Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 7: Hãy viết cấu hình electron của các ion sau : (1) Na^ + ( (Na / Z = 11) (2) Cl * (Cl / Z - 17) (3) Ca^ 2+ (Ca / Z = 20) (4) Ni^ 2+ (Ni:Z=28) (5) Fc^ 2+ , Fc3+(Fc:Z-26) (6) Cu^ + ,Cu^ 2+ (Cu:Z=29) (7) S^ 2- (S:Z=16) (8) Al^ 3+ (Al:Z-13)
Xin chào, mình biết mọi người đều bận rộn, nhưng mình rất cần một ít sự giúp đỡ. Có ai đó có thể hướng dẫn mình cách giải đáp câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- 39. Cho 47,4g KMnO4 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl đặc , đun nóng thu đc V lít khí...
- a) Nêu hiện tượng xảy ra khi để Clorua vôi lâu trong không khí, giải thích...
- vẽ sơ đồ tư duy hệ thống toàn bộ kiến thức cảu cấu tạo vỏ nguyên tử, cấu hình electron
- Lập pt hóa học của các phản ứng oxi hóa - khử sau = pp thăng bằng electron. A) S + HNO3 --> SO2 + NO2 + H2O B) Al +...
- Niken có 4 đồng vị 58Ni ( 67,76% ), 60Ni ( 26,16% ), 61Ni ( 2,42% ), 62Ni. Hãy tính nguyên...
- Tìm câu sai trong các câu sau: A. Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể nguyên tử. B. Trong...
- Giải thích vì sao số khối sấp sỉ nguyên tử khối
- Cho cấu hình electron nguyên tử của Fe (Z = 26) : 1 s 2 2 s 2 2 p 6 3 s 2 3 p 6 3 d 6 4 s 2 . Fe thuộc loại nguyên...
Câu hỏi Lớp 10
- Ở cùng một nhiệt độ và áp suất, không khí khô nặng hơn hay không khí ẩm nặng hơn? Tại sao? Cho biết khối lượng mol của...
- Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm \(M\left(x_0;y_0\right)\) : a) Tìm tọa độ của điểm A đối xứng với M qua...
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH Câu 1: Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị: A. Router B. NIC C. Switch...
- Sự vận chuyển chủ động có ý nghĩa gì?
- Hướng đi của C. Cô-lôm-bô có điểm gì khác với các nhà phát kiến địa lí khác? A. Đi xuống hướng nam B. Đi sang hướng...
- Viết đoạn văn (khoảng 200) chữ cảm nhận về sự hi sinh, cống hiến thầm lặng.
- Trong phần nguyên nhân thay đổi của khí áp, người ta nói rằng: Khí áp...
- Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính A. CPU, bộ nhớ trong, thiết bị ra, bộ nhớ ngoài B. CPU, bộ nhớ trong,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Để viết cấu hình electron của các ion trên, ta cần biết số electron mà ion đó mất hoặc nhận.- Các ion dương (cation) mất electron: Thực hiện việc xóa đi electron trong lớp nguyên tử ở mức năng lượng cao nhất.- Các ion âm (anion) nhận thêm electron: Thực hiện phân bố electron vào các lớp nguyên tử ở mức năng lượng cao nhất.Ví dụ: 1) Na^ + (Z = 11): Na ban đầu có cấu hình electron [Ne] 3s¹. Khi mất 1 electron, cấu hình sẽ trở thành [Ne] và số electron là 10.2) Cl^- (Z = 17): Cl ban đầu có cấu hình electron [Ne] 3s² 3p⁵. Khi nhận thêm 1 electron, cấu hình sẽ trở thành [Ne] 3s² 3p⁶ và số electron là 18.Câu trả lời cho câu hỏi trên:1) Na^ +: [Ne], 102) Cl^-: [Ne] 3s² 3p⁶, 183) Ca^ 2+: [Ar], 184) Ni^ 2+: [Ar] 3d⁸, 185) Fc^ 2+: [Ar] 3d⁶, 18 Fc^ 3+: [Ar] 3d⁵, 186) Cu^ +: [Ar] 3d¹⁰ 4s¹, 19 Cu^ 2+: [Ar] 3d⁹, 207) S^ 2-: [Ne] 3s² 3p⁶, 188) Al^ 3+: [Ne] 3s² 3p⁶, 10Đây là các cấu hình electron của các ion được yêu cầu trong câu hỏi.
4. Ni^ 2+ : 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^2 3d^8
3. Ca^ 2+ : 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^2
2. Cl^ - : 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6
1. Na^ + : 1s^2 2s^2 2p^6