Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 14. Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:
A. Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ
B. Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ
C. Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ
D. Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ
Câu 15. Chức năng của ADN là gì?
A. Mang thông tin di truyền
B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
C. Truyền đạt thông tin di truyền
D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
Câu 16. Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với:
A. T mạch khuôn B. G mạch khuôn
C. A mạch khuôn D. X mạch khuôn
Câu 17. Yếu tố tạo nên tính đa dạng và đặc thù của prôtêin là:
A. Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin
B. Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit
C. Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN
D. Trình tự của các cặp nuclêôtit trong ARN
Câu 18. Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:
A. Cấu trúc bậc 1 B. Cấu trúc bậc 1 và 2
C. Cấu trúc bậc 2 và 3 D. Cấu trúc bậc 3 và 4
Câu 19. Cho một số chức năng của prôtêin:
1. Enzim, xúc tác các phản ứng trao đổi chất
2. Kháng thể, giúp bảo vệ cơ thể
3. Kích tố, điều hoá trao đổi chất
4. Chỉ huy việc tổng hợp NST
5. Nguyên liệu oxy hoá tạo năng lượng.
6. Tham gia cấu tạo nên tế bào và cơ thể
Chức năng không phải của prôtêin là:
A. 2 B. 3, 4 C. 4 D. 1, 5
Câu 20. Đặc điểm chung của ADN, ARN và prôtêin là:
A. Là đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
B. Có kích thước và khối lượng bằng nhau
C. Đều được cấu tạo từ các nucleotit
D. Đều được cấu tạo từ các axit amin
Câu 21. Các nguyên tố hóa học tham gia cấu tạo prôtêin là:
A. C, H, O, N, P B. C, H, O, N
C. K, C, H, O, P D. C, O, N, P
Câu 22. Điều nào dưới dây không đúng khi nói về đột biến gen?
A. Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen
B. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng và phong phú
C. Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa
D. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính
Câu 23. Đột biến gen là gì?
A. Là sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc phân tử của NST
B. Là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một vài cặp nuclêôtit
C. Là đột biến xảy ra tại một điểm nào đó trên ADN
D. Là những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của NST
Câu 24. Các dạng đột biến gen điển hình là:
A. Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit
B. Mất, lặp, đảo đoạn trên NST
C. Mất, đảo, chuyển đoạn trên NST
D. Mất, thêm, lặp một số cặp nuclêôtit
Có ai ở đây không? Mình thực sự cần sự giúp đỡ từ các Bạn để giải đáp một thắc mắc. Bạn nào giỏi về mảng này có thể chỉ giáo mình với.
Các câu trả lời
Câu hỏi Sinh học Lớp 9
- IV. Complete the sentences with a, an, the, or zero article (Ø). 1. John and Mary went to school...
- a) Một gia đình có bố bị bệnh câm điếc bẩm sinh, mẹ bình thường, sinh ra 3...
- Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô, trên mạch 1 của gen có A=T, G gấp 2 lần A, X...
- Viết một bài thuyết trình về chủ đề: Ô nhiễm môi trường do sinh vật gây hại. Yêu...
Câu hỏi Lớp 9
- Xin hỏi : Bạn nào có thẻ oishi crab me thì gửi cho mình đi ( với điều kiện chưa nhập mã thẻ ) mình tick...
- ( Đề thi tuyển sinh vào 10 - Hải Dương) Tháng đầu, hai tổ sản xuất được 900 chi tiết máy. Tháng thứ hai, do cải...
- nêu cảm nghĩ của em về nhân vật phương định trong truyện ngắn " những ngôi sao xa xôi " của Lê Minh Khuê ( Ai làm...
- 1.I quit my job ->i wish... 2. It is raining heavily ->i wish... 3.Nga studies bathy -> I wish... 4.She...
- Write about trip to the countryside
- 1. Mary doesn't mind living....................her own A. with B. by C.ơn Đ.at 2. It is of great importance to create...
- Lập dàn ý : cảm nhận 13 câu thơ cuối về bài thơ đồng chí ( phải có luận điểm, luận cứ)
- Viết các phương trình hoá học biễu diễn các chuyển đổi sau: Cu → CuO → CuSO...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, chúng ta cần hiểu các khái niệm cơ bản về ADN, ARN, protein và quá trình nhân đôi ADN.Câu 14: Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ, đáp án là D.Câu 15: Chức năng của ADN là lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền, đáp án là D.Câu 16: Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtít tự do loại T của môi trường sẽ liên kết với A mạch khuôn, đáp án là C.Câu 17: Yếu tố tạo nên tính đa dạng và đặc thù của protein là thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin, đáp án là A.Câu 18: Protein thực hiện chức năng chủ yếu ở cấu trúc bậc 2 và 3, đáp án là C.Câu 19: Chức năng không phải của protein là số 4 (Chỉ huy việc tổng hợp NST), đáp án là C.Câu 20: Đặc điểm chung của ADN, ARN và protein là đều được cấu tạo từ các axit amin, đáp án là D.Câu 21: Các nguyên tố hóa học tham gia cấu tạo protein là C, H, O, N, S, đáp án là A.Câu 22: Đột biến gen không luôn gây hại cho sinh vật, đáp án là B.Câu 23: Đột biến gen là sự biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một vài cặp nuclêôtít, đáp án là B.Câu 24: Các dạng đột biến gen điển hình là mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtít, đáp án là A.Đó là cách làm và câu trả lời cho câu hỏi Sinh học Lớp 9 trên.
Câu 19: Chức năng không phải của protein là 4.
Câu 18: Đáp án đúng là C. Cấu trúc bậc 2 và 3.
Câu 17: Đáp án đúng là A. Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin.
Câu 16: Đáp án đúng là A. T mạch khuôn.