Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các chất có CTHH:
K2O... HF... ZnSO4... CaCO3... Fe(OH)2... Fe(OH)3... CO... CO2... H2O... NO2... HClO... AlCl3... H3PO4... NaH2PO4... Na2HPO4... CH3COOH.
Gọi tên từng chất và cho biết mỗi chất thuộc loại nào...?!.
Chào mọi người, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của các Bạn. Ai biết thì giúp mình với ạ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Oxi có hóa trị là mấy
- Cho mg hỗn hợp gồm Fe , Zn , Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng thu được 13,44 lít khí ở (đkc) và...
- Cho 8,1 g Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCL thu được muối AlCl³ và khí hydrogen
- CO+O2=CO2 hả mn
- K2CO3->X->KCl->Y. Chọn chất x,y phù hợp cho chuỗi phản ứng trên để các phản ứng...
- Tính hóa trị của Fe trong hợp chất FeSO4
- Cho 5,6 gam sắt tác dụng với oxi trong điều kiện nhiệt độ cao tạo ra oxit sắt từ ( \(Fe_3O_4\) a) Viết phương...
- phân đạm Urê được điều chế bằng cách cho khí CO2 tác dụng với khí NH3 ở nhiệt độ...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định tên và loại của từng chất đã cho, ta cần phân tích công thức hóa học của chúng.1. K2O: Potassium oxide (oxit kali) - oxit2. HF: Hydrofluoric acid (axit hydrofluoric) - axit3. ZnSO4: Zinc sulfate (sunfat kẽm) - muối4. CaCO3: Calcium carbonate (cacbonat canxi) - muối5. Fe(OH)2: Iron(II) hydroxide (hyđrôxide sắt (II)) - bazơ6. Fe(OH)3: Iron(III) hydroxide (hyđrôxide sắt (III)) - bazơ7. CO: Carbon monoxide (monoxit cacbon) - oxit8. CO2: Carbon dioxide (đioxit cacbon) - oxit9. H2O: Water (nước) - oxit10. NO2: Nitrogen dioxide (đioxit nitơ) - oxit11. HClO: Hypochlorous acid (axit hypochlorydric) - axit12. AlCl3: Aluminum chloride (clorua nhôm) - muối13. H3PO4: Phosphoric acid (axit photphoric) - axit14. NaH2PO4: Sodium dihydrogen phosphate (di-hidrohydro photphat natri) - muối15. Na2HPO4: Sodium hydrogen phosphate (hidrohydro photphat natri) - muối16. CH3COOH: Acetic acid (axit axetic) - axitDo không biết cụ thể loại của từng chất được yêu cầu, nên ta chỉ có thể xác định tên và loại chung của các chất trên dựa vào công thức hóa học.
CH3COOH là axit axetic, thuộc loại axit.
Fe(OH)2 là sắt(II) hydroxit, thuộc loại bazơ.
CaCO3 là canxi cacbonat, thuộc loại axit cacbonic.
ZnSO4 là kẽm sunfat, thuộc loại muối sunfat.