Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
7.Tìm một từ cùng nghĩa và một từ trái nghĩa với từ thận trọng đặt câu với mỗi từ vừa tìm được
từ cùng nghĩa:
từ trái nghĩa
đặt câu
Mọi người ơi, mình cảm thấy loay hoay quá, không biết phải làm sao. Ai có thể chỉ dẫn mình cách giải quyết không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Câu 12. Chính tả ( nghe - viết) ( 4 điểm) (15 phút) Cô Tấm của mẹ Ngỡ từ quả thị bước ra Bé làm cô Tấm giúp bà...
- theo em những người như thế nào mới được gọi là Lưỡng quốc Trạng nguyên
- (ĐỐ VUI MỖI NGÀY #5) Cây này tôi dùng để viết bài văn tả cây cối...
- Nơi nào trên thế giới đàn ông sống vất vả nhất ? Trả lời đi...
- 1. Trò chơi rèn luyện sức mạnh là gì ? 2. Trò chơi rèn luyện sự khéo léo là gì ? 3. Trò chơi rèn luyện trí tuệ là gì...
- tìm 8 từ đồng nghĩa với thám hiểm
- Lập dàn ý miêu tả một cây ăn quả mà em biết theo hai cách đã học: A) Tả lần lượt từng bộ phận của cây b) Tả lần lượt...
- 1. Tả một cây ăn quả mà em thích ( 15 dòng trở lên ) . Lưu ý : Phần miêu tả về quả ít nhất 5 dòng Mong...
Câu hỏi Lớp 4
- Vinh có một cuốn sách có 200 trang. Biết sồ trang đã đọc bằng 3 phần 5 số trang chưa đọc ....
- rút gọn phân số sau 15/18 25/35 ...
- Tìm hai số tổng bằng 594,biết rằng nếu thêm một chữ số 0 vào bên phải số bé thì được số lớn
- Tỉ lệ 1:10000000 trên bản đồ cho ta biết 1 cm ứng với độ dài thật nào? A. 1 km B. 10 km C. 100 km D. 1000 km
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ cần tìm từ cùng nghĩa và từ trái nghĩa.2. Liệt kê các từ tương đương và trái nghĩa với từ đó.3. Đặt câu với từ tìm được.Ví dụ cách làm:Từ cần tìm: thận trọngTừ cùng nghĩa: cẩn thậnCâu: Hãy cẩn thận khi đi qua đường.Từ trái nghĩa: liều lĩnhCâu: Anh ta rất liều lĩnh khi lái xe quá nhanh.Hoặc cách làm khác:Từ cần tìm: thận trọngTừ cùng nghĩa: cẩn thậnCâu: Khi làm bài kiểm tra, bạn cần phải cẩn thận và tỉ mỉ.Từ trái nghĩa: bất cẩnCâu: Việc không chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi làm việc thường dẫn đến các sai sót bất cẩn.