Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các chất có CTHH:
K2O... HF... ZnSO4... CaCO3... Fe(OH)2... Fe(OH)3... CO... CO2... H2O... NO2... HClO... AlCl3... H3PO4... NaH2PO4... Na2HPO4... CH3COOH.
Gọi tên từng chất và cho biết mỗi chất thuộc loại nào...?!.
Chào mọi người, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của các Bạn. Ai biết thì giúp mình với ạ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Tại sao H2S đọc là axit sunfuhiđric, chứ không phải là axit lưu huỳnh hiđric?
- Câu 1: Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc...
- Lập PTHH của phản ứng và cho biết phản ứng nào là phản ứng hóa hợp, phân hủy và...
- phân loại và gọi tên các chất sau : H3PO4,Fe2(SO4)3,H2S,Cu(OH)2,N2O5,FeO,NaHSO4,Al(OH)3.
- Hòa tan hoàn toàn m gam KNO3.2H2O vào 106,5g H2O thu được dd bão hòa ở 20oC....
- Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế hidro như thế nào? Tại sao các kim loại như Na, K, Ca, Ba hay PB, Sn tác dụng...
- gọi tên công thức hoá học theo danh pháp quốc tế: a) HBr, H2SO3, H3PO4, H2SO4 b)...
- A là dd H2SO4, B là dd NaOH. - Trộn 0,3 lít B với 0,2 lít A được 0,5 lít C. ...
Câu hỏi Lớp 8
- Câu 1: Phân biệt tai nạn và thương tích. Lấy ví dụ minh họa. Câu 2: Nêu một số điều cân lưu ý để đề phòng và giảm nhẹ...
- Câu 25. Đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng lớn nhất nước ta với diện tích khoảng: A. 30 000...
- Vẽ hình chiếu đứng, bằng, cạnh của hình hộp chữ nhật rỗng bên trong
- Nếu chứng kiến cảnh Lão Hạc kể về việc bán chó cho ông Giáo nghe và...
- https://dethi.violet.vn/present/de-thi-hsg-anh-8-01-12739177.html Giúp mk vs ạ! Tối phải chữa rồi! Cần rất chi...
- 30. '' Are you student ? '' => He asked me....................... 31. '' Do you study at...
- Phân tích đa thức thành nhân tử (Áp dụng hằng đẳng thức) 10x - 25 - x2 Giúp e vs ạ! E cmơn nhiều !
- 7. “They would help if they...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định tên và loại của từng chất đã cho, ta cần phân tích công thức hóa học của chúng.1. K2O: Potassium oxide (oxit kali) - oxit2. HF: Hydrofluoric acid (axit hydrofluoric) - axit3. ZnSO4: Zinc sulfate (sunfat kẽm) - muối4. CaCO3: Calcium carbonate (cacbonat canxi) - muối5. Fe(OH)2: Iron(II) hydroxide (hyđrôxide sắt (II)) - bazơ6. Fe(OH)3: Iron(III) hydroxide (hyđrôxide sắt (III)) - bazơ7. CO: Carbon monoxide (monoxit cacbon) - oxit8. CO2: Carbon dioxide (đioxit cacbon) - oxit9. H2O: Water (nước) - oxit10. NO2: Nitrogen dioxide (đioxit nitơ) - oxit11. HClO: Hypochlorous acid (axit hypochlorydric) - axit12. AlCl3: Aluminum chloride (clorua nhôm) - muối13. H3PO4: Phosphoric acid (axit photphoric) - axit14. NaH2PO4: Sodium dihydrogen phosphate (di-hidrohydro photphat natri) - muối15. Na2HPO4: Sodium hydrogen phosphate (hidrohydro photphat natri) - muối16. CH3COOH: Acetic acid (axit axetic) - axitDo không biết cụ thể loại của từng chất được yêu cầu, nên ta chỉ có thể xác định tên và loại chung của các chất trên dựa vào công thức hóa học.
CH3COOH là axit axetic, thuộc loại axit.
Fe(OH)2 là sắt(II) hydroxit, thuộc loại bazơ.
CaCO3 là canxi cacbonat, thuộc loại axit cacbonic.
ZnSO4 là kẽm sunfat, thuộc loại muối sunfat.