Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các chất có CTHH:
K2O... HF... ZnSO4... CaCO3... Fe(OH)2... Fe(OH)3... CO... CO2... H2O... NO2... HClO... AlCl3... H3PO4... NaH2PO4... Na2HPO4... CH3COOH.
Gọi tên từng chất và cho biết mỗi chất thuộc loại nào...?!.
Chào mọi người, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của các Bạn. Ai biết thì giúp mình với ạ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Vẽ sơ đồ tư duy sự biến đổi chất
- Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất là bazơ? A. NaOH, HCl, Mg(OH) 2...
- Bài 2: Hoàn thành phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử,...
- Tính khối lượng mol của các chất: H2, P¬2O5, Mg
- Viết phương trình hoá học thực hiện chuỗi phản ứng sau: Zn → H2 → H2O...
- Cho nhôm phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 3,36 lít hidro ( ở đktc) theo sơ đồ sau: Al +...
- Câu 3: Hãy phân loại và gọi tên các chất sau: NaOH,HCI,FeO,P2O5,MgO,SO3,,Fe(OH)3...
- Cho phản ứng hóa học P+O2 = P2O5 a) Có 0,4 mol tham gia phản ứng thì số mol chất sản phẩm...
Câu hỏi Lớp 8
- Cho \(\Delta ABC\) nhọn (AB < AC). Hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H a) Cm: \(\Delta...
- 1 xe máy đi từ A đến B với v=40km/h, sau khi xe máy dừng lại nghủ 10p để kịp đến B đúng tg...
- Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH ( H thuộc BC ). Biết AB=18cm, AC=24cm. a) Chứng minh: Tam...
- Từ tác phẩm “Chiếc lá cuối cùng”, nêu suy nghĩ của em về hai câu thơ của nhà thơ Tố Hữu trong “Bài ca mùa xuân...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định tên và loại của từng chất đã cho, ta cần phân tích công thức hóa học của chúng.1. K2O: Potassium oxide (oxit kali) - oxit2. HF: Hydrofluoric acid (axit hydrofluoric) - axit3. ZnSO4: Zinc sulfate (sunfat kẽm) - muối4. CaCO3: Calcium carbonate (cacbonat canxi) - muối5. Fe(OH)2: Iron(II) hydroxide (hyđrôxide sắt (II)) - bazơ6. Fe(OH)3: Iron(III) hydroxide (hyđrôxide sắt (III)) - bazơ7. CO: Carbon monoxide (monoxit cacbon) - oxit8. CO2: Carbon dioxide (đioxit cacbon) - oxit9. H2O: Water (nước) - oxit10. NO2: Nitrogen dioxide (đioxit nitơ) - oxit11. HClO: Hypochlorous acid (axit hypochlorydric) - axit12. AlCl3: Aluminum chloride (clorua nhôm) - muối13. H3PO4: Phosphoric acid (axit photphoric) - axit14. NaH2PO4: Sodium dihydrogen phosphate (di-hidrohydro photphat natri) - muối15. Na2HPO4: Sodium hydrogen phosphate (hidrohydro photphat natri) - muối16. CH3COOH: Acetic acid (axit axetic) - axitDo không biết cụ thể loại của từng chất được yêu cầu, nên ta chỉ có thể xác định tên và loại chung của các chất trên dựa vào công thức hóa học.
CH3COOH là axit axetic, thuộc loại axit.
Fe(OH)2 là sắt(II) hydroxit, thuộc loại bazơ.
CaCO3 là canxi cacbonat, thuộc loại axit cacbonic.
ZnSO4 là kẽm sunfat, thuộc loại muối sunfat.