Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
7.Tìm một từ cùng nghĩa và một từ trái nghĩa với từ thận trọng đặt câu với mỗi từ vừa tìm được
từ cùng nghĩa:
từ trái nghĩa
đặt câu
Mọi người ơi, mình cảm thấy loay hoay quá, không biết phải làm sao. Ai có thể chỉ dẫn mình cách giải quyết không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- các bạn ơi ai biết những câu thành ngữ tục ngữ thường gặp ở trạng nguyên tiếng việt thì nói cho mình nhớ...
- thêm trạng ngữ cho câu:Bạn Lan luyện viết chữ đẹp
- sắp xếp lại câu sau cho đúng : Mùa lá vàng rụng thu.
- Sông nào nơi ấy sóng trào. Vạn quân Nam Hán ta đào mồ chôn?
- tìm trạng ngữ chỉ mục đích trong câu sau : Con cá sấu già trợn mắt hướng về phía người rồi...
- tả một bài văn về naruto
- câu 8u hãy viết cảm nghĩ của em qua bài văn trên là chiền chiện bay lên...
- Hãy viết một đoạn văn ngắn (5-7 câu) nói về người có ý chí nghị lực nên đã vượt qua thử thách đạt được thành công
Câu hỏi Lớp 4
- What is her name
- các phân số 3/4 7/7 3/2 4/3 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần
- Kể tên các hoạt động sản xuất chủ yếu ở vùng Duyên hải miền Trung. Tại sao các...
- Khu vườn nhà em gần chủ nhật có diện tích 280m². Mẹ em trồng rau hết 2/5 diện tích...
- Có 6 học sinh tham gia đố vui toán học.Mỗi học sinh phải giải 5 bài toán,mỗi bài đúng cộng 4 điểm,bài sai bị trừ đi 2...
- 7. zebras/ beautiful/ are/ those/ I/ they/ like/ because/. Sắp xếp lại dùm mình ạ
- tính nhanh 8765 - 1143 + 143 +235
- which word has different stress pattern?(banana/orange/heavy/purple)
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ cần tìm từ cùng nghĩa và từ trái nghĩa.2. Liệt kê các từ tương đương và trái nghĩa với từ đó.3. Đặt câu với từ tìm được.Ví dụ cách làm:Từ cần tìm: thận trọngTừ cùng nghĩa: cẩn thậnCâu: Hãy cẩn thận khi đi qua đường.Từ trái nghĩa: liều lĩnhCâu: Anh ta rất liều lĩnh khi lái xe quá nhanh.Hoặc cách làm khác:Từ cần tìm: thận trọngTừ cùng nghĩa: cẩn thậnCâu: Khi làm bài kiểm tra, bạn cần phải cẩn thận và tỉ mỉ.Từ trái nghĩa: bất cẩnCâu: Việc không chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi làm việc thường dẫn đến các sai sót bất cẩn.