Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
7.Tìm một từ cùng nghĩa và một từ trái nghĩa với từ thận trọng đặt câu với mỗi từ vừa tìm được
từ cùng nghĩa:
từ trái nghĩa
đặt câu
Mọi người ơi, mình cảm thấy loay hoay quá, không biết phải làm sao. Ai có thể chỉ dẫn mình cách giải quyết không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Điền tính từ thích hợp vào chỗ trống: a) Trăng đêm rằm ................ vằng vặc b) Cánh đồng...
- Viết mở bài gián tiếp cho truyện Điều ước của vua Mi-đát (SGK Tiếng Việt 4, tập 1, trang 90)
- viết doạn văn ngắn 5-7 câu tả cây vải (trong đó có sử dụng chỉ nơi chốn)
- hãy viết một đoạn văn kể về ước mơ của em
- Đề bài : Em hãy viết 1 bức thư gửi cho Bà tiên ( hoặc Ông bụt ) để nói về ước...
- đâu đó từ khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền trài gỡ những mẻ cá cuối cùng truyền đi trên...
- Giúp mình câu 7và 8 nhé mình cần gấp
- Theo em vì sao tác giả nói những cánh buồm chung thủy cùng con người ? Hãy...
Câu hỏi Lớp 4
- Tổng số tuổi hiện nay của hai mẹ con là 46 tuổi . Cách đây 1 năm mẹ hơn con 28 tuổi .Em hãy tính tuổi hiện nay của mỗi...
- Một sân chơi hình chữ nhật có tổng hai cạnh liên tiếp là 45 m và hiệu của...
- Where are you now? Nghĩa là gì và đáp án là gì?
- Lúc 8:20 một xe máy đi từ b đến c với vận tốc 38 km/h cùng lúc đó một ô...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ cần tìm từ cùng nghĩa và từ trái nghĩa.2. Liệt kê các từ tương đương và trái nghĩa với từ đó.3. Đặt câu với từ tìm được.Ví dụ cách làm:Từ cần tìm: thận trọngTừ cùng nghĩa: cẩn thậnCâu: Hãy cẩn thận khi đi qua đường.Từ trái nghĩa: liều lĩnhCâu: Anh ta rất liều lĩnh khi lái xe quá nhanh.Hoặc cách làm khác:Từ cần tìm: thận trọngTừ cùng nghĩa: cẩn thậnCâu: Khi làm bài kiểm tra, bạn cần phải cẩn thận và tỉ mỉ.Từ trái nghĩa: bất cẩnCâu: Việc không chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi làm việc thường dẫn đến các sai sót bất cẩn.