Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Choose A, B, C or D that best fits each blank to cpmplete the passage.
For many young people in Britain, sport is a popular part of school life, and being (26) ________ one of the school tearns and playing in matches is very important, If someone is (27)________ a team, it means a lot of extra practice and often spending Saturday or Sunday away (28)________ home, as many matches are played then.
It can also involve travelling (29)________ other towns to play against other shool teams and then staying after the match (30)________ a meal or a drink. Sometimes parents, friends and other students will travel with the team to support their own side.
26. A.with B.for C.from D.in
27. A.for B.to C.in D.with
28. A.on B.at C.to D.from
29. A.at B.to C.by D.for
30. A.for B.to C.away D.by
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Ai làm nhanh thì mình sẽ tick nhé 13. If you ____________ a choice, which country would you visit? A....
- There.... four rooms in my house
- at the weekend we ca play a............of batminton or join in a football match football is an...........game kien is...
- 1. “What would you like to drink now?” –“______________________”. A. No, thank...
Câu hỏi Lớp 6
- Bài 1 : phân loại danh từ, động từ ,tính từ , Quan hệ từ trong đoạn văn sau: Thuyền ta chầm chậm...
- cho n điểm không có 3 điểm nào thẳng hàng. Qua 2 điểm, vẽ 1 đường thẳng. Biết vẽ được 1275 đường...
- Tính nhanh: a)-85+10-(-85)-50 b)37-37-85-(-3...
- vẽ đường thẳng xy lấy điểm o trên đường thẳng xy điểm A thuộc tia Ox điểm B thuộc a) viết tên các...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc kỹ đoạn văn và hiểu nghĩa của câu.2. Xác định loại từ cần điền vào chỗ trống (giới từ, động từ, danh từ, ...)3. Xem xét ngữ cảnh xung quanh từ cần điền để chọn từ đúng.Câu trả lời:26. D.in27. A.for28. A.on29. B.to30. B.toCách làm 2:1. Đọc kỹ câu và hiểu nghĩa của câu.2. Kiểm tra các từ gợi ý và so sánh với từ trống để chọn từ đúng.Câu trả lời:26. D.in27. A.for28. A.on29. B.to30. C.away
30. C. away
29. B. to
28. B. at
27. A. for