Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1) Tìm từ đồng nghĩa với từ" nhanh " thuộc hai loại:
- cùng có tiếng" nhanh "
- không có tiếng" nhanh "
Mình đang vướng một chút rắc rối và cần người giúp đỡ. Nhờ mọi người hãy lan tỏa bác ái của mình và giúp đỡ mình trả lời câu hỏi trên mới ạ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Hai ô tô xuất phát từ A và B cùng một lúc và đi ngược chiều nhau. Ô...
- 35. Choose word whose Pattern is different from that of the others . A....
- Ở giữa công viên có hồ nước hình chữ nhật .Trên con đường bao quanh bờ hồ ,bạn...
- 81"000 : 1000 bằng bao nhiêu nhờ
- để may 1000 lá cờ hình tam giác có đáy 25 cm chiều cao 20 cm thì cần ít nhất bao nhiêu m vuông vải nhanh nha mình cần...
- Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu là 3600 .Biết hiệu là 1550...
- Một phòng họp hình hộp chữ nhật dài 9m, rộng 6m, cao 4m. Hỏi phòng họp đó...
- 1728m =........km........m 99kg =.......tạ 45 phút =.........giờ 36 km/giờ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Để tìm từ đồng nghĩa, chúng ta cần nghiên cứu từ vựng liên quan đến từ "nhanh" và tìm các từ có nghĩa tương tự.- Đối với từ cùng có tiếng "nhanh": sử dụng từ điển, từ vựng hoặc kiến thức cá nhân để tìm các từ có nghĩa giống hoặc gần như nghĩa với từ "nhanh".- Đối với từ không có tiếng "nhanh": suy luận và ứng dụng kiến thức từ các từ vựng, câu hoặc đoạn văn để tìm những từ có nghĩa phổ biến hoặc giống nhau.- Ví dụ: từ "vụt" có tiếng "nhanh", từ "chóp" không có tiếng "nhanh", từ "hấp tấp" có tiếng "nhanh".Câu trả lời: - Giống từ "nhanh": vụt, nặng hình (đối với tiếng miền Bắc), hắc tốc, lướt qua, ngay lập tức.- Không giống từ "nhanh": chóp, ngay tức khắc, khẩn cấp, vọt qua, vội vàng.
Từ đồng nghĩa với từ 'nhanh' cùng có tiếng 'nhanh' là 'nghiền'
Từ đồng nghĩa với từ 'nhanh' cùng có tiếng 'nhanh' là 'chóng'
Từ đồng nghĩa với từ 'nhanh' cùng có tiếng 'nhanh' là 'vụt'