Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết 12 tháng trong năm bằng tiếng Anh.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- Tôi ghét bạn dịnh tiếng anh là gì thế ?
- 1. They're expecting us. They would be very disappointed if we ....... will not do not come did not...
- 1. What is your name? 2. When is your birthday? 3. Can you ride a bike? 4. When do they have Vietnamese? 5. Do...
- This is my mother. I call her m_ _ _ _ các anh, các chị (hoặc các bạn) giải giúp em với.
- Tại sao đồng bằng duyên hải miền Trung đất đai kém màu mỡ
- Chuyển các từ sau thành các động từ bất quy tắc. + go -> have -> see -> do -> come -> drive...
- Read and circle the words below 1. You can go to this place to see things from the past 2. The bones inside your body...
- 1. My father …………..to work at 7:30 a....
Câu hỏi Lớp 4
- Đọc bài Khuất phục tên cướp biển, em hãy: a) Đặt một câu nhận định về bác sĩ Ly b) Đặt một câu nhận định về tên cướp...
- Việt có 20 cái kẹo.Nam có 22 cái kẹo.Đức có nhiều hơn Trung bình cộng số kẹo...
- Từ nào dưới đây là từ ghép? mỡ màng mươn mướt miên man minh mẫn
- Bµi 1. Điền vào chỗ chấm: (1,5 điểm) Đọc số Viết số Mười triệu tám trăm linh ba nghìn sáu trăm hai mươi....
- 4, viết một bức thư gửi người thân để thăm hỏi và kể về tình hình học tập của em trong thời gian. ( Viết thư ngắn)
- Một ngày có 24 giờ , 1 giờ có 60 phút . Hỏi A) 7 ngày có bao nhiêu phút ? b ) 30 ngày có bao...
- một thư viện có 2000 quyển sách trong đó có 1.250 sách giáo khoa và...
- các bạn giúp mình phép tính : 14 giờ +14 phút x2 là bao nhiêu...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Viết các tháng đơn giản từ tháng 1 đến tháng 12 theo thứ tự.2. Sử dụng bảng chữ cái tiếng Anh để viết tên các tháng.Câu trả lời:1. January, February, March, April, May, June, July, August, September, October, November, December.2. Jan, Feb, Mar, Apr, May, Jun, Jul, Aug, Sep, Oct, Nov, Dec.
1. Jan 2. Feb 3. Mar 4. Apr 5. May 6. Jun 7. Jul 8. Aug 9. Sep 10. Oct 11. Nov 12. Dec
1. January 2. February 3. March 4. April 5. May 6. June 7. July 8. August 9. September 10. October 11. November 12. December
Jan, Feb, Mar, Apr, May, Jun, Jul, Aug, Sep, Oct, Nov, Dec
January, February, March, April, May, June, July, August, September, October, November, December