Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
British Rail apologized for the _______ of the 4.20 to Bath.
CANCEL (giải thích sao lại điền từ đó )
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each...
- PART C: READING COMPREHENSION (30 pts) Question I: Read the following passage and then choose the most suitable word or...
- 1. Tell the name of the celebrations all over the world you have know? 2. When does Tet occur? 3. What activities do...
- I wish I ................... his name and his phone number A have known. B knowing. C know. D knew
- Unscramble the letters for the final message ( ----- ---- --- -------- ------- ). The letters are "e,o,m,r,a,t,p...
- my students have to try harder so that they can pass the final exam ( so as so )
- 2 Read the passage and fill in the blank with no more than three words City life is full of advantages and...
- Giải giúp e với ạ Fill in each blank with the suitable preposition 1. Most students are...
Câu hỏi Lớp 9
- Hình ảnh con thuyền được nhắc đến nhiều trong thơ ca, có một nhà thơ đã viết: Thuyền ta lái gió với buồm trăng Lướt...
- Một ca nô ngược dòng từ bến A đến bến B với vận tốc 20 km/h, sau đó lại xuôi từ bến B trở về bến A. Thời gian...
- Chỉ ra các sự kiện tiêu biểu đánh dấu bước ngoặt lớn trong lịch sử Việt Nam từ 1919 đến 2000,...
- Cho 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc đường tròn (O) và M là điểm nằm trong (O). Chứng minh các trung điểm của các đoạn thẳng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để điền từ còn thiếu vào câu trên, ta cần tìm một từ hoặc cụm từ có nghĩa liên quan đến việc hủy hoặc huỷ bỏ. Trong trường hợp này, từ "CANCEL" (hủy bỏ) đã được cung cấp và chúng ta cần tìm một từ hoặc cụm từ có nghĩa tương tự.Câu trả lời cho câu hỏi trên có thể là:- Delay- Cancellation- Failure- Disruption- InterruptionĐều đều là những từ có nghĩa tương tự với "CANCEL" và có thể điền vào chỗ trống trong câu.
The apology from British Rail was directed towards the absence of the 4.20 to Bath.
British Rail expressed regret for the lack of service provided by the 4.20 to Bath.
The verb 'cancel' needs to be changed to 'cancellation' to fit grammatically in the sentence.
In this sentence, 'the 4.20 to Bath' refers to a specific train service that was cancelled.