Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các bạn ơi, đồng nghĩa với lượn lờ là gì ? Nhanh lên các bạn ơi, mình cần gấp. Bạn nào nhanh và đúng mình tick cho.
Mình đang cần sự trợ giúp của các cao nhân! Ai có thể dành chút thời gian giúp mình giải quyết câu hỏi khó này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- viết 1-2 câu về bác đom đóm già trong chuyện chiếc đèn lồng
- khoanh tròn vào từ mang nghĩa gốc trong mỗi nhóm từ dưới đây : a) trăng lưỡi liềm ,...
- 4. Xếp các từ ghép sau vào bảng phân loại: Bình minh, bình lặng, bình tâm, bình phục, bình nguyên, bình bầu,...
- Nêu 3 cách để bảo quản đồ tre,mây...
- Câu 1. (4 điểm): “Hạt gạo làng ta Có vị phù sa Của sông Kinh Thầy Có...
- 1.Khoanh vào chữ cái trước nhưng thành ngữ,tục ngữ có chứa cặp từ trái nghĩa: A.Dở khóc dở cười. ...
- tả đồ chơi mà em thích ( búp bê chibi hồng)
- TỪ ( THIÊN) TRONG THÀNH NGỮ NÀO SAU ĐÂY CÓ NGHĨA LÀ NGHÌN: QUỐC SẮC THIÊN HƯƠNG ...
Câu hỏi Lớp 5
- Có một công việc nếu Phương làm một mình thì sau 5 giờ xong, còn nếu Minh làm một mình thì sau 6 giờ mới xong. Hai bạn...
- bức tường đầu hồi một ngôi nhà có hình dạng như trên : biết BC= 4,2 ; CD = 3,8 và AH= 5,4 . diện...
- Trong hình bên,biết hình tròn có đường kính 50 cm , diện tích hình chữ nhật bằng 18% diện tích hình tròn.Tính diện tích...
- em hãy viết lệnh điều khiển để rùa thực hiện:Sử dụng câu lệnh lặp viết thủ tục hinhchunhat để vẽ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc và hiểu câu hỏi.2. Tìm các từ đồng nghĩa với "lượn lờ".3. Chọn từ đúng và nhanh nhất.4. Viết câu trả lời.Câu trả lời: Đồng nghĩa với "lượn lờ" là "lung lay" hoặc "đu đưa".
Một từ đồng nghĩa với lượn lờ là trốn tránh.
Lượn lờ cũng có thể được hiểu là lảng tránh.
Tương đương với lượn lờ có thể hiểu là trốn tránh.
Từ đồng nghĩa với lượn lờ là tránh né.