Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy tìm 10 từ Hán Việt và 10 từ thuần Việt tương ứng :
VD : Sơn lâm - núi rừng
Xin lỗi làm phiền, nhưng Mọi người có thể giúp tôi giải đáp vấn đề này không? Tôi đang cần một chút sự giúp đỡ.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Tưởng tượng em là em bé trong bài Mây và Sóng.Em hãy viết 1 đoạn văn ngắn(5-7 câu) nêu cảm nhận về 2 người bạn...
- Viết 1 đoạn văn kể về 1 lần em nói dối
- Top 20 câu chửi khéo bạn bè cực gắt nha^^ 1. Ăn trầu là phải kèm...
- - Hình tượng Rùa Vàng, ngoài sự tích Hồ Gươm, còn xuất hiện trong truyền thuyết nào ? - Hình tượng Rùa Vàng trong...
Câu hỏi Lớp 6
- Mn giúp mình là sơ đồ tư duy bài 19 plss giúp mình
- Đọan thẳng là gì? Đường thẳng là gì?
- . Why are your hands so dirty? -I ...... my bike. A. Repaired B. Have repaired C. Have been repairing D. Has...
- go subject has wear uniforms 1. Students...
- Ví dụ về các biện pháp khai thác và sử dụng thông minh tài...
- Tìm x biết 3/4 . x = -6/7 7/9 - 2/3 . x = -5/6 Helpp
- Năng lượng được chuyển hoá như thế nào trong trường hợp"Tín hiệu đèn giao...
- Câu:"I’m fed up with waiting. I’m not waiting any longer (long)" thì "any longer" em có thể viết là" longer" được...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm hiểu về từ Hán Việt: là các từ được tạo thành từ chữ Hán (tức là chữ Trung Quốc) và có ý nghĩa trong tiếng Việt. Thường có nguồn gốc từ triết học, tôn giáo, khoa học, kỹ thuật, y học, văn hóa và lịch sử Trung Quốc.2. Tìm hiểu về từ thuần Việt: là các từ có nguồn gốc từ ngôn ngữ Việt Nam, không phụ thuộc vào nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc, chúng đã tồn tại từ thời xa xưa và được sử dụng hàng ngày trong giao tiếp.Câu trả lời:1. 10 từ Hán Việt: - Đại - lớn- Hiệu - cửa hàng- Đường - phố- Đinh - đầu đủxướng- Lĩnh - trưởng- Tú - chúng ta- Tước - hạ vị, lấy đi- Hậu - sau- Quốc - nước- Tiến - đi lên2. 10 từ thuần Việt:- Cái - đồ vật- Nước - chất lỏng- Trắng - màu sáng- Xanh - màu của biển cả- Hài - vui nhộn- Nhớ - không quên- Đẹp - đẹp mắt- Muộn - chậm trễ- Cao - có độ cao- Ngắn - không dài