Buy -> bought15. Run -> ran
They lost the game last weekend.
She woke up late this morning.
I forgot to bring my umbrella.
The dog bit the mailman on the leg.