Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 6. (0,5 đ): Dòng nào sau đây có các từ đồng nghĩa với từ “chất phác” ?
a. Thật thà, giả tạo, ngay thẳng. b. Chân chất, thật thà, chân thật.
c. Gian xảo, mộc mạc, thật thà. d. Gian dối ,thật thà, mộc mạc.
Bạn nào có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình mong nhận được sự giúp đỡ từ Mọi người. Mình sẽ rất biết ơn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Viết đoạn văn 6-8 câu kể một kỉ niệm khó quên về tình bạn
- Từ vựng Unit 15 lớp 5
- Tìm các từ nối sai và sửa lại cho đúng : Chưa vào đến nhà , thằng Nam đã láu táu không ra lời : - Đi tắm , đi...
- Đặt 1 câu có dùng dấu phẩy ngăn cách các từ cùng chức vụ trong câu VD...
- Câu 1.Câu nào là câu ghép? A.Tôi cứ lèo nhèo đòi vào chơi với mẹ nhưng bố kiên quyết không cho vào . B.Tôi chạy...
- Trong bài Nụ cười của mẹ, nhà thơ Trương Nam Hương viết : ...
- Giải câu đố: "Để nguyên có nghĩa là hai Thêm huyền trùng điệp trải dài trung du Thêm nặng vinh dự...
- Tìm từ đồng nghĩa trái nghĩa trong câu sau yêu thương chăm chỉ đoàn kết
Câu hỏi Lớp 5
- Trên quãng đường AB, hai xe ô tô đi từ A và từ B ngược chiều nhau . Nếu hai xe khởi...
- Cho hình thang abcd có đáy bé AB=1/2đáy lớn CD.Hai đường chéo AC và BD...
- hãy nêu đặc điểm của hình hộp chữ nhật, hình lập phương và cho biết: chúng có gif giống và khác nhau?
- Tính diện tích hình tam giác vuông có dộ dài hai cạnh góc vuông là: a)3cm và 4cm ; b)2,5m và 1,6m ; c)2/5dm...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm câu hỏi trên, ta cần tìm ra các từ đồng nghĩa với từ "chất phác". Để làm điều này, ta cần hiểu rõ ý nghĩa của từ "chất phác" và tìm các từ có cùng ý nghĩa.Câu trả lời cho câu hỏi trên là: b. Chân chất, thật thà, chân thật. Cách làm 1: - Ta đọc kỹ các dòng từ a đến d và tìm ra các từ có ý nghĩa gần gũi với từ "chất phác". - Từ "chân chất" và "thật thà" đều có ý nghĩa gần gũi với "chất phác", do đó chúng là các từ đồng nghĩa với từ "chất phác".Cách làm 2: - Ta sử dụng kiến thức ngôn ngữ để phân biệt các từ trong câu hỏi.- Trong các từ ở các dòng a, b, c, d, chỉ có dòng b chứa các từ "chân chất" và "thật thà", tuy nhiên, các từ còn lại không phải đồng nghĩa với từ "chất phác". Do đó, câu trả lời cho câu hỏi là dòng b.
Dòng d: Gian dối, thật thà, mộc mạc.
Dòng c: Gian xảo, mộc mạc, thật thà.
Dòng a: Thật thà, giả tạo, ngay thẳng.
Dòng b: Chân chất, thật thà, chân thật.