Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu1:Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ sau:bảo vệ ,đoàn kết
Xin chào, mình cần sự trợ giúp của các Bạn! Ai có kinh nghiệm về vấn đề này không, có thể hướng dẫn mình một chút?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Trong những năm tháng tuổi thơ của em, em không chỉ được sống trong tính thương cha mẹ mà còn lớn lên trong lời ru êm...
- viết đoạn văn có 4 đến 5 câu tả cô có dấu ngoặc kép
- NÊU NGHĨA CÁC TỪ DƯỚI ĐÂY: a) CAO THƯỢNG... b) NĂNG NỔ... c) DỊU DÀNG... d) CÀN MẪN...
- Tìm 2 thành ngữ , tục ngữ nói lên phẩm chất tốt đẹp của ng phụ nữ
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ đồng nghĩa:- Bảo vệ: bảo tồn, bảo trì, bảo đảm, bảo tồn văn hóa, bảo tồn môi trường.- Đoàn kết: sát cánh, gắn bó, thiết tha, đồng lòng, đoàn kết thống nhất.2. Tìm từ trái nghĩa:- Bảo vệ: tấn công, tàn sát, xâm phạm, tấn công, hủy hoại.- Đoàn kết: chia rẽ, bất hòa, tranh chấp, phân cắt, phân biệt.Câu trả lời:1. Đồng nghĩa của "bảo vệ": bảo tồn, bảo trì, bảo đảm. Trái nghĩa của "bảo vệ": tấn công, xâm phạm.2. Đồng nghĩa của "đoàn kết": sát cánh, gắn bó, đồng lòng. Trái nghĩa của "đoàn kết": chia rẽ, tranh chấp.