Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu1:Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ sau:bảo vệ ,đoàn kết
Xin chào, mình cần sự trợ giúp của các Bạn! Ai có kinh nghiệm về vấn đề này không, có thể hướng dẫn mình một chút?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- đặc điểm của loài hoa -thụ phấn nhờ côn trùng -thụ phấn nhờ gió
- 3 điều em mong muốn thầy cô hỗ trợ em để em đạt được mục tiêu 3 điều em mong muốn gia đình hỗ trợ để...
- Em hãy viết đoạn văn (Tối thiểu 10 câu) về một nhân vật em yêu thích trong câu...
- UBND TP.THÁI NGUYÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TҤO ĐỀ KIӆM TRA TUYӆN SINH LỚP 6...
Câu hỏi Lớp 5
- 1 mảnh vườn hifh chữ nhật có nửa chu vi là 80m, chiều dài hơn chiều rộng là 30m, diện...
- I hate you nghĩa là gì ???
- Vẽ tranh đề tài ngày tết quê em và cảnh đẹp quê hương ( 2 ảnh phù hợp với lớp 5 , đơn giản có thể copy trên mạng )
- Could you tell me how to get there ? – Go straight _________ for 100 meters.
- 4 và 3 phần 100 viết dưới dạng số thập phân là a.3,445 b.4,03 c.4,3 d.4,003 giúp mình với mình cần gấp...
- 1 bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật .chiều dài 2,5 m chiều rộng 1,8 m chiều cao 1 m . Khi bể không có...
- Một cầu thang có 11 bậc. Andy có thể bước 1 bậc, 2 bậc hoặc 3 bậc mỗi lần. Bậc thứ 8 không bước...
- Cho 2 số tự nhiên biết hiệu của hai số đó là 426 và tổng của hai số đó gấp 5 lần...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ đồng nghĩa:- Bảo vệ: bảo tồn, bảo trì, bảo đảm, bảo tồn văn hóa, bảo tồn môi trường.- Đoàn kết: sát cánh, gắn bó, thiết tha, đồng lòng, đoàn kết thống nhất.2. Tìm từ trái nghĩa:- Bảo vệ: tấn công, tàn sát, xâm phạm, tấn công, hủy hoại.- Đoàn kết: chia rẽ, bất hòa, tranh chấp, phân cắt, phân biệt.Câu trả lời:1. Đồng nghĩa của "bảo vệ": bảo tồn, bảo trì, bảo đảm. Trái nghĩa của "bảo vệ": tấn công, xâm phạm.2. Đồng nghĩa của "đoàn kết": sát cánh, gắn bó, đồng lòng. Trái nghĩa của "đoàn kết": chia rẽ, tranh chấp.