Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các chất có CTHH:
K2O... HF... ZnSO4... CaCO3... Fe(OH)2... Fe(OH)3... CO... CO2... H2O... NO2... HClO... AlCl3... H3PO4... NaH2PO4... Na2HPO4... CH3COOH.
Gọi tên từng chất và cho biết mỗi chất thuộc loại nào...?!.
Chào mọi người, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của các Bạn. Ai biết thì giúp mình với ạ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Vì sao không nên bơm bóng bay bằng khí Hiđro?
- 1.Hãy phân loại các hợp chất sau và gọi tên các hợp chất đó ? HCI, SO3,...
- Thí nghiệm đổi màu nước bắp cải tím · Chuẩn bị - Hóa chất: bắp cải tím, bột...
- Phát biểu quy tắc hóa trị? Viết công thức tổng quát?
- 5. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm: A. H2O, KClO3,...
- phân loại và gọi tên các chất sau : H3PO4,Fe2(SO4)3,H2S,Cu(OH)2,N2O5,FeO,NaHSO4,Al(OH)3.
- cho 2,7 g Al tác dụng vs dung dịch HCl sau phản ứng thu đc muối AlCl3 và khí H2 a) Viết chương trình hóa...
- Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế Fe bằng cách cho kh í H2 đi qua ống sứ đựng Fe2O3...
Câu hỏi Lớp 8
- Tìm lỗi sai và sửa lại câu giúp mik nha!!!!!!! 1.If you don’t feel well,you ought to...
- Viết một bài văn tả con vật
- Hãy mô tả thuật toán để tính tổng A sau đây (n là số tự nhiên được nhập...
- Nêu đặc điểm của mặt thoáng chất lỏng trong bình thông nhau ? Nêu 2 ứng dụng trong cuộc sống của bình thông nhau ?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định tên và loại của từng chất đã cho, ta cần phân tích công thức hóa học của chúng.1. K2O: Potassium oxide (oxit kali) - oxit2. HF: Hydrofluoric acid (axit hydrofluoric) - axit3. ZnSO4: Zinc sulfate (sunfat kẽm) - muối4. CaCO3: Calcium carbonate (cacbonat canxi) - muối5. Fe(OH)2: Iron(II) hydroxide (hyđrôxide sắt (II)) - bazơ6. Fe(OH)3: Iron(III) hydroxide (hyđrôxide sắt (III)) - bazơ7. CO: Carbon monoxide (monoxit cacbon) - oxit8. CO2: Carbon dioxide (đioxit cacbon) - oxit9. H2O: Water (nước) - oxit10. NO2: Nitrogen dioxide (đioxit nitơ) - oxit11. HClO: Hypochlorous acid (axit hypochlorydric) - axit12. AlCl3: Aluminum chloride (clorua nhôm) - muối13. H3PO4: Phosphoric acid (axit photphoric) - axit14. NaH2PO4: Sodium dihydrogen phosphate (di-hidrohydro photphat natri) - muối15. Na2HPO4: Sodium hydrogen phosphate (hidrohydro photphat natri) - muối16. CH3COOH: Acetic acid (axit axetic) - axitDo không biết cụ thể loại của từng chất được yêu cầu, nên ta chỉ có thể xác định tên và loại chung của các chất trên dựa vào công thức hóa học.
CH3COOH là axit axetic, thuộc loại axit.
Fe(OH)2 là sắt(II) hydroxit, thuộc loại bazơ.
CaCO3 là canxi cacbonat, thuộc loại axit cacbonic.
ZnSO4 là kẽm sunfat, thuộc loại muối sunfat.