Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cân bằng phương trình:
1. FeS2 + O2 → SO2 + Fe2O3.
2. Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O
3. SO2 + H2S → S + H2O
4. Fe2O3 + H2 → Fe3O4 + H2O
5. FeS + HCl → FeCl2 + H2S
6. Fe(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3
7. FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2 + NaCl
8. MnO2 + HBr → Br2 + MnBr2 + H2O.
9. Cl2 + SO2 + H2O → HCl + H2SO4.
10. Ca(OH)2 + NH4NO3 → NH3 + Ca(NO3)2 + H2O.
11. Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O.
12. Al2O3 + KHSO4 → Al2(SO4)3 + K2SO4 + H2O.
13. Fe2O3 + H2 → FexOy + H2O
Xin chào, mình biết mọi người đều bận rộn, nhưng mình rất cần một ít sự giúp đỡ. Có ai đó có thể hướng dẫn mình cách giải đáp câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau KCLO3->O2->SO2->SO3->H2SO4->H2
- Hòa tan 11,28 gam K2O vào 200g nước thì thu được dung dịch A. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A.
- Cho 0,615 gam một hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với dung dịch acid HCl dư, sau phản ứng thu được 0,756...
- câu 1: viết công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất...
- Giúp tôi Bài 4: Cân bằng PTHH sau: Mg + H2SO2 (đ, n) → MgSO4 +...
- Hòa tan hoàn toàn m gam MgO bằng 200ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch muối X chứa MgCl₂. a....
- Bài 3 : Cho các hợp chất có CTHH sau: P2O5, Cu(OH)2, NaHCO3, Fe2O3, HNO3,Ba(H2PO4)2, Mn2O7,...
- Cho các Oxide : BaO , SO3 , P2O5 , cho biết các công thức axit và base tương ứng là...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để cân bằng phương trình hóa học, chúng ta cần làm theo các bước sau:Bước 1: Liệt kê số nguyên tố và số lượng nguyên tố trong phản ứng.Bước 2: Cân bằng số nguyên tố trừ oxi (O) và hidro (H) trước, sau đó cân bằng oxi (O) và hidro (H).Bước 3: Cân bằng số nguyên tử oxi (O) bằng cách thêm hệ số dư phía trước ôxi trong các phương trình chưa cân bằng.Bước 4: Kiểm tra lại toàn bộ phương trình để đảm bảo đã cân bằng.Câu trả lời cho câu hỏi trên:1. FeS2 + 11/9 O2 = 1 SO2 + 1 Fe2O3.2. 2 Fe(OH)3 = 1 Fe2O3 + 3 H2O.3. 3 SO2 + 2 H2S = 3 S + 4 H2O.4. 3 Fe2O3 + 4 H2 = 2 Fe3O4 + 6 H2O.5. 2 FeS + 4 HCl = 2 FeCl2 + 2 H2S.6. 3 Fe(OH)2 + 1 O2 + 3 H2O = 2 Fe(OH)3.7. 3 FeCl2 + 6 NaOH = 3 Fe(OH)2 + 6 NaCl.8. 3 MnO2 + 6 HBr = 3 Br2 + 3 MnBr2 + 3 H2O.9. 1 Cl2 + 1 SO2 + 2 H2O = 2 HCl + 1 H2SO4.10. 2 Ca(OH)2 + 2 NH4NO3 = 2 NH3 + 2 Ca(NO3)2 + 4 H2O.11. 3 Ca(H2PO4)2 + 4 Ca(OH)2 = 6 Ca3(PO4)2 + 8 H2O.12. 1 Al2O3 + 3 KHSO4 = 1 Al2(SO4)3 + 3 K2SO4 + 3 H2O.13. 2 Fe2O3 + 3 H2 = 2 Fe3O4 + 3 H2O.
Tổng số nguyên tử của các nguyên tố trong chất sản phẩm: 68
Tổng số nguyên tử của các nguyên tố trong chất tham gia: 63
Số chất sản phẩm: 26
Số chất tham gia: 25