Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy tìm 10 từ Hán Việt và 10 từ thuần Việt tương ứng :
VD : Sơn lâm - núi rừng
Xin lỗi làm phiền, nhưng Mọi người có thể giúp tôi giải đáp vấn đề này không? Tôi đang cần một chút sự giúp đỡ.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu giới thiệu về lớp học của em trong đó có sử dụng từ ghép và từ láy. Gạch chân dưới...
- Đọc bài thơ sau VỀ QUÊ ...
- Viết 1 bài văn kể về chuyện tấm cám bằng lời của em(mn viết mỗi kết bài với cảm nghĩ thôi...
- Nêu ý nghĩa của lời nhận xét của Hùng Vương về bánh chưng bánh giày. Giúp mình với! Mai thi rồi!
- viết một bài văn miêu tả cảnh sapa vào mùa hè (lưu ý người viết phải tự viết ko đc chép )
- Cho đoạn văn: Trọng Thủy nhận dấu lông ngỗng mà đuổi. Vua chạy tới bờ biển, đường cùng không...
- Dòng nào chứa từ đồng âm? Đường tàu/ đường đời Đường xe lửa/đường dây điện...
- kể lại chuyện vua chích chòe bằng lời kể của nhân vật nàng công chúa
Câu hỏi Lớp 6
- chứng minh rằng 8 mũ 8 + 2 mũ 20 chia hết cho 17
- a) -3/8 + 12/25 - 5/8 + 2/-5 + 13/25 b) 3/7 . 20/11 + 9/11 . -3/7 - 2 và 3/7 c) 3/2 + 5/4 -...
- 7. I (be)________happy because I always (visit) ______________my grandparents. 8. ____________your father...
- ...are you so late A. what B .where C.why D.how
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm hiểu về từ Hán Việt: là các từ được tạo thành từ chữ Hán (tức là chữ Trung Quốc) và có ý nghĩa trong tiếng Việt. Thường có nguồn gốc từ triết học, tôn giáo, khoa học, kỹ thuật, y học, văn hóa và lịch sử Trung Quốc.2. Tìm hiểu về từ thuần Việt: là các từ có nguồn gốc từ ngôn ngữ Việt Nam, không phụ thuộc vào nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc, chúng đã tồn tại từ thời xa xưa và được sử dụng hàng ngày trong giao tiếp.Câu trả lời:1. 10 từ Hán Việt: - Đại - lớn- Hiệu - cửa hàng- Đường - phố- Đinh - đầu đủxướng- Lĩnh - trưởng- Tú - chúng ta- Tước - hạ vị, lấy đi- Hậu - sau- Quốc - nước- Tiến - đi lên2. 10 từ thuần Việt:- Cái - đồ vật- Nước - chất lỏng- Trắng - màu sáng- Xanh - màu của biển cả- Hài - vui nhộn- Nhớ - không quên- Đẹp - đẹp mắt- Muộn - chậm trễ- Cao - có độ cao- Ngắn - không dài