Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy tìm 10 từ Hán Việt và 10 từ thuần Việt tương ứng :
VD : Sơn lâm - núi rừng
Xin lỗi làm phiền, nhưng Mọi người có thể giúp tôi giải đáp vấn đề này không? Tôi đang cần một chút sự giúp đỡ.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- viết đoạn văn móc xích chủ đề sức khỏe HELP MEEEE
- viết đoạn văn ngắn [3-5 câu] về lòng khiêm tốn
- Mọi người sửa giúp mình bài nghị luận này với ạ Mẹ thiên nhiên đã...
- lựa chọn vb có nội dung đơn giản mà em đã học và hãy tóm tắt bằng sơ đồ nội...
- sáng tác 1 bài thơ lục bát có vần ( tự sáng tác 4 dòng thôi buồn cười tí nha )
- Bài thơ “Đêm nay Bác không ngủ” được làm theo thể thơ gì? Thể thơ ấy có thích hợp với cách kể chuyện của bài thơ...
- Trong bài về thăm mẹ câu 1:Sử dụng dấu gạch chéo [/] để xác định nhịp ngắt phù hợp ở...
- thế nào là từ đơn, từ phức, từ ghép, từ láy
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm hiểu về từ Hán Việt: là các từ được tạo thành từ chữ Hán (tức là chữ Trung Quốc) và có ý nghĩa trong tiếng Việt. Thường có nguồn gốc từ triết học, tôn giáo, khoa học, kỹ thuật, y học, văn hóa và lịch sử Trung Quốc.2. Tìm hiểu về từ thuần Việt: là các từ có nguồn gốc từ ngôn ngữ Việt Nam, không phụ thuộc vào nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc, chúng đã tồn tại từ thời xa xưa và được sử dụng hàng ngày trong giao tiếp.Câu trả lời:1. 10 từ Hán Việt: - Đại - lớn- Hiệu - cửa hàng- Đường - phố- Đinh - đầu đủxướng- Lĩnh - trưởng- Tú - chúng ta- Tước - hạ vị, lấy đi- Hậu - sau- Quốc - nước- Tiến - đi lên2. 10 từ thuần Việt:- Cái - đồ vật- Nước - chất lỏng- Trắng - màu sáng- Xanh - màu của biển cả- Hài - vui nhộn- Nhớ - không quên- Đẹp - đẹp mắt- Muộn - chậm trễ- Cao - có độ cao- Ngắn - không dài