Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy tìm 10 từ Hán Việt và 10 từ thuần Việt tương ứng :
VD : Sơn lâm - núi rừng
Xin lỗi làm phiền, nhưng Mọi người có thể giúp tôi giải đáp vấn đề này không? Tôi đang cần một chút sự giúp đỡ.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Em hiểu câu nói của ông lão đã nói với cậu bé "Như vậy là cháu đã cho lão rồi" nghĩa là gì? Cậu bé nhận được điều gì...
- Câu 5. Người mẹ trong bài thơ có phẩm chất nổi bật nào? A. Tần tảo, chịu thương chịu...
- Trong bài tiếng trống trường em , nhà thơ thanh hào có viết : ...
- + Nhận diện các yếu tố: chi tiết tiêu biểu, ngoại hình của nhân vật, ngôn ngữ nhân...
- viết đoạn văn(8-10 câu) theo cách tổng phân hợp nêu cảm nhận của em về bài thơ mẹ vắng...
- Câu 1: Trả lời các câu hỏi sau: Những điều em đã biết về SGK Ngữ văn 6? Những điều em mong đợi học được ở SGK Ngữ văn...
- MẸ Con về thăm mẹ chiều mưa, Mới hay nhà dột gió lùa bốn bên. Giọt mưa sợi thẳng, sợi...
- viết mở bài giới thiệu khái quát về nhân vật người em trong truyện cây khế
Câu hỏi Lớp 6
- Sơ đồ tư duy là gì ? Nêu tác dụng của sơ đồ tư duy ?
- Một cửa hàng mua một xe ô tô giá 1500 triệu đồng, đem cho thuê 20 tuần với giá 30 triệu đồng một tuần. Phí bảo hiểm...
- how many games ............so far this season? ( your team / win)
- tại sao biến đổi khí hậu toàn cầu đang diễn ra càng ngày càng nhanh ? théo em,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm hiểu về từ Hán Việt: là các từ được tạo thành từ chữ Hán (tức là chữ Trung Quốc) và có ý nghĩa trong tiếng Việt. Thường có nguồn gốc từ triết học, tôn giáo, khoa học, kỹ thuật, y học, văn hóa và lịch sử Trung Quốc.2. Tìm hiểu về từ thuần Việt: là các từ có nguồn gốc từ ngôn ngữ Việt Nam, không phụ thuộc vào nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc, chúng đã tồn tại từ thời xa xưa và được sử dụng hàng ngày trong giao tiếp.Câu trả lời:1. 10 từ Hán Việt: - Đại - lớn- Hiệu - cửa hàng- Đường - phố- Đinh - đầu đủxướng- Lĩnh - trưởng- Tú - chúng ta- Tước - hạ vị, lấy đi- Hậu - sau- Quốc - nước- Tiến - đi lên2. 10 từ thuần Việt:- Cái - đồ vật- Nước - chất lỏng- Trắng - màu sáng- Xanh - màu của biển cả- Hài - vui nhộn- Nhớ - không quên- Đẹp - đẹp mắt- Muộn - chậm trễ- Cao - có độ cao- Ngắn - không dài