Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
8. Complete the sentences with a modal verb followed by a passive infinitive. Use the words in brackets.
(Hoàn thành các câu với một động từ khuyết thiếu theo sau bởi một nguyên thể bị động. Sử dụng các từ trong ngoặc.)
1. During lessons, your mobile phone _____ in your bag. (must / leave)
2. Meat _____ right through. (need / cook)
3. School uniforms _____ on the school trip. (not need / wear)
4. Books ____ out of the library. (must not / take)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- IV. REWRITE THE SENTENCES. 1. They don’t usually drink beer. →They aren’t...
- Garbage cans are not magical portals. Trash does not disappear when you toss it in a can. Yet, the average American...
- Viết giúp em 1 đoạn văn về " some ways to solve environmental problems" với ạ em cảm ơn rất nhiềuu
- 1 . It was so relaxing to be ....... old friends a , in b,...
- 48. On first (A)day of the Lunar New Year, Vietnamese people(B) go to the (C)pagoda to pray for the best(D) luck of...
- Viết đoạn văn ngắn (~120 chữ) bằng tiếng Anh về chủ đề: Bình đẳng giới trong học tập Giúp với ạ!!!!!!!
- 20. At no time ______ greater opportunities. A. did women had B. has women had C. does women have D. have...
- B. You can use these adjectives to describe clothes. Match the opposites. (Bạn có thể sử dụng những tính...
Câu hỏi Lớp 10
- Vẽ Sơ đồ quá trình hô hấp tế bào theo ý tưởng của em
- Viết bài văn phân tích giá trị nội dung và nghệ thuật của truyện ngắn...
- 1.lập dàn ý chi tiết cho đề bài phân tích đoạn trích trao duyên...
- Vì sao quốc hội và hội đồng nhân dân được gọi là cơ quan bị đại biểu cho nhân...
- 1 Câu 1:Thiết bị vào của máy tính bao gồmA. Màn hình, chuột, máy in,...
- Một thanh gỗ đồng chất tiết diện đều nặng 10 kg dài 2m đầu A được đưa vào sàn nhà nằm ngang người ta tác dụng một lực F...
- câu 3 chỉ ra biện pháp tu từ trong hai dòng thơ sau và nêu tác dụng của biện...
- 1. Giải thích cơ chế ức chế ngược của enzim? 2.Phân biệt cấu tạo và chức năng của ti thể và...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Để hoàn thành câu, ta cần sử dụng động từ khuyết thiếu (modal verb) kết hợp với dạng nguyên thể bị động (passive infinitive) của động từ trong ngoặc. Dạng nguyên thể bị động của một động từ bao gồm "to be" + V3 (quá khứ phân từ của động từ). Động từ khuyết thiếu (modal verb) được sử dụng phải thích hợp với nghĩa của câu.Câu trả lời:1. During lessons, your mobile phone must be left in your bag. (Trong giờ học, điện thoại di động của bạn phải để trong túi.)2. Meat needs to be cooked right through. (Thịt cần được nấu chín đều.)3. School uniforms do not need to be worn on the school trip. (Không cần phải mặc đồng phục trường học trong chuyến đi cắm trại.)4. Books must not be taken out of the library. (Sách không được mang ra khỏi thư viện.)
4. Books must not be taken out of the library.
3. School uniforms do not need to be worn on the school trip.
2. Meat needs to be cooked right through.
1. During lessons, your mobile phone must be left in your bag.